Xu Hướng 2/2024 # Báo Giá Cột Thép Bát Giác # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Báo Giá Cột Thép Bát Giác được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Bảng báo giá cột đèn chiếu sáng đường phố 1.1 Báo giá cột đèn chiếu sáng cao 8m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn đường8mĐộ vươn cần đèn tính từ tâm cột1.5mĐộ dày thân cột3.5mmKích thước khungD76/178mmKích thước chân cột375x375x10mmBu lông móng cộtM24x750mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột120 daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Bạn đang xem: Báo giá cột thép bát giác

Cột đèn đường cao áp bát giác 8m

Báo giá trụ đèn chiếu sáng 8m

Giá trụ đèn cao áp 8m bao nhiêu?

Loại cột đèn 8mGiá bán lẻCột đèn bát giác côn 8m2tr – 2tr4Cột đèn tròn côn 8m2tr – 2tr5Cột đèn bát giác 8m liền cần2tr – 2tr5Cột đèn bát giác rời cần 8m1tr8 – 2tr4Cột đèn bát giác cần đôi 8m2tr5 – 2tr9Cột đèn bát giác cần đơn 8m2tr5 – 2tr6Cột đèn 8m tròn côn liền 2tr – 3trCột đèn 8m tròn côn rời 2tr6 -3trCột đèn 8m tròn côn cần đơn 2tr7 – 3trCột đèn 8m tròn côn cần đôi 3tr – 3tr2

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.2 Báo giá cột đèn chiếu sáng cao 6m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn đường6mĐộ dày thân cột3mmKích thước khungD60/150mmKích thước chân cột375x375x10mmBu lông móng cộtM16×600mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột145 daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Cột đèn đường 6m tròn côn

Báo giá trụ đèn chiếu sáng 6m

Tên cột đèn 6mGiá thành sản phẩmCột đèn cần liền đôi 6m1.850.00 – 2.900.000 VNĐCột đèn cần liền đơn 6m1.900.000 -2.750.000 VNĐCột đèn cần rời đơn 6m1.800.000 – 2.200.000 VNĐCột đèn cần rời đôi 6m1.600.000 – 2.300.0000 VNĐCột đèn cánh buồm 6m1.850.000 – 2.900.000 VNĐ

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.3 Báo giá cột đèn chiếu sáng 7m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn đường7mĐộ dày thân cột3mmĐộ vươn cần đèn1.5mKích thước khungD60/150mmKích thước chân cột375×375×10mmBu lông móng cộtM16×600mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột70daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Kiểu dáng cột đèn chiếu sáng đường phố 7m liền cần

Giá cột đèn chiếu sáng công cộng 7m

Loại cột đèn 7mGiá bán lẻCột đèn cao áp 7m tròn côn1,900,000 VND – 2200.000 VNDCột đèn cao áp 7m bát giác1,950,000 VNĐ – 2.300.000 VNĐCột đèn cao áp liền cần đơn 7m1,950,000 VNĐ – 2.450.000 VNĐCột đèn cao áp liền cần đôi 7m2,350,000 VNĐ – 2.600.000 VNĐCột đèn cao áp rời cần đơn 7m2,000,000 VNĐ – 2.500.000 VNĐCột đèn cao áp rời cần đôi2,550,000 VNĐ – 3.200.000 VNĐCột đèn cao áp 7m cánh buồm đơn2,650,000 VNĐ – 3.300.000 VNĐCột đèn cao áp 7m cánh buồm đôi3,050,000 VNĐ – 3.600.000 VNĐCột đèn cao áp sân vườn 7m chiếu sáng công viên4,250,000 VNĐ – 5.100.000 VNĐ

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.4 Bảng giá cột đèn chiếu sáng 9m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn đường9mĐộ dày thân cột4mmKích thước khungD78/175mmKích thước chân cột400x400x10mmBu lông móng cộtM24 x 750mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột130 daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Kiểu dáng cột đèn chiếu sáng đường phố năng lượng mặt trời 9m

Giá cột đèn chiếu sáng công cộng 9m

Tên loại cột đèn 9mĐơn vịSố lượngGiá thànhCột đèn đường 9m bát giácCột012.910.000 VNĐCột đèn tròn côn liền cần 9mCột013.330.000 VNĐCột đèn bát giác cần liền đôi 9mCột013.600.000 VNĐCột đèn cao áp 9m liền cần đơnCột013.280.000 VNĐCột đèn bát giác rời cần đôi 9mCột013.650.000 VNĐCột đèn sân vườn 9mCột014.000.000 VNĐ

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.5 Giá cột đèn chiếu sáng công cộng 10m Thông số kỹ thuật

Tìm hiểu thêm: Thép hình h200x200

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn đường10mĐộ vươn cần tính từ tâm cột1.5mĐộ dày thân cột3mmKích thước khungD58/175mmKích thước chân cột400x400x10mmBu lông móng cộtM24 x 750mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột145 daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Cột đèn chiếu sáng 10m chiếu sáng lối đi khu dân cư mới

Giá bán

Tên cột đèn 10mGiá thànhCột đèn cao áp 10m tròn côn3.400.000 – 3.900.000 VNĐCột đèn cao áp 10m liền cần đơn3.700.000 – 4.400.000 VNĐCột đèn cao áp 10m bát giác3.400.000 – 3.900.000 VNĐCột đèn cao áp 10m liền cần đôi3.600.00 – 4.600.000 VNĐCột đèn cao áp 10m rời cần đơn3.400.000 – 4.400.000 VNĐCột đèn cao áp 10m rời cần đôi3.600.000 – 4.500.000 VNĐCột đèn cao áp 10m hình cánh buồm3.400.000 – 4.800.000 VNĐ

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.6 Bảng giá cột đèn chiếu sáng 11m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn đường11mĐộ vươn cần tính từ tâm cột1m-1.7m tùy vào bản vẽ hoặc yêu cầu của dự ánĐộ dày thân cột4mmKích thước khungD78 /191mmKích thước chân cột400x400x12mmBu lông móng cộtM24 x 750mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột140 daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Cột đèn cao áp bát giác liền cần 11m chiếu sáng đường phố

