Xu Hướng 2/2024 # Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (Ufl) Xét Học Bạ Năm 2023 2023 Mới Nhất # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (Ufl) Xét Học Bạ Năm 2023 2023 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên trường Đại học: Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (UFL)

 Vị trí: 

Cơ sở chính: 131 đường Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng   

Cơ sở 2: 41 đường Lê Duẩn, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DDF

Số điện thoại tuyển sinh: +84 236 3.699 324  

Fax:

+84 236 3.699 338

Biết thêm chi tiết tại: Trường Đại học Ngoại ngữ – Đà Nẵng (UFL).

Tương tự năm 2023.

Hiện trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng chưa ra công bố về thời gian nhận hồ sơ xét tuyển năm 2023.

Dự kiến năm 2023, mức điểm xét học bạ của ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng sẽ tăng 1 đến 2 điểm so với năm trước đó. Vậy nên ngay từ bây giờ các bạn thí sinh cần cố gắng học tập tốt để có một hồ sơ học bạ đẹp nhất.

Tương tự như năm 2023

Lệ phí: 30.000 đồng cho 1 nguyện vọng.

Thí sinh sẽ nộp lệ phí qua cổng thanh toán của VNPAY trong quá trình đăng ký trực tuyến. 

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng mở đợt xét học bạ từ ngày 15/4/2024 đến ngày 15/6/2024.

Nhìn chung điểm xét học bạ của ĐH Ngoại ngữ có phần nhỉnh hơn so với các trường ngoại ngữ trên cả nước.

Tên ngành

Điểm chuẩn

Sư phạm tiếng Anh

25.73

Sư phạm tiếng Pháp

21.68

Sư phạm tiếng Trung

21.23

Đông phương học

18.77

Ngôn ngữ Anh

23.55

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

18.2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25.42

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

24.03

Ngôn ngữ Nga

18.1

Ngôn ngữ Nhật

25.2

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

21.8

Ngôn ngữ Pháp

18.41

Ngôn ngữ Thái Lan

22.23

Ngôn ngữ Trung Quốc

25.48

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

23.45

Quốc tế học

18.4

Quốc tế học (Chất lượng cao)

19.7

Trường ĐH Ngoại ngữ thông báo nhận hồ sơ xét học bạ từ ngày 17/6 tới hết ngày 31/7/2024.

Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời) bản gốc hoặc bản sao công chứng

Bản sao học bạ công chứng

Bản sao Giấy chứng minh nhân dân có công chứng

Các minh chứng hưởng chế độ ưu tiên khi xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT như: Đối tượng ưu tiên, Khu vực ưu tiên,…

Tìm hiểu thêm thông tin xét tuyển học bạ mới nhất (nên xem): 

Cách xét tuyển theo học bạ vào hệ đại học cao đẳng chính quy thay đổi như thế nào năm 2023 mới nhất? 

Cập nhập cách tính điểm xét tuyển học bạ mới nhất các năm 2023 – 2023? 

Các trường đại học xét tuyển học bạ  2023

Năm 2023, điểm chuẩn xét học bạ UFL dao động từ 18 đến 25 điểm.

Ngành

Điểm trúng tuyển

Xét học bạ

Sư phạm Tiếng Anh

25,73

Sư phạm Tiếng Pháp

21,68

Sư phạm Tiếng Trung

21,23

Ngôn ngữ Anh

23,55

Ngôn ngữ Nga

18,10

Ngôn ngữ Pháp

18,41

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,48

Ngôn ngữ Nhật

22,23

Ngôn ngữ Thái Lan

25,2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25,42

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

18,2

Đông phương học

18,77

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

21,8

Ngôn ngữ Hàn (Chất lượng cao)

24,03

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 

23,45

Quốc tế học

18,40

Quốc tế học (chất lượng cao)

19,7

Cách thức 1: Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm của tổ hợp ba môn xét tuyển theo thang điểm 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) và cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Cách thức 2: Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng của điểm trung bình môn học năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

Công thức chung tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có),

Các bạn tham khảo chi tiết tại: Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Dự kiến năm 2023, Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng sẽ tăng điểm đầu vào khoảng 01 điểm so với đầu vào năm 2023.

Tuỳ mỗi chương trình đào tạo và chuyên ngành học mà trường sẽ có các mức học phí khác nhau. Hiện nay, UFL quy định 2 mức học phí dành cho sinh viên hệ đại trà và hệ chất lượng cao, dự kiến học phí năm 2023 trường UFL sẽ tăng không quá 10%.

Advertisement

Hệ đại trà: 313.000 đồng/ 1 tín chỉ

Hệ chất lượng cao: 783.000 đồng/ 1 tín chỉ

Từ năm học 2023 – 2023 trở về sau, mức thu học phí của Nhà trường sẽ tăng theo lộ trình do Nhà nước quy định.

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ (Hutech) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Đại học Điện lực Hà Nội (EPU) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Duy Tân (Dtu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên gọi của trường: Trường Đại học Duy Tân (DTU)

Cơ sở: 

Cơ sở 1: 03 Quang Trung, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 2: Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 3: 137 Nguyễn Văn Linh, phường Nam Dương, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 4: 254 Nguyễn Văn Linh & 209 Phan Thanh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DDT

Liên hệ SĐT: (0236) 3650.403 – 3653.561 – 3827.111 – 2243.775

Tìm hiểu thêm tại: Đại học Duy Tân – Đà Nẵng (DTU)

Xét học bạ của trường đại học Duy Tân năm 2023

 Xét theo kết quả Học bạ THPT

Đối với khối ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược: Tổng điểm 3 môn đạt từ 24 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực của năm lớp 12 phải đạt từ loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;

Đối với ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 3 môn đạt từ 19,5 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;

Ngành Kiến trúc: Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp môn + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật.

Điều kiện: + Tổng điểm của 2 môn trong tổ hợp đạt từ 12 điểm trở lên;

                 + Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn của Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học đã tổ chức thi trong nước.

Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn đạt từ 18 điểm trở lên.

