Xu Hướng 2/2024 # Giá Sắt Thép Cuộn Phi 8 D8 Mới Nhất 2023 # Top 10 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Giá Sắt Thép Cuộn Phi 8 D8 2023 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giá Sắt Thép Cuộn Phi 8 D8 Mới Nhất 2023

Bạn muốn biết giá sắt thép cuộn phi 8 mới nhất hiện nay ? Bạn chưa biết giá thép cuộn D8 bao nhiêu tiền 1 kg ? Những thông tin chi tiết về loại thép này như quy cách, trọng lượng, chiều dài cuộn thép phi 8 và bảng tra quy cách chi tiết của các nhà máy. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn ngay hôm nay

Giá sắt thép cuộn phi 8 (D8) mới nhất 2023

Thực tế cho thây rằng giá sắt thép cuộn phi 8 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động giá cả trên thị trường thế giới, số lượng mua, đơn vị phân phối cuối cùng. Thông thường, nếu mua thép phi 8 ở các cửa hàng nhỏ lẻ, thì mức giá sẽ cao hơn so với nhà máy sản xuất hoặc đại lý phân phối sắt thép chính hãng.

Bạn đang xem: Giá thép cuộn phi 8

Báo giá sắt thép cuộn phi 8 mới nhất

Giá sắt thép cuộn D8 không cố định và có thể thay đổi nhanh chóng. Để biết chính xác giá sắt cuộn phi 8 tại thời điểm mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Nhật Minh Steel để được hỗ trợ báo giá sắt thép phi 8 tốt nhất.

Cam kết sản phẩm sắt thép Ø8 chất lượng, có chứng từ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.

Giá gốc đại lý tốt nhất thị trường

Hỗ trợ miễn phí vận chuyển tại tphcm và các đơn hàng đặt mua thép phi với số lượng lớn

Bảng giá sắt thép cuộn phi 8 mới nhất của các nhà máy

Loại Thép phi 8 Trọng lượng (kg/cuộn) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá sắt phi 8 (VNĐ/cuộn) Thép phi 8 Miền Nam 200 kg/cuộn 13,200 2,640,000 Thép phi 8 Việt Nhật 230 kg/cuộn 13,500 3,105,000 Thép phi 8 Pomina 210 kg/cuộn 13,300 2,793,000 Thép phi 8 Hòa Phát 250 kg/cuộn 13,000 3,250,000 Thép phi 8 Việt Úc 300 kg/cuộn 12,000 3,600,000 Thép phi 8 Việt Ý 290 kg/cuộn 13,300 3,857,000

Lưu ý báo giá sắt 8 trên

Báo giá sắt thép D8 trên đã bao gồm 10% VAT

Hàng chính hãng nhà máy, đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn nhà máy

Miễn phí vận chuyển tphcm và đơn hàng lớn

Giá thép cuộn phi 8 mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp

Thời gian giao hàng từ 5 đến 7 ngày

Giá thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng

Giá thép cuộn phi 6

Giá thép cuộn phi 10

Giá thép cuộn phi 12

Giá thép gân

Giá thép tròn trơn

Sắt thép cuộn phi 8 là gì?

Sắt thép cuộn phi 8 là loại thép cuộn xây dựng có đường kính cắt ngang là 0,8cm (8mm), dân dụng gọi là phi 8, thường có 2 loại là thép cuộn trơn D8 (bề mặt thép trơn nhẵn) và thép cuộn gân (bề mặt thép có gân). Loại thép này là sự lựa chọn hoàn hảo cho kết cấu dầm, nền, bê tông cốt thép công trình với độ bền lên đến 20 năm

Thép phi 8 được sử dụng phổ biến trong xây dựng

Ưu điểm vượt trội của thép cuộn D8

Đặc điểm của thép phi 8 là quá trình sản xuất đòi hỏi công nghệ cao, quy trình, máy mọc hiện đại, thép phi 8 được tôi luyện ở nhiệt độ rất cao, do đó khả năng chịu lực và chịu nhiệt của loại thép này tốt hơn hẳn các loại sắt thép khác. Đặc biệt khả năng chống trầy xước, bong chóc, chống lại sự oxy hóa, gỉ sét và ăn mòn dưới tác động của các yếu tố như: nước, không khí, ánh nắng mặt trời, axit và các loại hóa chất,…

Tuổi thọ của sắt thép cuộn phi 8 có thể lên tới 15 năm ở điều kiện thông thường (thậm chí có thể lên đến 20 năm nếu sản phẩm không tiếp xúc với môi trường độc hại như nước biển, axit, hóa chất). Trong suốt quá trình sử dụng, sản phẩm thép phi 8 gần như ít khi bị rỉ sét, biến dạng đảm bảo sự vững chắc, an toàn cho mọi công trình.

Một ưu điểm vượt trội của thép cuộn D8 nữa giúp nó càng trở nên phổ biến trong lĩnh vực xây dựng đó là: khả năng uốn dẻo và rất dễ tạo hình, có tính hàn và được đóng thành cuộn sắt thép phi 8 là lựa chọn hoàn hảo nhất cho các kết cấu dầm nhà, nền nhà, đổ bê tông cốt thép công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, cầu vượt, đường quốc lộ, cao tốc và các công trình thủy điện của quốc gia,…

Những ứng dụng phổ biến của thép cuộn phi 8

Kết hợp với cát, đá, xi măng tạo nên cốt thép bê tông cho công trình dân dụng

Kết cấu dầm, nền, bê tông cốt thép cho các công trình quốc gia như cầu đường, tàu điện ngầm, cầu vượt, đường cao tốc, đường quốc lộ.