Giá bán

Tên cột đèn 10mGiá bán lẻCột đèn 11m kiểu rời cần đơn4.790.000 VNĐCột đèn 11m kiểu rời cần đôi4.890.000 VNĐCột đèn 11m liền cần đơn4.690.000 VNĐCột đèn 11m liền cần đôi4.790.000 VNĐCột đèn 11m hình cánh buồm đơn5.210.000 VNĐCột đèn 11m hình cánh buồm đôi5.410.000 VNĐCột 11m tròn côn5.150.000 VNĐCột đèn bát giác cao 11m4.940.000 VNĐCột đèn 11m sân vườn5.710.000 VNĐCột đèn 11m tròn côn liền cần 4,0mm4.980.000 VNĐCột đèn 11m bát giác côn rời cần5.210.000 VNĐ

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.7 Bảng giá cột đèn chiếu sáng 12m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn12mĐộ vươn cần đèn tính từ tâm cột1.5m- 2m tùy vào bản vẽ hoặc yêu cầu của dự ánĐộ dày thân cột3- 5mmKích thước khungD60/210mmKích thước chân cột400×400×12 mmBu lông móng cộtM24 x 750mmChiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mSố lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột10 – 12Lực ngang đầu cột135 daNKiểu dáng Tròn côn, bát giác, liền cần, rời cần,…

Cột đèn 12m chiếu sáng đường phố

Giá bán

Loại trụ đèn cao áp 12mBáo giá cột đèn chiếu sáng đường phốCột đèn cao áp 12m tròn côn5.095.000 VNĐ – 5.500.000 VNĐCột đèn cao áp 12m bát giác5.500.000 VNĐ – 6.000.000VNĐCột đèn cao áp bát giác 12m liền cần đơn5.500.000 VNĐ – 6.250.000VNĐCột đèn cao áp bát giác 12m liền cần đôi kiểu6.000.000 VNĐ – 7.250.000 VNĐCột đèn cao áp bát giác 12m liền cần đôi kiểu thông dụng6.000.000 VNĐ-7.050.000 VNĐCột đèn cao áp STK 12m7.200.000 VNĐ – 7.950.000 VNĐCột đèn cao áp 12m rời cần đơn6.550.000 VNĐ – 7.250.000 VNĐCột đèn cao áp 12m rời cần đôi7.450.000 VNĐ – 8.250.000VNĐCột đèn 12m lọng bát7.150.000 VNĐ – 8.500.000 VNĐ

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

1.8 Báo giá cột đèn 25 m Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn25mĐộ dày thân cột6 mmKích thước khungD260/850mmKích thước chân cột950x 950 mmBu lông móng cộtM30x1750Chiều sâu khối bê tông móng1.0 × 0.8 m, 1.2 × 1.0 mKhối lượng nâng hạ400kgKiểu dáng Tròn côn, bát giác

Cột đèn cao áp nâng hạ 25m

Báo giá cột đèn 25m 2. Bảng báo giá cần đèn chiếu sáng 2.1 Bảng giá cần đèn đơn Đặc điểm kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao của cần đèn2mĐộ vươn cần đèn tính từ tâm cột1.5mVật liệu chế tạoThép nhúng nóngSố bóng LED có thể lắp1Độ cong cần đèn15oLực đầu cần đèn120 daN

Kiểu dáng cần đèn đơn

Giá bán

Giá đề xuất : 360.000 – 385.000 VNĐ.

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

2.2 Bảng giá cần đèn đôi Đặc điểm kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao của cần đèn2m Độ vươn cần đèn tính từ tâm cột1.5mVật liệu chế tạoThép SS400Số bóng LED có thể lắp2Độ cong cần đèn15oLực đầu cần đèn120 daN

Kiểu dáng cần đèn cao áp đôi

Giá bán

Giá đề xuất : 635.000 – 850.000 VNĐ.

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

Tìm hiểu thêm: Thuế chống bán phá giá thép không gỉ

(lưu ý: báo giá cột đèn chiếu sáng đường phố trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

2.3 Bảng giá cần đèn gắn tường Đặc điểm kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao của cần đèn2mĐộ vươn cần đèn tính từ tâm cột1.5mVật liệu chế tạoThép nhúng nóngSố bóng LED có thể lắp01Độ cong cần đèn15oGóc lệch nhánh90o, , 120o hoặc 1800Lực đầu cần đèn120 daN

Cần đèn gắn tường

Giá bán

Giá đề xuất: 690.000 VNĐ.

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

(lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

3. Báo giá cột đèn sân vườn 3.1 Báo giá cột đèn sân vườn 4 bóng Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn (tính từ mặt bích)3200 – 3700mmSố bóng LED04Chiều dày thân cột6-8mmKích thước ngoài đầu cột89- 108mm tùy vào bản vẽ hoặc yêu cầu của dự án.Chất liệuGang + nhôm đúcMàu sắcXám, xanh, đen mờ và ghi thẫm

Cột đèn chiếu sáng sân vườn loại 5 bóng

Giá bán

Giá đề xuất: 1.850.000 – 3.120.000 VNĐ.

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

Tìm hiểu thêm: Thuế chống bán phá giá thép không gỉ

(lưu ý: báo giá cột đèn chiếu sáng đường phố trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

3.2 Báo giá cột đèn sân vườn 5 bóng Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtĐộ cao cột tính từ mặt bích3700 mmĐộ cao đế gang1450mmKích thước ngoài tại đầu cột 108mmChiều dày thân cột6, 8mmVật liệu chế tạoGang + Nhôm đúcKhoảng cách tâm bu long móng cột 500mmKích thước khung móng M16x500Màu sắc thân cộtXanh, đen mờ, ghi sẫm

Cột đèn chiếu sáng sân vườn loại 5 bóng

Giá bán

Giá đề xuất: 1.435.000 – 2.150.000 VNĐ.

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

Tìm hiểu thêm: Thuế chống bán phá giá thép không gỉ

(lưu ý: báo giá cột đèn chiếu sáng đường phố trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

3.3 Giá cột đèn sân vườn 3 bóng Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn (tính từ mặt bích)2.5- 4.2mSố bóng LED03Chiều dày thân cột6.8mmKích thước ngoài đầu cộtD76 hoặc D108mm tùy vào bản vẽ hoặc yêu cầu riêng của dự án chiếu sáng.Chất liệuGang + Nhôm đúcKiểu dáng thân trụCột Bamboo, cột Pine, cột DC 02,….Màu sắcXanh, đen mờ, ghi sẫm

Cột đèn chiếu sáng sân vườn loại 3 bóng

Giá bán

Giá đề xuất: 1.870.000 – 2.450.000 VNĐ.