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Những ngành tại Đại học Duy Tân 

STT

Mã ngành  Tên ngành  Chỉ tiêu dự kiến 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo KQ thi THPTQG Theo phương thức khác

1

7210403

Thiết kế đồ họa 

20

30

A00; A16; D01; V01; C02

2

7210404

Thiết kế thời trang 

20

30

A00; A16; D01; V01; C02

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý 

40

60

A00; A16; D01; C01; C02

4

7340101

Quản trị kinh doanh 

150

170

A00; A16; D01; C01; C02

5

7340115

Marketing 

40

50

A00; A16; D01; C01; C02

6

7340404

Quản trị nhân lực 

50

50

A00; A16; D01; C01; C02

7

7340121

Kinh doanh thương mại 

50

50

A00; A16; D01; C01; C02

8

7420241

Công nghệ sinh học 

50

50

B00; D08; A16; D90; A02; B03

9

7340301

Kế toán 

50

100

A00; A16; D01; C01; C02

10

7340302

kiểm toán 

40

50

A00; A16; D01; C01; C02

11

7340201

Tài chính – Ngân hàng

40

60

A00; A16; D01; C01; C02

12

7480103

Kỹ thuật phần mềm 

250

250

A00; A01; A16; D01; C01; C02

13

7480202

An toàn thông tin 

100

150

A00; A01; A16; D01; C01; C02

14

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 

80

70

A00; A16; D01; C01; C02

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

150

150

A00; A16; D01; C01; C02

16

7510605

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 

40

50

A00; A16; D01; C01; C02

17

7520246

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 

90

110

A00; A16; D01; C01; C02

18

7580101

Kiến trúc 

50

60

V00; V01; V02; M01; M02; V06

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng 

100

100

A00; A16; D01; C01; C02

20

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

100

100

A00; A16; D01; C01; C02

21

7540101

Công nghệ thực phẩm 

50

50

A00; B00; C00; A16; C01; C02

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường 

40

60

A00; B00; C00; A16; C01; C02

23

7720301

Điều dưỡng 

100

100

A00; B00; B03; A16; A02

24

7720241

Dược 

180

70

A00; B00; B03; A16; A02

25

7720101

Y khoa 

150

80

A00; B00; A02; D08; D90; A16

26

7720501

Răng – Hàm – Mặt

150

70

A00; B00; A02; D08; D90; A16

27

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường 

50

50

A00; B00; C00; C01; C02; C15

28

7220241

Ngôn ngữ Anh 

100

100

D01; D14; D15; D72; A01

29

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc 

100

100

D01; D14; D15; D72; D09

30

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

80

70

D00; D09; D10; D03

31

7810202

Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

50

60

A00; A01; C15; D01

32

7810101

Du lịch 

30

50

A00; A01; C15; D01

33

7229030

Văn học 

30

30

C00; D01; C03; C04; C15

34

7310630

Việt Nam học 

30

30

A01; D01; C00; C15; C01

35

7320104

Truyền thông đa phương tiện 

50

50

A00; A01; D01; C00; C15; C01

36

7210206

Quan hệ quốc tế 

50

50

A01; D01; C00; C15; C01

37

7380101

Luật 

70

80

A00; A01; D01; D96

38

7380107

Luật kinh tế 

70

80

A00; A01; D01; D96

39

7380103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

90

90

A00; A01; C01; C15; D01

40

7810201

Quản trị du lịch và khách sạn 

90

60

A00; A01; C01; C15; D01

Bảng tổng hợp các ngành đại học Duy Tân năm 2023

Có thể thấy trường Đại học Duy Tân có rất nhiều khối ngành đào tạo đa lĩnh vực, là một cơ hội cho các bạn trẻ đang tìm kiếm một lĩnh vực mà mình theo đuổi tại ngôi trường chất lượng với điểm đầu vào và xét tuyển học bạ không phức tạp.

Điều kiện được trúng tuyển nhập học trong trường Đại học Duy Tân

Để có đủ điều kiện trúng tuyển được nhập học vào trường, thí sinh phải đạt đủ điều kiện là đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm trong học bạ của 3 môn xét tuyển đạt từ mức điểm mà Reviewedu đã cung cấp bên trên.

Trong trường hợp đặc biệt là các thí sinh bị ảnh hưởng trực tiếp của dịch bệnh COVID-19 không thể tham gia thi tốt nghiệp đợt 1 – 2023, sẽ được thi tốt nghiệp đợt 2-2024: nếu thí sinh có điểm xét tuyển đạt theo mức điểm nêu tại mục 1 thì sau khi thi tốt nghiệp đợt 2-2024 thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT sẽ được xét trúng tuyển  và nhập học chính thức vào trường.

Hội đồng tuyển sinh sẽ nhận nhập học những thí sinh có đầy đủ hồ sơ chỉn chu, hợp lệ, đúng quy chế và quy định của nhà trường.

Đối tượng xét tuyển thẳng

Ngoài việc xét học bạ, đại học Duy Tân còn xét ưu tiên xét tuyển thẳng với một số trường hợp như sau:

Sinh viên tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Hoặc xét giải trong các năm 2023, 2023, 2023.

Sinh viên đạt các giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế.

Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.

Xét tuyển thẳng đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia.

Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam.

Tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) xét tuyển học bạ năm 2023 

Thời gian xét tuyển

Dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT từ tháng 03/2024.

Hồ sơ xét tuyển

 Đơn đăng ký xét tuyển 

 Bản sao học bạ THPT. 

Chứng nhận ưu tiên bản sao( nếu có) Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Chứng nhận giải thưởng bản sao ( nếu có) 

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Mức điểm xét tuyển học bạ của DTU được quy định cụ thể như sau:

Đối với tất cả các ngành đào tạo có điểm trúng tuyển từ 18 điểm.

Riêng ngành Điều dưỡng có điểm trúng tuyển là 19.5 điểm.

Điểm trúng tuyển của các ngành Dược, Y khoa và Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt là 24 điểm.

Tuyển sinh Đại học Duy Tân hình thức xét tuyển học bạ năm 2023

Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ của DTU

Năm 2023, nhà trường thông báo thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ THPT ngay sau khi thí sinh đã có kết quả học tập lớp 12. 

Hồ sơ đăng ký xét tuyển giống như năm 2023.

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Đối với các ngành trong chương trình đào tạo điểm trúng tuyển là 18 điểm.