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

Tìm hiểu thêm: Thuế chống bán phá giá thép không gỉ

(lưu ý: báo giá cột đèn chiếu sáng đường phố trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

3.4 Giá cột đèn sân vườn 2 bóng Thông số kỹ thuật

Mô tảThông số kỹ thuậtChiều cao cột đèn (tính từ mặt bích)3.2m – 4.2mSố bóng LED02Chiều dày thân cột6.8mmKích thước móng cộtM16x240x240 mmChất liệuGang + nhôm đúcKiểu dáng cột đènBanian, London, Arlequin, Pine,….Màu sắcNâu đen, xanh dương, xanh lá, ghi sẫm, vàng đồng, màu kem,…

Cột đèn chiếu sáng sân vườn loại 2 bóng

Giá bán

Giá đề xuất: 1.834.000 – 3.330.000 VNĐ

Giá khuyến mãi = giá đề xuất * % chiết khấu.

Tìm hiểu thêm: Thuế chống bán phá giá thép không gỉ

(lưu ý: báo giá cột đèn chiếu sáng đường phố trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng mua hàng của quý khách)

4. Báo giá đèn chiếu sáng công viên bao nhiêu? 4.1 Đặc điểm cột đèn chiếu sáng công viên

Độ cao cột tính từ mặt bích (mm)3200Độ cao đế gang1100Kích thước ngoài tại đầu cột (mm) 76Vật liệu thân cột Gang + Nhôm đúcMàu thân cột Đen mờ, ghi sẫm, xanh

4.2 Báo giá đèn chiếu sáng công viên

Sản phẩmGiá bán (vnđ)Cột đèn công viên DC063.000.000 – 3.500.000Cột đèn công viên DV05B2.000.000 – 2.500.000Cột đèn công viên banian 1.800.000 – 2.500.000Cột đèn công viên Nouvo2.300.000 – 3.000.000

Bảng Báo Giá Thép Ống

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá thép ống cập nhật liên tục tại Tôn thép Sáng Chinh. Đơn vị cung cấp thép ống Hòa Phát cho các công trình lớn nhỏ tại tphcm.

Thời điểm hiện tại nhu cầu sử dụng thép ống tăng cao chính vì thế quý khách hàng nên cần nhắc giá thép ống qua nhiều kênh để lựa chọn đơn vị cung cấp thép giá tốt đảm bảo chất lượng

Bạn đang xem: Sắt ống tròn

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất

Hãy liên hệ với bộ phận tư vấn hoặc đến trực tiếp công ty để chúng tôi sẽ tư vấn tận tình cho quý khách hàng.

Vận chuyển hàng hóa đến tận nơi.

Bảng báo giá thép ống với đầy đủ thông tin về sản phẩm.

Vì sự dao động về giá cả luôn thay đổi thất thường.

Do đó chúng tôi sẽ cập nhật tình hình & diễn biến bảng báo giá thép ống để đem lại cho quý khách mức giá tốt nhất.

Chuyên cung cấp số lượng sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.

Tham khảo bảng báo giá thép ống

Tham khảo chi tiết:

Lưu ý: Bảng giá ở trên chỉ mang tính chất tham khảo do đó quý khách nên liên hệ trực tiếp tới công ty để được báo giá sắt thép xây dựng chi tiết nhất.

Qúy khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây:

Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.

Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Bảng báo giá thép ống các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Thép ống sở hữu những ưu điểm gì nổi bật?

– Độ bền: Thép ống, loại sản phẩm xây dựng có khả năng chống chịu lực tốt, độ cứng cao. Cấu trúc rỗng, thành mỏng & khối lượng tương đối nhẹ. Đối với thép ống mạ kẽm, do được bao phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khả năng chống ô xi hóa cực tốt. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

Tuổi thọ cao giúp kéo dài công trình vững chãi theo thời gian.

– Chống ăn mòn: Như đã nói ở trên, các loại thép ống mạ kẽm kháng ô xi hóa tốt nên các sản phẩm này được sử dụng nhiều ở những nơi ngập mặn, ven sông, đất bị nhiễm phèn,…không sợ tuổi thọ của thép giảm.

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Vì tính bền cao nên sẽ rất tiết kiệm chi phí bảo trì sau này. Đồng thời công tác sửa chữa & lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.

Ứng dụng thực tiễn của thép ống ra sao?

Do ngày nay, nhiều loại hình kiến trúc độc đáo ra đời nên sản phẩm thép ống cũng sở hữu các hình dạng, kích thước khác nhau.

Thường thấy nhất thép tròn, chúng được sử dụng nhiều để làm ống dẫn nước tại các khu chung cư cao tầng, do sản phẩm chịu được áp lực cao, chống ăn mòn bên ngoài tốt.

Thép ống làm ống dẫn cáp các loại đặt dưới lòng đất, thép ống dùng trong hệ thống cấp thoát nước….

Đối với những sản phẩm thép ống vuông, thép ống tròn còn được sử dụng để làm ăng ten, cọc siêu âm, cột đèn chiếu sáng công cộng…

Trong gia đình, thép ống dùng để làm khung giường ngủ, làm giá phơi đồ, bàn ghế,..

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,…Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong.

Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi.

Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Đặc tính của thép ống

Thép ống có đặc tính:

– Cứng vững, bền bỉ, trọng lượng nhẹ.

– Cường độ chịu lực cao & chịu được những rung động mạnh.

– Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ, thép ống sẽ có xu hướng uốn cong theo dạng đường tròn không bị phá vỡ kết cấu.

– Làm giảm nguy cơ rò rỉ các loại hóa chất, chất lỏng.

– Loại thép ống này là sự lựa chọn lý tưởng cho các xưởng hóa chất.

– Dùng làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt.

Có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao.

Không bị ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.

Việc lắp đặt thép ống tròn cho các công trình xây dựng rất linh hoạt.

Cho nên rất thích hợp với mọi yêu cầu của các công trình.

Thêm vào đó, độ dày ống thép có thể làm mỏng hơn không làm ảnh hưởng đến chất lượng.

Thông thường, thép ống không yêu cầu bảo trì & nếu yêu cầu bảo trì thì cách thực hiện rất nhanh chóng & đơn giản.

Tôn Thép Sáng Chinh – Doanh nghiệp chuyên phân phối vật liệu xây dựng

Công ty Vật liệu xây dựng Sáng Chinh được thành lập hơn 10 năm qua & hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lân cận.

Công ty Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại Thép hình, Thép hộp, Thép tấm, Tôn, Xà gồ, Thép xây dựng,..

Các loại vật liệu với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các công ty tại Việt Nam.