Đối với ngành Điều dưỡng điểm trúng tuyển là 19.5 điểm.

Đối với ngành Dược, Y đa khoa và Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt điểm trúng điểm là 24 điểm. 

Hình thức xét tuyển học bạ

Đối với trường hợp các thí sinh dự tuyển sử dụng cách tính điểm xét học bạ. Có hai cách để xét tuyển đó là sử dụng điểm trung bình năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển hoặc dùng điểm trung bình trong 3 học kì ( lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) theo tổ hợp môn xét tuyển. Lưu ý, thí sinh phải có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên mới đủ điều kiện nộp hồ sơ.  

Advertisement

Điểm chuẩn xét học bạ của Đại học Duy Tân (DTU) năm 2023

Lượng sinh viên muốn đầu quân vào trường hằng năm rất lớn bởi vì điểm chuẩn không quá cao và có nhiều cách thức khác nhau để vào trường. 

Học phí Đại học Duy Tân (DTU) Đà Nẵng

Năm học 2023-2024, nhà trường có quy định mức học phí tùy theo từng ngành học, chương trình đào tạo cụ thể. Tuy nhiên, mức thu này sẽ được cố định, không tăng/giảm trong suốt thời gian thí sinh theo học tại trường.

Kết luận

Trường Đại học Công nghệ (Hutech) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Học Viện Tài chính (AOF) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Quy Nhơn (Qnu) Xét Tuyển Học Bạ Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên: Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Cơ sở: 170 An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.

Mã tuyển sinh: DQN

Liên hệ SĐT: (0256) 384 6156

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Quy Nhơn năm 2023 cập nhật mới nhất

Thời gian xét học bạ THPT của QNU

Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các quy chế và điều lệ tuyển sinh năm 2023, trường Đại học Quy Nhơn sẽ có thông báo hướng dẫn cụ thể thời gian xét tuyển học bạ cụ thể sau. 

Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Hồ sơ xét học bạ

Hồ sơ chuẩn bị xét học bạ giống năm 2023.

Đại học Quy Nhơn (QNU)công bố quy chế xét tuyển học bạ năm 2023

Thời gian xét tuyển học bạ 

Đợt 1 từ 15/3/2024 đến 30/5/2024

Đợt 2 từ 01/6/2024 đến 30/7/2024

Đợt 3 từ 01/8/2024 đến 30/8/2024

Hồ sơ xét tuyển học bạ

Phiếu đăng ký xét tuyển trên website của trường ĐH Quy Nhơn

Học bạ bản photo 

Xác nhận ưu tiên (nếu có)

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Quy Nhơn năm 2023 cao nhất rơi vào ngành Sư phạm tiếng Anh với mức điểm 25.00 điểm, các ngành đào tạo còn lại cụ thể như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn HB

Quản lý giáo dục

18.0

Giáo dục tiểu học

24.5

Giáo dục chính trị

24.0

Sư phạm Toán học

26.0

Sư phạm Tin học

24.0

Sư phạm Vật lý

24.0

Sư phạm Hóa học

24.0

Sư phạm Sinh học

24.0

Sư phạm Ngữ văn

24.0

Sư phạm Lịch sử

24.0

Sư phạm Địa lý

24.0

Sư phạm Tiếng Anh

25.0

Sư phạm Khoa học tự nhiên

24.0

Sư phạm Lịch sử Địa lý

24.0

Ngôn ngữ Anh

18.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

18.0

Văn học

18.0

Kinh tế

18.0

Quản lý nhà nước

18.0

Tâm lý học giáo dục

18.0

Đông phương học

18.0

Việt Nam học

18.0

Quản trị kinh doanh

18.0

Tài chính – Ngân hàng

18.0

Kế toán

18.0

Kiểm toán

18.0

Luật

18.0

Hóa học

18.0

Khoa học vật liệu

18.0

Toán ứng dụng

18.0

Kỹ thuật phần mềm

18.0

Công nghệ thông tin

18.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18.0

Kỹ thuật điện

18.0

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

18.0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.0

Công nghệ thực phẩm

18.0

Kỹ thuật xây dựng

18.0

Nông học

18.0

Công tác xã hội

18.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.0

Quản trị khách sạn

18.0

Quản lý tài nguyên và môi trường

18.0

Quản lý đất đai

18.0

Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) xét học bạ năm 2023

Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ của QNU

Đợt 1 từ 01/5/2024 đến 30/6/2024.

Đợt 2 từ 01/7/2024 đến 30/7/2024.

Đợt 3 từ 01/8/2024 đến 30/8/2024.

Hồ sơ tương tự năm 2023

Lệ phí xét tuyển 30.000 VNĐ/nguyện vọng.  

Mức điểm chuẩn xét học bạ của trường QNU

Đại học Quy Nhơn công bố điểm trúng tuyển theo quy chế xét học bạ đợt 1 năm 2023 cụ thể ở các ngành như sau:

Nhóm ngành Sư phạm là 24 điểm

Nhóm ngành giáo dục thể chất có mức điểm chuẩn là 19,5 điểm

Nhóm ngành còn lại là 18 điểm 

Hình thức xét tuyển học bạ

Đại học Quy Nhơn quy định cách tính điểm đối với thí sinh xét học bạ THPT như sau:

Tổng ĐTB các môn xét tuyển trong 05 học kỳ ( cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tổng ĐTB các môn xét tuyển trong 03 học kỳ ( cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tổng ĐTB các môn xét tuyển trong 02 học kỳ ( cả năm lớp 12)

Điểm chuẩn trường đại học Quy Nhơn (QNU)

Năm 2023, ĐH Quy Nhơn công bố điểm chuẩn dao động trong khoảng từ 15 đến 19,5 điểm đối với tất cả các ngành đào tạo hệ đại học chính quy.

Học phí của trường đại học Quy Nhơn (QNU)

Năm 2023, QNU quy định mức thu học phí ở nhóm ngành kinh tế, khoa học xã hội – nhân văn, ngoại ngữ khoảng 12.000.000 VNĐ/năm học. Sinh viên theo học các ngành Sư phạm sẽ được miễn học phí theo quy định. 