Trải qua thời gian dài kinh doanh, chúng tôi đã cố gắng hoàn thiện, phát triển toàn diện.

Điều đó khiến chúng tôi trở thành một trong những công ty cung ứng Tôn Thép hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở, xưởng, nhà tiền chế … trong toàn khu vực miền Nam.

Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu“, Sáng Chinh luôn luôn coi trọng chiến dịch phát triển chất lượng sản phẩm tốt nhất & mang đến khách hàng dịch vụ tối ưu, thân thiện nhất.

Quý khách có nhu cầu về Thép ống, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM

Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Các câu hỏi về thép ống: Hình ảnh thực tế thép ống tròn đen Sáng Chinh:

Hình 1: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 2: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 3: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 4: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 5: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 6: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 7: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 8: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 9: Thép ống tròn đen Sáng Chinh Hình 10: Thép ống tròn đen Sáng ChinhHình 11: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh Hình 12: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh Hình 13: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh Hình 14: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh Hình 15: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh Hình 16: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh Hình 17: Thép ống mạ kẽm Sáng ChinhHình 18: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Tham Khảo: Mẫu Hoa Sắt Mỹ Thuật, Phụ Kiện, Cửa Cổng, Lan Can Ban Công Đẹp

Bảng Báo Giá Thép Hộp Inox

Bảng báo giá thép hộp inox

Hộp inox là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trên thị trường. Bài viết sau đây là thông tin đầy đủ về giá thép Inox, kích thước, trọng lượng và tiêu chuẩn của hộp thép này. Thông tin mua hàng vui lòng liên hệ 0852852386

Bạn đang xem: Bảng giá inox 304 hộp

Thép Hùng Phát là nhà cung cấp các sản phẩm hộp inox chất lượng và uy tín trên thị trường Việt Nam. công ty có kinh nghệm hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực nhập khẩu, sản xuất và phân phối các sản phẩm thép hộp Inox. Thép Hùng Phát đã trở thành đối tác của nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam với các lĩnh vực sản xuất khác nhau.

Tìm hiểu về hộp inox là gì?

Hộp Inox 304 là loại inox tiêu chuẩn “18/8” là loại linh hoạt nhất và được sử dụng rộng rãi nhất, có sẵn trong một phạm vi rộng lớn hơn các loại Inox khác, nhiều loại bề mặt hoàn thiện hơn bất kỳ loại inox nào khác. Nó có khả năng xuất sức trong gia công định hình và khả năng hàn tuyệt vời. Cấu trúc Austenit cân bằng của Inox 304 cho phép dập vuốt sâu được mà không cần ủ trung gian, lý do đó đã làm cho SUS304 này chiếm ưu thế trong sản xuất của các bộ phận yêu cầu dập sâu như bồn rửa, thiết bị rỗng và chảo.

Đối với các ứng dụng này người ta thường sử dụng phiên bản đặc biệt gọi là biến thể “304DDQ” (Dập – Vuốt – Sâu). SUS304 rất dễ dàng gia công hoặc định hình thành vào một loạt các thành phần cho các ứng dụng trong, các lĩnh vực kiến trúc, giao thông vận tải và công nghiệp. Inox 304 cũng có tính hàn xuất sắc. Đặc biệt là không cần ủ mối hàn kể cả khi hàn phần mỏng.

Thông tin thép hộp inox

Tên sản phẩm: thép hộp inox 304

Thể loại: TISCO, POSCO, LISCO …

Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV …

Chất lượng: Loại 1

Độ dày: Nhiều kích cỡ khác nhau

Chiều dài: Nhiều kích cỡ khác nhau

Độ bóng: 2B / BA / 8K / No4-HL-No.1

Tiêu chuẩn: tiêu chuẩn ISO: 9001: 2008 / ISO 9001: 2008.

Tìm hiểu thêm: Đơn giá nhân công xây tường rào 2023 Giá bao nhiêu tiền 1m2, Tiền công thợ xây tường 20 và 10

Thời gian giao hàng: 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng.

Với lợi thế là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm từ các tập đoàn thép hộp inox nổi tiếng trên thế giới, chúng tôi có thể tự tin cung cấp cho khách hàng của mình thép hộp inox, ống inox với giá cả cạnh tranh nhất. Hàng hóa & Giấy chứng nhận chất lượng CO, CQ đầy đủ với chính sách thanh toán linh hoạt, với chiết khấu cho các đơn hàng được mua với số lượng lớn.

Thép hộp inox là một sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp, trang trí nội ngoại thất, …. và các ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Thép hộp inox có nhiều loại được sản xuất từ nhiều nguồn thép inox khác nhau như Thép hộp inox 201, Thép hộp inox 304, Thép hộp inox 430, Thép hộp inox, v.v …

Phân loại hộp inox 304

Có 2 loại inox 304 phổ biến trên thị trường hiện này là inox 304L và Inox 304H

Inox 304L

Loại Inox 304L là loại inox có hàm lượng Carbon thấp (Chữ L ký hiệu cho chữ Low, trong tiếng Anh nghĩa là thấp). 304L được dùng để tránh sự ăn mòn ở những mối hàn quan trọng.

Inox 304H

Còn loại Inox 304H là loại có hàm lượng Carbon cao hơn 304L, được dùng ở những nơi đòi hỏi độ bền cao hơn. Cả Inox 304L và 304H đều tồn tại ở dạng tấm và ống, nhưng 304H thì ít được sản xuất hơn.

Thép hộp inox có nhiều ưu điểm

Khả năng chịu nhiệt: thép hộp inox là sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt có khả năng chống oxy hóa nhiệt độ lên tới 870ºC. Thép hộp inox là một sản phẩm có độ dẻo tuyệt vời, vì vậy nó phù hợp để sử dụng trong nhiều dự án.

Khả năng chống ăn mòn: thép hộp Inox được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, vì vậy loại thép hộp inox này có khả năng chống ăn mòn tốt. Thép hộp inox được ứng dụng trong công cụ chế biến thực phẩm, công nghiệp kiến trúc, dệt và nhuộm, v.v.

Bảng giá thép hộp inox mới nhất năm 2023

Khi có yêu cầu về bảng báo giá thép hộp inox, quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được cung cấp chính xác bảng báo giá thép hộp inox.