Advertisement

Bạn có thể tìm hiểu cụ thể tại: Học phí Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất

Kết luận

Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Văn hoá TP HCM (HCMUC) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Trà Vinh (TVU) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế (Hucfl) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Tên: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế (University of Foreign Languages – Hue University)

Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, thành phố Huế

Mã tuyển sinh: DHF

Liên hệ số điện thoại tuyển sinh: 091 498 69 49

Thông tin chi tiết: Review Trường Đại học Ngoại ngữ – Huế (HUCFL) có tốt không?

Đại học Ngoại ngữ – Huế xuất phát từ 2 ban Sư Phạm và Văn Khoa của Viện Đại học Huế, thành lập năm 1957. Mãi đến khi đất nước được thống nhất, Viện Đại học Huế được tách ra thành nhiều trường Đại học khác nhau, trong đó bao gồm Đại học Sư Phạm Huế. Chính bởi sự lớn mạnh không ngừng của ban Anh văn và ban Pháp văn của trường, Đại học Sư Phạm Huế quyết định sáp nhập hai ban thành khoa Ngoại ngữ. Trong những năm kế tiếp, Khoa Ngoại ngữ không ngừng triển khai các ban Tiếng Nga, Tiếng Trung… Sau nhiều lần thay đổi và mở rộng quy mô, ngày 13/07/2004, Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế được thành lập dựa theo quyết định của Thủ tướng chính phủ.

Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế hướng đến mục tiêu triển khai các ngành đào tạo ngôn ngữ ở bậc đại học của trường, giúp người học dễ dàng tiếp cận những kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ, văn hóa và văn học nước ngoài. Trường còn tạo điều kiện trong việc rèn luyện và phát huy năng lực ngôn ngữ đạt chuẩn C1 Châu Âu. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên được đảm bảo đủ trình độ nghiệp vụ về giảng dạy ở các bậc học, công tác biên – phiên dịch ở mọi lĩnh vực trong xã hội. Trên hết, học tập ở trường giúp sinh viên bước đầu xây dựng kỹ năng nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ, văn học hoặc văn hoá nước ngoài, có thể hành nghề trong các hoạt động dịch vụ như hướng dẫn du lịch, ngoại giao, thương mại…

Năm 2023 Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 15139 chỉ tiêu cho 139 ngành đào tạo theo 06 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn dự kiến tăng 1 – 2 điểm so với năm 2023 – 2023. 

Vào ngày 15/09/2024, Trường HUCFL đã công bố mức điểm chuẩn đầu vào dựa vào ký thi tuyển sinh đại học cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140231

Sư Phạm tiếng Anh

D01

;

D14

;

D15

19 

7140233

Sư Phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

19

7140234

Sư Phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D15

;

D45

23

7310630

Việt Nam học

D01

;

D14

;

D15

15

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

;

D14

;

D15

16,5

7220242

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D15

;

D42

15

7220243

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

15

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D15

;

D45

21 

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D15

;

D43

17,5

7220240

Ngôn ngữ Hàn

D01

;

D14

;

D15

21,5

7310601

Quốc tế học

D01

;

D14

;

D15

15 

Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Ngoại ngữ Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau: 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140231

Sư Phạm tiếng Anh

D01

;

D14

;

D15

25.75

7140233

Sư Phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

19

7140234

Sư Phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D15

;

D45

23

7310630

Việt Nam học

D01

;

D14

;

D15

15

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

;

D14

;

D15

22.25

7220242

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D15

;

D42

15

7220243

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

15

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D15

;

D45

23.75

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D15

;

D43

21.5

7220240

Ngôn ngữ Hàn

D01

;

D14

;

D15

23.5

7310601

Quốc tế học

D01

;

D14

;

D15

15

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140231

Sư Phạm tiếng Anh

D01

;

D14

;

D15

26

7140233

Sư Phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

18

7140234

Sư Phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D15

;

D45

24

7310630

Việt Nam học

D01

;

D14

;

D15

18

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

;

D14

;

D15

23

7220242

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D15

;

D42

18

7220243

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

18

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D15

;

D45

24

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D15

;

D43

23

7220240

Ngôn ngữ Hàn

D01

;

D14

;

D15

25

7310601

Quốc tế học

D01

;

D14

;

D15

18

Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn Đại học (HUCFL) Ngoại ngữ Huế năm 2023 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140231

Sư Phạm tiếng Anh

D01

;

D14

;

D15

23.5

7140233

Sư Phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

18.5

7140234

Sư Phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D15

;

D45

18.5

7310630

Việt Nam học

D01

;

D14

;

D15

15

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

;

D14

;

D15

19

7220242

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D15

;

D42

15

7220243

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

15

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D15

;

D45

21.7

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D15

;

D43

21.3

7220240

Ngôn ngữ Hàn

D01

;

D14

;

D15

22.15

7310601

Quốc tế học

D01

;

D14

;

D15

17

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

;

D14

;

D15

24

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

24

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01

;

D04

;

D15

;

D45

24

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

;

D14

;

D15

22.75

7220242

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D15

;

D42

18

7220243

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D15

;

D44

18

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D15

;

D45

23.85

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D15

;

D43

22.75

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

;

D14

;

D15

24

7310601

Quốc tế học

D01

;

D14

;

D15

18

7310630

Việt Nam học

D01

;

D14

;

D15

18

Mẫu Nhận Xét Môn Đạo Đức Theo Thông Tư 27 Lời Nhận Xét Học Bạ Năm 2023 – 2023

Em kể tên được những hoạt động trong trường học và biết nêu cảm nhận của bản thân về những hoạt động đó.

Em xử lí tình huống theo yêu cầu của bài học.

Em biết sắp xếp ngăn nắp chỗ học chỗ chơi.

Em biết giữ gìn trường, lớp sạch sẽ.

Em biết giữ gìn, quét dọn nhà cửa sạch sẽ.

Em tham gia trực lớp, dọn vệ sinh lớp học.

Em biết vâng lời cha mẹ, thầy cô giáo.

Em ngoan ngoãn, lễ phép với mọi người.

Em biết nêu ý kiến, thắc mắc trong giờ học.

Em mạnh dạn trình bày ý kiến trước đám đông.

Em mạnh dạn trình bày ý kiến trước lớp.

Em biết quan sát tranh và nêu được những hành vi đúng sai của mỗi tranh.