Trang trí 304 Trang trí 304 Trang trí 304 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000 Trang trí 304 66.000

Bảng giá hộp Inox công nghiệp

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ 15 x 15 x 6000 2ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 20 x 20 x 6000 2ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 25 x 25 x 6000 2ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 30 x 30 x 6000 2ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 40 x 40 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 50 x 50 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 60 x 60 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 70 x 70 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 80 x 80 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 100 x 100 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 15 x 30 x 6000 2ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 20 x 40 x 6000 2ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 30 x 60 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 40 x 80 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 50 x 100 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000 60 x 120 x 6000 2ly-3ly HL / 2B / số 1 70.000 – 85.000

Mua thép hộp inox giá tốt ở đâu?

Thép Hùng Phát tự tin là đơn vị phân phối sản phẩm thép hộp inox 304 chất lượng và uy tín. Thép hộp inox sản xuất tại thép Hùng Phát có chất lượng tốt và bang bao gia thep hop inox thành cạnh tranh trên thị trường.

– Thép hop inox được nhập khẩu tại các nhà máy sản xuất inox hàng đầu bởi những nước có ngành công nghiệp thép không gỉ phát triển trên thế giới.

– Thép hộp inox có chất lượng tốt, mẫu mã đẹp mắt, inox luôn đạt được độ sáng bóng và bề mặt nhẵn mịn.

– Thép hộp inox là sản phẩm có tuổi thọ lâu dài bởi vậy giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí trong quá trình sử dụng.

Ngoài sản phẩm thép hộp inox chất lượng, chúng tôi còn mang tới cho khách hàng những dịch vụ hoàn hảo.

– Hỗ trợ vận chuyển sản phẩm với số lượng lớn và những sản phẩm có kích thước lớn.

– Tối ưu mọi chi phí về giá cho khách hàng.

– Sản phẩm hộp inox, ong inox có thể được gia công theo yêu cầu với những kích thước khác nhau.

Lựa chọn thép hộp được cung cấp bởi thép Hùng Phát là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn, chúng tôi sẽ khiến bạn hài lòng về sự lựa chọn của mình.

Tìm hiểu thêm: Báo giá thép hộp inox 304 đầy đủ kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn

Báo Giá Thép Tisco Thái Nguyên

admin

Giá sắt thép xây dựng hiện nay luôn là vấn đề quan tâm nhất của các nhà đầu tư hay các chủ thầu xây dựng. Để có thể lấy được sản phẩm sắt thép xây dựng chất lượng và giá cả tốt nhất nhằm đáp ứng cho các công trình xây dựng kịp thời. Cái tên Thép Tisco Thái Nguyên chắc không còn xa lạ với các chủ thầu xây dựng vì không chỉ chất lượng mà còn mức giá đảm bảo cho các công trình bền vững với thời gian và tiết kiệm chi phí nhất.

sau đây chúng tôi xin gửi giá sắt thép xây dựng Tisco được tổng hợp tại bảng sau.

STT

LOẠI HÀNG

ÐVT

TRỌNG LUỢNG

KG/CÂY

THÉP TISCO

1

KÝ HIỆU TRÊN CÂY THÉP

T

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.700

4

D 10 ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

7.21

67.000

5

D 12 ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

10.39

108.000

6

D 14  ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

14.13

154.000

7

D 16  ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

18.47

190.000

8

D 18  ( Cây)

Ðộ dài  (11.7m)

23.38

244.000

9

D 20  ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

28.85

306.000

10

D 22 ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

34.91

390.000

11

D 25  ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

45.09

536.000

12

D 28  ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

56.56

LH

13

D 32  ( Cây )

Ðộ dài  (11.7m)

78.83

LH

Bảng báo giá thép chỉ mang tính chất tham khảo.

Bảng báo giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

Để có giá tốt nhất vui lòng gọi 0852.852.386  để được tư vấn giải đáp và báo giá

Nhanh chóng – tiện lợi – chính xác

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : PKD: 0852.852.386)

Đã bao gồm thuế VAT 10%

Giao hàng miễn phí toàn quốc

Thép Tisco là thương hiệu do công ty sản xuất gang-thép Thái Nguyên Thành lập năm 1950. Đây là sản phẩm có quy trình sản xuất khép kín từ khai thác quặng đến luyện gang,luyện thép,cán thép. Tính đến tháng 08/2024,nhà máy đã thành lập được 67 năm. Vì thế chiếm một thị trường rất lớn trên toàn quốc.

Hơn nữa thép Tisco còn là sự lựa chọn hàng đầu cho những công trình cực lớn như nhà máy thủy điện,đường xá,cao ốc…do yêu cầu cực cao về độ an toàn. Không những nổi tiếng trên toàn quốc,thép Tisco đang ngày càng khẳng định thương hiệu của mình trên các thị trường Lào,Cam-pu-chia,Sing-ga-po,Ca-na-da. Vì vậy có thể nói thép Tisco là thương hiệu thành công nhất trong ngành sắt-thép Việt Nam.

Miễn phí vận chuyển toàn quốc,có giấy bảo hành của công ty

Giao hàng nhanh chóng, đầy đủ trong vòng 2h từ khi đặt hàng

Nhận được hàng mới phải thanh toán tiền đảm bảo quyền lợi cho quý khách

Có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc qua thẻ

Giá thép Việt Ý

Giá thép Việt Sing

Giá thép Miền Nam

Giá thép Pomina

Giá thép Hoà Phát

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại thép xây dựng khác kể đến như thép Hòa phát, Pomina, Việt Nhật.. để nắm được thông tin về giá cả mới nhất vui lòng liên hệ 0852.852.386 để được báo giá thép xây dựng chính xác nhất. Xin cảm ơn.

5

/

5

(

1

bình chọn

)

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Báo giá thép tấm mạ kẽm

Có rất nhiều loại thép khác nhau phục vụ cho nhu cầu trong ngành xây dựng. Từ những công trình lớn nhỏ công nghiệp đến dân dụng thì thép là loại vật liệu không thể thiếu. Ngày hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về sắt tấm mạ kẽm. Một loại vật liệu đã không còn quá xa lạ với mỗi người.

Tìm hiểu chung về thép tấm mạ kẽm

Với nguyên liệu chính là tôn kẽm gồm 2 loại kẽm là kẽm cứng và kẽm mềm. Thép tấm mạ kẽm là sản phẩm có dạng cắt tấm được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành khác nhau như xây dựng, chế tạo cơ khí….