Em có kĩ năng thực hành tốt về kể chuyện và đóng vai xử lí tình huống.

Em biết đánh giá trung thực việc thực hiện các nội dung bài học.

Em có thể tự học qua hình ảnh, gợi ý của thầy cô và cha mẹ.

Em luôn nỗ lực trong học tập.

Em sẵn sàng góp ý, nhận xét cho bạn và người thân.

Em có khả năng lãnh đạo nhóm.

Em biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của bạn.

Em biết quan tâm, chăm sóc bạn trong lớp.

Em có tinh thần tập thể, biết bảo vệ lẽ phải.

Em học và thực hành tốt những điều đã được dạy.

Em đã có ý thức bảo vệ môi trường.

Em có vốn kiến thức rộng.

Em giao tiếp tốt, hòa đồng, biết giúp đỡ bạn.

Em có vốn kiến thức rộng.

Em học và thực hành tốt những điều đã được dạy.

Em lễ phép, ngoan ngoãn với ông bà, cha mẹ và thầy cô.

Em luôn cảm ơn và xin lỗi kịp thời.

Em luôn trung thực trong mọi việc, mọi lúc.

Em biết xử lí tình huống trong bài tốt.

Em luôn trung thực trong học tập.

Em hiểu biết nhiều và nhớ lâu.

Em thực hiện tốt nhiệm vụ, đi học đều và đúng giờ.

Em thực hiện tốt những điều đã học trong nhà trường.

Em biết vận dụng bài học trong cuộc sống hằng ngày.

Em yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.

Em biết áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.

Em biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

Em biết giữ lời hứa với bạn bè, với mọi người.

Em biết quan tâm giúp đỡ bạn.

Em biết tôn trọng tài sản người khác.

Em biết trả lại của rơi khi nhặt được.

Em biết vận dụng bài học trong cuộc sống hằng ngày.

Em biết xử lí tình huống trong bài tốt.

Em chăm chỉ học bài, liên hệ thực tế tốt.

Em có hành vi đạo đức chuẩn mực.

Em có khả năng diễn đạt tốt.

Em có nhận thức đúng đắn, hành vi chuẩn mực.

Em biết vận dụng bài học trong cuộc sống hằng ngày.

Em có tư duy học tập tốt, tích cực hoạt động nhóm.

Em thực hiện tốt hành vi đạo đức đã học vào cuộc sống.

Em giải quyết tình huống phù hợp.

Em hiểu và thực hiện tốt các tình huống.

Em đoàn kết với bạn bè, ý thức học tập tốt.

Em giải quyết tình huống phù hợp.

Em hiểu và thực hiện tốt các tình huống.

Em có khả năng vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộc sống.

Em học bài kĩ, nhớ bài tốt.

Em biết vận dụng bài học trong cuộc sống hằng ngày.

Em kĩ năng sống tốt, ngoan ngoãn, lễ phép.

Em có kỹ năng ứng xử nhanh.

Em liên hệ thực tế khá tốt.

Em luôn biết chia sẻ với bạn.

Em luôn cảm thông chia sẻ với người khuyết tật.

Em luôn quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh.

Em luôn thể hiện tinh thần đồng đội cao.

Em biết giữ gìn cảnh đẹp quê hương.

Em biết nêu tình huống và giải quyết tình huống theo nội dung bài học.

Em biết vận dụng nội dung bài học vào thực tiễn tốt.

Em thực hiện tốt hành vi đạo đức đã học vào cuộc sống.

Em ngoan ngoãn, lễ phép, ứng xử đúng hành vi đạo đức trong thực tiễn.

Em nắm được hành vi đạo đức đã học và vận dụng tốt.

Em hiểu bài tốt, biết thực hiện quy định nơi công cộng.

Em nắm được nội dung bài học và vận dụng tốt vào thực tiễn.

Em tiếp thu bài tốt, biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống.

Em có cách ứng xử đúng hành vi đạo đức trong thực tiễn.

Em nắm được nội dung bài học và biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

Em biết nhận lỗi và sửa lỗi, biết nhắc nhở bạn tự giác nhận và sửa lỗi.

Em tiếp thu bài tốt, biết quan tâm giúp đỡ bạn.

Em yêu quý bạn bè, biết quan tâm giúp đỡ bạn.

Em kính trọng thầy cô giáo, yêu quý bạn bè.

Em biết chia sẻ yêu thương và quan tâm giúp đỡ bạn bè.

Em biết chia sẻ yêu thương và kiềm chế cảm xúc tiêu cực.

Em hiểu rõ cảm xúc bản thân và biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực.

Em biết quý trọng thầy cô giáo và quan tâm giúp đỡ bạn.

Em hiểu bài tốt, biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

Em tiếp thu bài tốt, biết kính trọng thầy cô giáo, yêu quý bạn bè.

Em hiểu bài, biết chia sẻ yêu thương và kiềm chế cảm xúc tiêu cực.

Em biết quan tâm bạn bè và kiềm chế cảm xúc tiêu cực.

Em hiểu bài tốt, biết yêu quý bạn bè và quan tâm giúp đỡ bạn.

Em hiểu rõ cảm xúc bản thân và biết yêu quý bạn bè.

Em nắm vững kiến thức, biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

Em yêu quý bạn bè và biết chia sẻ yêu thương.

Em tiếp thu tốt các kiến thức đạo đức.

Em biết tự đánh giá những việc làm ở trường.

Em nêu được những việc tự giác làm ở nhà.

Em biết kể lại những việc em đã tự giác làm ở trường

Em biết kể lại những việc em đã tự giác làm ở nhà.

Em biết kể lại những việc em đã tự giác làm ở nơi công cộng.

Em biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè, tự giác trong sinh hoạt.

Em biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè, tự giác trong học tập.

Em biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè, tự giác trong sinh hoạt và học tập.

Em biết thể hiện thái độ với những hành vi đạo đức của bạn khi ở trường.

Em tích cực phát biểu xây dựng bài.

Em biết thể hiện thái độ với những hành vi đạo đức của bạn bè.

Em biết yêu thương, giúp đỡ bạn bè.

Em biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến với các bạn trong nhóm.