Bạn đang xem: Báo giá thép tấm mạ kẽm

Tìm hiểu thép tấm mạ kẽm là gì

1/ Tiêu chuẩn sắt tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM A653M, EN 101402, JIS G3302, JIS G3312, GB/T2518, GB/T12754-2006. Thép được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thụy Điển,…

Thành phần hóa học của thép tấm mạ kẽm

Mác thép C Mn Si P S SGCC ≤0,08 ≤0,50 ≤0.05 ≤0.035 ≤0,025

Tính chất cơ học

Mác thép Sức căng

MPa

Sức cong

MPa

Độ dãn dài

%

SGCC ≥205 ≥270 ≥36

2/ Quy trình mạ kẽm thép tấm

Để có được những sản phẩm chất lượng cao thì thép tấm phải được mạ kẽm trong quy trình hiện đại, khép kín, đạt tiêu chuẩn cao.

Trải qua một quy trình sản xuất khép kín nghiêm ngặt nên thép tấm mạ kẽm có rất nhiều ưu điểm vượt trội, chất lượng, an toàn và tuổi thọ cao. Quy trình mạ kẽm thép tấm gồm những bước như sau:

Bước 1: Vệ sinh làm sạch bề mặt thép tấm

Thép tấm được làm sạch bằng nước và hóa chất để loại bỏ bụi bẩn bám quanh bề mặt thép tấm.

Bước 2: Tiến hành mạ kẽm

– Sau khi đã được công nhân vệ sinh làm sạch hoàn toàn. Có hai phương pháp mạ kẽm thép tấm phổ biến đó là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.

Quy trình mạ kẽm thép tấm

– Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng trực tiếp thép tấm vào lò mạ kẽm được nung nóng nhiệt độ cao trong vòng 5-10 phút. Sau đó, tấm thép mạ kẽm được thổi khô và đưa vào bể nước làm nguội.

– Phương pháp mạ kẽm điện phân: Với phương pháp này tấm thép được phun trực tiếp lớp mạ kẽm lên bề mặt. Chính vì thế sản phẩm được mạ bằng phương pháp này thường có bề mặt mạ không đều. Lớp mạ kẽm không phủ toàn bộ bề mặt trong của sản phẩm.

Bước 3: Kiểm tra chất lượng

Sau khi đã tiến hành xong 2 bước trên và đã cho ra thành phẩm. Bước cuối cùng là kiểm tra sản phẩm đã đạt chất lượng hay chưa. Thép tấm mạ kẽm chất lượng sẽ được chuyển đi lưu kho và phân phối.

2/ Ứng dụng thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm được sử dụng làm đồ nội thất

Thép tấm mạ kẽm được ứng dụng vào rất nhiều mục đích sử dụng cũng như trong nhiều ngành nghề khác nhau như:

– Xây dựng: mái nhà và phần mái, tường ngoài của các tòa nhà dân dụng và công nghiệp, cửa nhà để xe, rèm cửa sổ…

– Thiết bị gia dụng: máy giặt, tủ lạnh, tivi, máy lạnh và hệ thống thông gió, máy hút bụi, máy nước nóng năng lượng mặt trời…

– Công nghiệp: dụng cụ công nghiệp, tủ điều khiển điện, thiết bị điện lạnh công nghiệp, máy bán hàng tự động…

– Đồ nội thất: bóng đèn, quầy, biển báo và cơ sở y tế….

– Ngoài ra, thép tấm còn được dùng tạo các kết cấu, pano, tấm lợp, trong xưởng sản xuất oto…

Ưu điểm vượt trội của sắt tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm là một trong những sản phẩm thép tấm được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Vì có những ưu điểm nổi bật không phải loại thép tấm nào cũng có được.

1/ Độ bền cao

So với thép tấm đen thông thường, thép tấm mạ kẽm có độ bền cao hơn, có khả năng chống ăn mòn, han gỉ. Thép tấm mạ kẽm khi được sử dụng trong điều kiện bình thường có thể tồn tại 50 năm mà không cần bảo dưỡng. Đối với các ứng dụng trong thành phố, thép ngoài trời có thể sử dụng trong 20 năm.

Thép tấm mạ kẽm sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội

Thép tấm mạ kẽm có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài. Nên được dùng làm sàn lát ở container, đóng tàu biển, tàu thủy, thuyền,…

2/ Tính thẩm mỹ tốt

Khác với thép tấm đen, thép tấm mạ kẽm có màu trắng sáng khá đẹp mắt, đạt tính thẩm mỹ cao.

Nhờ công nghệ mạ kẽm tiên tiến nên bề mặt thép tấm luôn luôn sáng bóng. Khả năng chống ăn mòn tối ưu nên sử dụng thép tấm mạ kẽm làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Những công trình có yêu cầu về tính thẩm mỹ thì thép tấm mạ kẽm là lựa chọn tối ưu.

3/ Tiết kiệm chi phí

Nhờ có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài thế nên thép tấm mạ kẽm không phải tốn các khoản chi phí bảo dưỡng. Thời gian sử dụng lên tới vài chục năm nên không phải thường xuyên thay mới.

Sử dụng thép tấm mạ kẽm tiết kiệm chi phí

Lưu trữ và bảo quản thép tấm có thể để ở ngoài trời mà không cần kho bãi do thép tấm có tính chống ăn mòn, ôxi hóa cao. Nên tiết kiệm được chi phí thuê kho mà chất lượng sản phẩm thì vẫn đảm bảo.

Sắt tấm mạ kẽm thương hiệu nào tốt 1/ Thép tấm mạ kẽm Hoa Sen

Thép Hoa Sen là tập đoàn lớn mạnh trong cả nước chuyên cung cấp các loại vật liệu thép xây dựng. Đáp ứng nhu cầu cho nhiều công trình xây dựng. Trong đó thép tấm mạ kẽm Hoa Sen được nhiều người tin tưởng và lựa chọn sử dụng.

Thép tấm mạ kẽm hoa sen chất lượng, uy tín

Nhờ vào thương hiệu và kinh nghiệm lâu năm trên thị trường. Hoa Sen luôn cung cấp các sản phẩm thép tấm chất lượng cao. Người tiêu dùng an tâm tuyệt đối khi lựa chọ sản phẩm của thương hiệu này.

2/ Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát

Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực: Sắt thép xây dựng, ống thép và tôn mạ. Các ngành nghề điện lạnh, nội thất, máy móc thiết bị. Bất động sản, gồm bất động sản khu công nghiệp, bất động sản nhà ở.

Thép tấm Hòa Phát là một trong những loại nguyên vật liệu quan trọng. Góp mặt thường xuyên trong các ngành nghề lĩnh lực xây dựng, cơ khí và dầu mỏ.