Em biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến với người thân trong gia đình.

Em biết yêu thương và giúp đỡ bạn bè phù hợp với hoàn cảnh.

Em biết xử lí tình huống theo yêu cầu của bài học.

Em biết thể hiện cách ứng xử phù hợp với bạn bè, thầy cô giáo.

Em biết thể hiện cách ứng xử phù hợp với người thân trong gia đình.

Em biết yêu thương và giúp đỡ người thân phù hợp với hoàn cảnh.

Em nắm được nội dung bài học và biết vận dụng vào cuộc sống.

Em luôn quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh.

Em thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức.

Em yêu thích môn học, chăm chú nghe giảng.

Em có kĩ năng sống tốt, ngoan ngoãn, lễ phép.

Em luôn biết chia sẻ với bạn.

Em có kĩ năng ứng xử nhanh.

Em mạnh dạn sắm vai, tích cực trong học tập.

Em hoạt động nhóm tốt, có tinh thần cầu tiến.

Em có tính tự giác học tập cao, đáng khen.

Em hiểu và thực hiện tốt các hành vi đạo đức.

Em tiếp thu bài nhanh, có tinh thần học hỏi.

Em biết vận dụng bài học vào cuộc sống hằng ngày.

Em có tinh thần trách nhiệm cao trong các hoạt động.

Em có hành vi đạo đức chuẩn mực.

Em hiểu bài sâu, biết vận dụng vào thực tế.

Em có ý thức tự giác trong học tập.

Em biết trả lại của rơi khi nhặt được.

Em biết giữ lời hứa với bạn bè, với mọi người.

Em biết tôn trọng tài sản của người khác.

Em biết vận dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống.

Em luôn biết thông cảm, chia sẻ với người khuyết tật.

Em biết yêu thương loài vật, hay giúp đỡ bạn bè.

Em có ý thức tham gia làm việc nhà tốt.

Em giàu tình yêu con người, quê hương đất nước.

Em chưa mạnh dạn phát biểu trong giờ học, cần cố gắng thêm.

Em còn thụ động, ít phát biểu, cần cố gắng hơn nữa.

Em còn nhút nhát, cần mạnh dạn hơn khi phát biểu.

Em xử lí tình huống còn lúng túng, chưa linh hoạt.

Em cần tập trung hơn trong giờ học.

Em biết quý trọng thời gian, sắp xếp công việc phù hợp.

Em nêu được một số biểu hiện của việc quý trọng thời gian.

Em biết được vì sao phải biết quý trọng thời gian.

Em thực hiện được việc sử dụng thời gian hợp lí.

Em có kĩ năng quan sát tranh và trả lời câu hỏi tốt.

Em biết nêu thêm những việc làm thể hiện sự quý trọng thời gian.

Em biết nêu được một số biểu hiện của nhận lỗi và sửa lỗi.

Em biết được vì sao phải nhận lỗi và sửa lỗi.

Em biết đồng tình với việc biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em biết không đồng tình với việc không biết nhận lỗi và sửa lỗi trong học tập.

Em thực hiện được và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện việc biết nhận lỗi, sửa lỗi trong học tập.

Em biết nêu thêm được một số việc làm thể hiện việc biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em biết chia sẻ với bạn về những việc làm thể hiện việc biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện việc biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em nêu được một số biểu hiện của việc biết bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em biết nêu được lí do vì sao phải bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em thực hiện được việc bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em biết nhắc nhở bạn bè, người thân bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em biết nêu thêm một số việc cần làm để bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em biết nêu thêm một số việc cần làm để bảo quản đồ dùng trong gia đình.

Em biết chia sẻ những việc em đã và sẽ làm để bảo quản đồ dùng gia đình.

Em biết nhắc nhở bạn bè, người thân bảo quản đồ dùng gia đình.

Em nêu được một số biểu hiện của sự kính trọng thầy giáo, cô giáo.

Em thực hiện được những việc làm cụ thể để thể hiện hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo.

Em biết nêu thêm những việc cần làm thể hiện sự kính trọng thầy cô giáo.

Em biết sắm vai và xử lí tình huống tốt.

Em biết chia sẻ những việc em đã và sẽ làm để thể hiện sự kính trọng thầy cô giáo.

Em biết nhắc nhở bạn thực hiện những việc làm thể hiện sự kính trọng thầy cô giáo.

Em nêu được một số biểu hiện yêu quý bạn bè.

Em thực hiện được lời nói, việc làm thể hiện sự yêu quý bạn bè.

Em biết kể về một người bạn mà em yêu quý.

Em biết chia sẻ với bạn về những việc làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn.

Em biết tham gia làm cây tình bạn của lớp.

Em biết chia sẻ buồn, vui, khó khăn hằng ngày với bạn.

Em nêu được một số biểu hiện của chia sẻ yêu thương.

Em sẵn sàng tham gia các hoạt động phù hợp để giúp đỡ các bạn gặp khó khăn.

Em đã biết làm những việc để chia sẻ yêu thương với các bạn.

Em nắm vững kiến thức, biết quý trọng thời gian.

Em biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em hiểu bài tốt, biết bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em nắm vững kiến thức, biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em tiếp thu bài tốt, biết bảo quản đồ dùng gia đình.

Em biết bảo quản đồ dùng cá nhân và đồ dùng gia đình.

Em biết quý trọng thời gian, biết nhận và sửa khi có lỗi.

Em tiếp thu bài tốt, biết bảo quản đồ dùng cá nhân.

Em nắm vững kiến thức, biết bảo quản đồ dùng cá nhân và đồ dùng gia đình.

Em tiếp thu bài tốt, biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Em biết quý trọng thời gian và bảo quản tốt đồ dùng cá nhân.

Em hiểu bài tốt, biết nhận và sửa khi có lỗi.

Em tiếp thu bài tốt, biết bảo quản đồ dùng cá nhân và đồ dùng gia đình.

Em biết bảo quản tốt đồ dùng cá nhân.

Em hiểu bài tốt, biết quý trọng thời gian và bảo quản tốt đồ dùng cá nhân.

1. Hăng hái phát biểu xây dựng bài.

2. Biết nhìn tranh nêu tình huống.

3. Nhận biết được biểu hiện và ý nghĩa của các hành vi đạo đức đúng.

4. Thực hành kiến thức đã học vào các tình huống thường gặp trong cuộc sống.

5. Tự giác thực hiện những hành động phù hợp với khả năng của mình.

6. Biết vận dụng, thể hiện những hành vi đạo đức đúng trong cuộc sống hằng ngày.

7. Nhận biết được hành vi đạo đức đúng hoặc chưa đúng.

8. Hiểu được cách thức thể hiện những hành vi đạo đức đã học.

Advertisement

9. Bước đầu biết đánh giá mức độ thường xuyên hay không khi thực hiện các hành vi đạo đức đúng.

10. Biết nhớ lại những trải nghiệm trong quá khứ để tiếp thu bài tốt hơn.

11. Xử lí tình huống khá tốt.

12. Hoàn thành tốt những chuẩn mực hành vi đạo đức đã học.

13. Có hành vi ứng xử phù hợp hoàn cảnh.

14. Biết phòng, tránh tai nạn thương tích.

15. Có khả năng tự chăm sóc bản thân.

16. Thực hiện tốt nội quy trường, lớp.

17. Sinh hoạt nền nếp, sắp xếp thời gian học tập, vui chơi khoa học.

18. Hoàn thành môn học.

19. Chưa áp dụng tốt các hành vi đạo đức đã học.

20. Cần mạnh dạn hơn khi đưa ra cách xử lí tình huống.

21. Nhận biết được hành vi chưa đúng nhưng chưa biết cách sửa hành vi chưa đúng thành hành vi đúng.

22. Cần áp dụng những kiến thức đã học để có hành vi, ứng xử, giao tiếp đúng mực trong cuộc sống.

23. Nắm được bài nhưng cần mạnh dạn hơn.

24. Cần áp dụng tốt hơn các hành vi đạo đức trong thực tiễn.

ĐẠO ĐỨC

Em biết đánh giá tính chất đúng/sai của những thái độ và hành vi đạo đức đã học.

Em biết tự giác thực hiện những việc làm ở trường.

Em nêu được những việc tự giác làm ở nhà.

Em biết kể lại những việc em đã tự giác thực hiện ở trường.

Em biết kể lại những việc em đã tự giác thực hiện ở nhà.

Em biết quan tâm giúp đỡ bạn bè tự giác trong học tập và sinh hoạt ở trường.

Em biết thể hiện thái độ đồng tình với những hành vi đạo đức tốt.

Em nêu được những biểu hiện của sự quan tâm và chăm sóc ông bà, cha mẹ.

Em biết điều chỉnh thái độ và hành vi đạo đức phù hợp.

Em biết nhắc nhở bạn bè điều chỉnh thái độ và hành phi đạo đức phù hợp

Em biết áp dụng các hành vi đạo đức đã học vào thực tiễn.

Em biết tự giác tham gia các hoạt động nhóm.

MÔN ĐẠO ĐỨC

HTT

– Ngoan, lễ phép, biết yêu thương gia đình. Biết giúp đỡ và đoàn kết với bạn bè.

– Ngoan ngoãn, lễ phép. Ứng xử đúng hành vi đạo đức trong thực tiễn.

HT

– Có tiến bộ trong học tập và rèn luyện. Hoàn thành môn học.

– Có ý thức tổ chức kỉ luật tốt. ngoan ngoãn nhưng chưa sôi nổi trong sinh hoạt.

CHT

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Trường Đại học Phenikaa (tên Tiếng anh: Phenikaa University)

Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Mã tuyển sinh: PKA

Số điện thoại tuyển sinh: 0242.2180.336, 094.651.1010

Theo quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây được thành lập ngày 10 tháng 10 năm 2007. Vào tháng 10 năm 2023, Trường chính thức trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ – Công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Ngày 21 tháng 11 năm 2023, theo quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Phenikaa đến nay.

Mục tiêu phát triển mà Trường đại học Phenikaa đặt ra là xây dựng một môi trường trải nghiệm, đào tạo nhân sự chất lượng cao và đẩy mạnh hợp tác quốc tế. Đại diện trường đại học Phenikaa chia sẻ rằng trong vòng 20 năm tới, trường xác định sẽ trở thành đại học đa ngành và nằm trong Top 100 trường đại học tốt nhất châu Á. Một trong những mục tiêu phát triển quan trọng khác là đào tạo ra những nguồn nhân lực chất lượng góp phần vào xây dựng sự nghiệp và phát triển xã hội.

Mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 1.5 điểm so với năm học trước đó. Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 6/2023 đến cuối tháng 12/2023.

Mức điểm chuẩn năm 2023 của trường cụ thể như bảng: 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển 

Điểm chuẩn

B01

Công nghệ sinh học

A00

,

B00

,

B08

,

D07

19

CHE1

Kỹ thuật hóa học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

19

EEE1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

A00

,

A01

,

C01

,

D07

22

EEE2

Kỹ thuật y sinh

  (Điện tử y sinh)

A00

,

A01

,

C01

,

D07

21

EEE3

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

(Hệ thống nhúng thông minh và IOT)

A00

,

A01

C01

,

D07

21

EEE-AI

Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

(Đào tạo song ngữ Việt – Anh)

A00

,

A01

,

C01

,

D07

23

ICT1

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D07

23.5

ICT-VJ

Công nghệ thông tin

Việt – Nhật

A00

,

A01

,

D07

,

D28

23

ICT-AI

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

A00

,

A01

,

D07

23

ICT-TN

Khoa học máy tính

(Đào tạo tài năng)