Sắt tấm mạ kẽm Hòa Phát sự lựa chọn thông minh

Với độ bền chắc cũng như khả năng chịu lực tốt. Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát thường được ứng dụng trong việc lót nền chống sụt lún trong xây dựng, vận chuyển hàng hóa vật liệu, đóng tàu thuyền, xây cầu, cắt tiện làm chi tết máy móc…

Trọng lượng thép tấm mạ kẽm: 1mm, 2mm, 3mm…

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 0,25 1,963 5,0 39,25 10,0 78,50 0,5 3,925 5,5 43,18 11,0 86,40 1,0 7,85 6,0 47,10 12,0 94,20 1,5 11,78 6,5 51,03 13,0 102,10 2,0 15,7 7,0 54,95 14,0 109,9 2,5 19,63 7,5 58,88 15,0 117,8 3,0 23.55 8,0 6280 16,0 125,6 3,5 27,48 8,5 66,73 17,0 133,5 4,0 31,40 9,0 70,65 18,0 141,3 4,5 35,33 9,5 74,59

Báo giá thép tấm mạ kẽm dày 2mm, 3mm,… tại TPHCM

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 1

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 2

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 3

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 4

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 5

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 6

Tìm hiểu thêm: Phân biệt các loại neo cáp dự ứng lực

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 7

Tìm hiểu thêm: Phân biệt các loại neo cáp dự ứng lực

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 7

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 9

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 10

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 11

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 12

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Bình Tân

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Bình Thạnh

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Gò Vấp

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Phú Nhuận

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Tân Bình

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Tân Phú

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Thủ Đức

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Bình Chánh

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Cần Giờ

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Củ Chi

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Hooc Môn

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Nhà Bè

Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất

1/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen

Quy cách thép tấm mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá (mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg) Thép tấm mạ kẽm khổ 1m 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 1.0 6.90 41.40 19,950 1.1 7.65 45.90 19,950 1.2 8.40 50.40 19,950 1.4 9.60 57.60 19,950 1.8 12.20 73.20 19,950 2.0 13.40 80.40 19,950 Thép tấm mạ kẽm khổ 1m20 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 1.0 8.30 49.80 19,950 1.1 9.20 55.20 19,950 1.2 10.00 60.00 19,950 1.4 11.50 69.00 19,950 1.8 14.70 88.20 19,950 2.0 16.50 99.00 19,950 Thép tấm mạ kẽm khổ 1m25 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 1.0 8.60 51.60 19,950 1.1 9.55 57.30 19,950 1.2 10.50 63.00 19,950 1.4 11.90 71.40 19,950 1.8 15.30 91.80 19,950 2.0 17.20 103.20 19,950

2/ Giá sắt tấm mạ kẽm Hòa Phát

QUY CÁCH (mm) ĐỘ DÀI (m) ĐƠN GIÁ (VND/KG) 3 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 4 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 5 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 6 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 8 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 10 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 12 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 14 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 15 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 16 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 18 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 20 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 22 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 25 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 28 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 30 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 32 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 35 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 38 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 40 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 50 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 60 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 70 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 80 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 90 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 100 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 110 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 150 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 170 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 200 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500

Công ty TNHH tôn thép Mạnh Tiến Phát

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TPHCM

Di Động : 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 Phòng Kinh Doanh

Báo Giá Thép Cường Độ Cao

Báo giá sắt thép tấm cường độ cao mới nhất 2023

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép tấm cường độ cao đến các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc, với nguồn hàng chất lượng, chính hãng được nhập khẩu trực tiếp từ các nước Nga, Nhật Bản, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc, …

Bạn đang xem: Báo giá thép cường độ cao

Báo giá sắt thép tấm cường độ cao mới nhất

Bảng giá sắt thép tấm cường độ cao Q345B mới nhất

Công ty Tôn Thép Nhật Minh xin gửi đến quý khách bảng báo giá sắt thép tấm cường độ cao mác thép Q345B theo quy cách sau:

Loại thép: Thép tấm cường độ cao Q345

Đơn giá tính theo kg hoặc theo tấm

Độ dày: 3 mm – 300 mm

Chiều rộng: 1500 – 3000 mm

Chiều dài: 6000 mm – 12000 mm (6 mét đến 12 mét)

STT Quy cách (mm) Chiều dài (mét) Đơn giá đ/kg 1 4 x 1500 mm 6/12 m 20,000 2 5 x 1500 mm 6/12 m 20,000 3 6 x 1500 mm 6/12 m 20,000 4 8 x 1500 mm 6/12 m 20,000 5 10 x 1500 mm 6/12 m 20,000 6 12 x 1500 mm 6/12 m 20,000 7 6 x 2000 mm 6/12 m 20,200 8 8 x 2000 mm 6/12 m 20,200 9 10 x 2000 mm 6/12 m 20,200 10 12 x 2000 mm 6/12 m 19,700 11 14 x 2000 mm 6/12 m 19,700 12 16 x 2000 mm 6/12 m 19,700 13 18 x 2000 mm 6/12 m 19,700 14 20 x 2000 mm 6/12 m 19,700 15 22 x 2000 mm 6/12 m 19,700 16 24 x 2000 mm 6/12 m 19,700 17 25 x 2000 mm 6/12 m 19,700 18 26 x 2000 mm 6/12 m 19,700 19 28 x 2000 mm 6/12 m 19,700 20 30 x 2000 mm 6/12 m 19,700 21 32 x 2000 mm 6/12 m 19,700 22 35 x 2000 mm 6/12 m 19,700 23 40 x 2000 mm 6/12 m 19,700 24 50 x 2000 mm 6/12 m 19,700 25 60 x 2000 mm 6/12 m 20,000 26 70 x 2000 mm 6/12 m 20,000 27 80 x 2000 mm 6/12 m 20,000 28 90 x 2000 mm 6/12 m 20,000 29 100 x 2000 mm 6/12 m 20,000 30 110 x 2000 mm 6/12 m 20,000

Bảng giá thép tấm cường độ cao A572 mới nhất

Tham Khảo: Giá thép Tisco 2023 mới nhất hôm nay. Báo giá thép thanh vằn, thép cuộn, thép tròn trơn, thép hình,… đủ kích thước mới cập nhật

Công ty Tôn Thép Nhật Minh (Nhật Minh Steel) xin gửi đến quý khách bảng báo giá sắt thép tấm cường độ cao A572 theo quy cách sau:

Loại thép: Thép tấm cường độ cao A572 nhập khẩu Nga, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc

Đơn giá tính theo kg hoặc theo tấm

Độ dày: 3 mm – 300 mm

Chiều rộng: 1500 – 3000 mm

Chiều dài: 6000 mm – 12000 mm (6 mét đến 12 mét)

Loại Quy cách Chiều dài (mét) Đơn giá đ/kg Thép tấm cường độ cao A572 4 x 1500 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 5 x 1500 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 6 x 1500 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 8 x 1500 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 10 x 1500 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 12 x 1500 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 6 x 2000 mm 6/12 m 20,150 Thép tấm cường độ cao A572 8 x 2000 mm 6/12 m 20,150 Thép tấm cường độ cao A572 10 x 2000 mm 6/12 m 20,150 Thép tấm cường độ cao A572 12 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 14 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 16 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 18 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 20 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 22 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 24 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 25 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 26 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 28 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 30 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 32 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 35 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 40 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 50 x 2000 mm 6/12 m 19,650 Thép tấm cường độ cao A572 60 x 2000 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 70 x 2000 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 80 x 2000 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 90 x 2000 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 100 x 2000 mm 6/12 m 19,950 Thép tấm cường độ cao A572 110 x 2000 mm 6/12 m 19,950

Chú ý bảng giá trên:

Đã bao gồm phí vận chuyển tại Tphcm và 10% thuế VAT

Bảng giá trên có thể tăng giảm tùy vào số lượng đơn hàng của quý khách vào từng thời điểm khác nhau

Nguồn hàng mới 100%, không qua đơn vị trung giang

Mức giá hợp lý, rẻ cạnh tranh nhất thị trường

Giá Thép Tấm Hàn Quốc

Giá Thép Tấm Posco Vina

Giá Thép Tấm Formosa

Giá Thép Tấm Nga

Giá Thép Tấm Nhật Bản

Giá Thép Tấm Trung Quốc

Giá Thép Tấm Nippon

Cập nhật bảng giá thép tấm các loại trên thị trường hiện nay

Giá Thép Tấm Đen

Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Giá Thép Tấm Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Giá Thép Tấm SS400

Giá Thép Tấm A36

Giá Thép Tấm Q235

Giá Thép Tấm A572

Giá Thép Tấm Cán Nóng

Giá Thép Tấm Cán Nguội

Giá Thép Tấm Gân

Giá Thép Tấm Lá

Thép tấm cường độ cao là loại thép tấm mà khả năng chịu lực, chịu lửa, chịu nhiệt vượt trội và tốt hơn so với các loại thép tấm thông thường khác. Được sử dụng nhiều trong công tác sản xuất ra các loại sản phẩm cao cấp, yêu cầu độ bền, độ chịu lực cao (khung ô tô, đóng tàu, nhà xưởng, cầu đường…)

Thép tấm cường độ cao có nhiều loại (mác thép) tuy nhiên được có 2 loại được sử dụng phổ biến nhất là A572 và Q345. Chúng ta cùng tham khảo thông tin về 2 loại thép tấm cường độ cao này ngay sau đây

Mua sắt thép tấm cường độ cao ở đâu giá rẻ, chất lượng

Tham Khảo: Cửa nhựa giả gỗ lõi thép

Đây chắc hẳn là câu hỏi được rất nhiều người tiêu dùng quan tâm hiện nay, vì trên thị trường ngày càng xuất hiện nhiều sản phẩm kém chất lượng, chúng hiên ngang tràn lan trên các trang thương mại điện tử với mwucs giá rẻ bất ngờ thậm chí rẻ hơn nhiều so với nhà máy sản xuất. Từ đó dễ dàng đánh lừa thị hiếu của người tiêu dùng.

Chính vì vậy quý khách cần cẩn trọng trong việc lựa chọn đơn vị bán sao cho phù hợp để đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào là chất lượng và tiết kiệm mức chi phí tối đa cho công trình của mình. Để tìm ra một đơn vị uy tín không khó, chỉ cần quý khách bỏ chút thời gian nghiên cứu thì có thể chọn mua ở nhiều đại lý chuyên cung cấp sắt thép tấm cường độ cao trên thị trường.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép tấm cường độ cao chính hãng chất lượng và uy tín tại Tphcm nói riêng và miền Nam nói chung hơn 20 năm nay. Chúng tôi tự tin sẽ mang đến cho quý vị dịch vụ chất lượng cùng mức chi phí bỏ ra hợp lý nhất hiện nay.

Tại sao nên chọn mua thép tấm cường độ cao tại công ty chúng tôi

Nơi bán đúng giá, đúng chất lượng chỉ có tại công ty chúng tôi, mua hàng tại công ty chúng tôi quý khách còn nhận được những ưu đãi hấp dẫn như sau:

Sản phẩm đảm bảo chính hãng trực tiếp từ nhà máy, nếu phát hiện có sai phạm, cam kết hoàn tiền 100% giá trị hợp đồng

Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận từ đơn vị sản xuất, nguồn hàng số lượng lớn, có sẵn, đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách

Giao hàng tận nơi, tận công trình hay đơn vị thi công dù có ở bất kỳ địa điểm nào, miễn phí vận chuyển tại Tphcm và các tỉnh lân cận với số lượng lớn

Báo giá trung thực, chính xác 100% từng thời điểm mua hàng, tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình, tận tâm, giúp quý khách tìm ra loại sản phẩm phù hợp nhất.

Giá sắt thép tấm cường độ cao giá rẻ nhất thị trường

Chúng tôi có hơn 20 năm kinh nghiệm trong việc sản xuất và kinh doanh các mặt hàng sắt thép tấm cường độ cao trên thị trường. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, có tinh thần trách nhiệm cao sẵn sàng mang đến sự hài lòng tuyệt đối cùng dịch vụ chuyên nghiệp đến với quý khách.

6 bước đặt mua thép tấm cường độ cao tại công ty chúng tôi

B1: Tiếp nhận đơn hàng qua email, hotline của khách hàng (chúng tôi tiếp nhận bất kỳ đơn hàng nào với đa dạng số lượng)

B2: Tiến hàng tư vấn và báo giá, hỗ trợ quý khách tìm ra sản phẩm xây dựng phù hợp

B3: Tiến hành thỏa thuận giá cả, số lượng, địa điểm giao hàng, phương thức thanh toán,…

B4: Ký kết hợp đồng và tiến hành giao hàng

B5: Quý khách nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán theo giá trị hợp đồng

B6: Thanh lý hợp đồng

Cập nhật thông tin chi tiết về Báo Giá Cột Thép Bát Giác trên website Quar.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!