A00

,

A01

,

D07

24

MEM1

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

A02

,

C01

19

MEM2

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

A02

,

C01

19

MSE1

Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO

A00

,

A01

,

B00

,

D07

21

MSE-AI

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

A00

,

A01

,

B00

,

D07

22

VEE1

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

A10

,

A02

22

VEE2

Cơ điện tử ô tô

A00

,

A01

A04

,

A10

21

FSP1

Vật lý tài năng

A00

,

A01

24

FBE1

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

,

D07

23.5

FBE2

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

D07

23.5

FBE3

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

,

D07

23.75

FBE4

Quản trị nhân lực

A00

,

A01

,

D01

,

D07

24.5

FBE5

Luật kinh tế

A00

,

A01

,

C00

,

D01

25

FBE6

Kinh doanh quốc tế

(Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

A01

,

D01

,

A07

,

C04

23.5

RET1

Ngôn ngữ Anh

D01

,

D09

,

D14

,

D15

23

FLC1

Ngôn ngữ Trung Quốc

A00

,

C00

,

D01

,

D04

23.75

FLK1

Ngôn ngữ Hàn Quốc

A01

,

C00

,

D01

,

D15

23.5

FLJ1

Ngôn ngữ Nhật

A01

,

D01

,

D28

,

D06

22

FTS1

Quản trị du lịch

A01

,

C00

,

D01

,

D15

23.75

FTS3

Kinh doanh du lịch số

A00

,

A01

,

D01

,

D10

22

FTS4

Hướng dẫn du lịch quốc tế

A01

,

C00

,

D01

,

D15

22

FTS2

Quản trị khách sạn

A00

,

A01

,

D01

,

D10

22

NJR1

Điều dưỡng

A00

,

A02

,

B00

,

B04

19

PHA1

Dược học

A00

,

A02

,

B00

,

D07

23

RET1

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00

,

A02

,

B00

,

D07

19

MTT1

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

,

A02

,

B00

,

D07

19

MED1

Y khoa

A00

,

B00

,

B08

,

D07

23

Đối với năm 2023 – 2023, trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành 

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

ICT1

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D07

,

D28

, XDHB

23

Học bạ

EEE1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

22.5

Học bạ

MEM1

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

20.5

Học bạ

MSE1

Công nghệ vật liệu

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

21

Học bạ

(Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

FBE3

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

21

Học bạ

FBE1

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

21.5

Học bạ

B01

Công nghệ sinh học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

, XDHB

20

Học bạ

ICT-VJ

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D07

, XDHB

23

Học bạ

Công nghệ thông tin Việt – Nhật

VEE1

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

21

Học bạ

NJR1

Điều dưỡng

A00

,

A02

,

B00

,

D07

, XDHB

20

Học bạ

FLE1

Ngôn ngữ Anh

D01

,

D14

,

D15

,

D66

, XDHB

21

Học bạ

PHA1

Dược học

A00

,

A02

,

B00

,

D07

, XDHB

24

Học bạ

FBE2

Kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

21

Học bạ

CHE1

Kỹ thuật hoá học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

, XDHB

20

Học bạ

EEE2

Kỹ thuật y sinh

A00

,

B00

,

B08

,

A01

, XDHB

21

Học bạ

EEE3

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

21

Học bạ

MTT1

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

,

A02

,

B00

,

D07

, XDHB

20

Học bạ

RET1

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00

,

A02

,

B00

,

D07

, XDHB

20

Học bạ

EEE-A1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00

,

A01

,

C01

,

D07

, XDHB

24

Học bạ

Học bằng tiếng Anh

ENV1

Khoa học môi trường

A00

,

B00

,

B08

,

A02

, XDHB

20

Học bạ

FBE4

Quản trị nhân lực

A00

,

A01

,

D01

,

D07

, XDHB

21

Học bạ

FBE5

Luật

A00

,

A01

,

C00

,

D01

21

Học bạ

Luật kinh tế

FLC1

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01

,

D01

,

C00

,

D04

, XDHB

22.5

Học bạ

FTS1

Du lịch

A01

,

D01

,

C00

,

D15

, XDHB

21

Học bạ

FTS2

Quản trị khách sạn

A00

,

A01

,

D01

,

D10

, XDHB

21

Học bạ

ICT-AL

Khoa học máy tính

A00

,

A01

,

D07

, XDHB

24

Học bạ

MEM2

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

A02

,

C01

, XDHB

20

Học bạ

MSE-AI

Công nghệ vật liệu

A00

,

A01

,

B00

,

D07

, XDHB

23

Học bạ

(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)

VEE2

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

A04

,

A10

, XDHB

20.5

Học bạ

Cơ điện tử ô tô

XDHB: Xét duyết học bạ 

Điểm trúng tuyển vào Đại học Phenikaa dao động từ 17 – 22 điểm đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia và từ 20 – 23,5 điểm đối với phương thức xét học bạ, cụ thể: 

Mã ngành 

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Theo kết quả  thi THPT

Xét học bạ

PHA1

Dược học

A00

,

A02

,

B00

,

D07

21 

24 

NJR1

Điều dưỡng

A00

,

A02

,

B00

,

B04

19

20

FBE1

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

,

D07

18,5

23

FBE2

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

D07

18,5

22,5

FBE3

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

,

D07

18,5

22,5

B01

Công nghệ sinh học

A00

,

B00

,

B08

,

D07

17

21

RET1

Ngôn ngữ Anh

D01

,

D09

,

D14

,

D15

18,25

23,5

MSE-AI

Công nghệ vật liệu

(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)

A00

,

A01

,

B00

,

D07

18

20

MSE1

Công nghệ vật liệu

(Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano)

A00

,

A01

,

D07

,

B00

18

20

ICT1

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D07

19,5

22,5

ICT-VJ

Công nghệ thông tin

(Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin Việt – Nhật)

A00

,

A01

,

D07

,

D28

19,5

21

VEE1

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

A10

,

A02

18

21

VEE2

Kỹ thuật ô tô

(Cơ điện tử ô tô)

A00

,

A01

,

A04

,

A10

18

21

EEE-AI

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

(Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

A00

,

A01

,

C01

,

D07

22

21

EEE1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

A00

,

A01

,

C01

,

D07

21,3

21

MEM1

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

A02

,

C01

17

20,5

EEE2

Kỹ thuật y sinh

A00

,

A01

,

C01

,

D07

20,4

21

CHE1

Kỹ thuật hóa học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

17

21

EEE3

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D07

20

21

MTT1

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

,

A02

,

B00

,

D07

19

21

RET1

Kỹ thuật phục hồi chức năng

A00

,

A02

,

B00

,

D07

19

21

Qua bài viết trên, có thể thấy mức điểm thi đầu vào của trường Đại học Phenikaa khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Cập nhật thông tin chi tiết về Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (Ufl) Xét Học Bạ Năm 2023 2023 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!