Các công trình thủy điện quốc gia

Các tòa nhà cao tầng, chung cư, cao ốc

Khu công nghiệp, khu chế suất

Mặc dù thép cuộn phi 8 được sử dụng phổ biến đến vậy, nhưng không phải ai cũng biết các thông số kỹ thuật chi tiết về quy cách, chiều dài, trọng lượng,… của loại thép này. Thực chất, bạn không cần nhớ chính xác những thông số này, mà chỉ cần áp dụng 1 công thức duy nhất để tính ra các thông số kỹ thuật đó cực kỳ đơn giản.

Để mua được sản phẩm thép cuộn chất lượng, giá rẻ thì cần nhiều yếu tố, xong 2 yếu tố quan trọng đầu tiên bạn cần lưu ý, đó là:

Chọn loại thép (thương hiệu thép) phù hợp với yêu cầu công trình của bạn

Chọn đúng đơn vị cung ứng uy tín

Báo Giá Thép Chữ I Mới Nhất Năm 2023

Báo giá thép chữ i mới nhất năm 2023

Thép chữ i

Thép hình I ( Báo giá thép i giá rẻ năm 2023 ) là loại thép xây dựng được sử dụng nhiều cho các công trình xây dưng, sử dụng trong công nghiệp, nhà thép hình.

Nhận báo giá thép i hoặc bất kì loại sắt thép xây dựng khác.

Bạn đang xem: Bảng giá thép i

– Cách 1 : Gọi điện tới số : hotline trên màn hình để nhận báo giá.

– Cách 2 : Gửi yêu cầu nhanh và miễn phí tại mục ” liên hệ “.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Thông số kỹ thuật thép i

Báo giá thép chữ i mới nhất năm 2023

Quy cách thép hình iĐơn vị tínhGiá cây 6mGiá cây 12m Thép hình i 100Cây635.000 Thép hình i 120Cây825.000 Thép hình i 150 x 75Cây1.646.4003.292.000 Thép hình i 150 x 100Cây2.512.0005.024.000 Thép hình i 200 x 100Cây2.210.0004.421.000 Thép hình i 250 x 125Cây3.072.0006.144.000 Thép hình i 300 x 150Cây3.809.0007.168.000 Thép hình i 350 x 175Cây8.148.00010.296.000 Thép hình i 400 x 200Cây6.850.00013.701.000 Thép hình i 450 x 200Cây7.888.00015.777.000 Thép hình i 488 x 300Cây14.822.00029.644.000 Thép hình i 500 x 200Cây9.300.00018.600.000 Thép hình i 600 x 200Cây12.274.00024.549.000 Thép hình i 700 x 300Cây21.423.00042.846.000 Thép hình i 800 x 300Cây24.318.00048.636.000 Thép hình i 900 x 300Cây27.792.00055.584.000

( Còn nhiều chủng loại kích thước khác, giá thay đổi liên tục, giảm giá khi liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh qua hotline )

Trong đó :

Đơn giá thép i đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% về tận công trình quý khách.

Vận chuyển tận nơi, không phân biệt số lượng ít nhiều.

Đơn giá có thể giảm theo từng đơn vị khối lượng khi quý khách đặt hàng khi khách hàng đặt số lượng nhiều.

Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Thép hình chữ i chúng tôi cung cấp có hàng chuẩn 6m và 12m cho tất cả các loại.

Tham Khảo: Danh mục

( Ngoài thép hình chữ i trên, thì chúng tôi còn cung cấp thép hình chữ i xi mạ kẽm điện phân, thép hình i mạ kẽm nhúng nóng )

Mặt hàng thép trên là hàng thép i đúc, tuy nhiên có nhiều công trình yêu cầu cao hơn, như độ dài thép i, độ dày, kích cỡ quy cách khác nhau thì hệ thống chúng tôi chúng tôi nhận gia công thép hình chữ i theo quy cách bản vẽ của khác hàng. Hàng thép i gia công từ thép tấm SS400, A36, A572…. theo yêu cầu của khách hàng.

Kho thép hình H U I V tấm ống hộp giá sỉ cho mọi công trình

Một số thông tin cần biết về thép hình chữ i

Thép I là sản phẩm thép hình được sử dụng tương đối phổ biến tại các công trình xây dựng. Về hình dáng của sản phẩm này thì thép hình chữ I tương đối giống thép hình chữ H vì vậy có rất nhiều người nhầm lẫn với hai loại thép này, song nó lại được thiết kế với những tính chất và công dụng khác nhau.

1. Thông tin thép I

Thép hình I là sản phẩm thép được thiết kế dựa theo hình dáng của chữ I có hai phần cạnh ngang tương đối hẹp và phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn hơn. Đối với sản phẩm này, cũng giống như một số sản phẩm thép hình khác thì được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà ở, kết cấu, xây cầu, đập…, tuy nhiên nó cũng có những ứng dụng đặc biệt khác dựa vào khả năng chịu lực cũng như độ đàn hồi nhất định của từng loại thép I.

Tham Khảo: Thép V90x90

Báo giá thép hình mới nhất giá cạnh tranh, giao hàng toàn quốc.

Giá Sắt Phi 16 Thái Nguyên Hôm Nay Trên Thị Trường

Giá sắt phi 16 Thái Nguyên hôm nay trên thị trường

Mạnh Phát cùng bạn nghiên cứu giá thép và báo giá thép phi 16 Thái Nguyên trên thị trường hiện nay

Ngày nay trong xây dựng công trình và sự phát triển của sắt thép trở thành một loại sản phẩm cực kỳ quan trọng trong việc sản xuất lắp ráp các công trình lớn như nhà xưởng sản xuất. Do đó được tìm hiểu 1 cây sắt phi 14 hay giá sắt phi 16 Thái Nguyên trên thị trường hiện nay hay như nhu cầu tìm kiếm sác định sắt phi 10 là gì luôn luôn là nhu cầu của khách hàng.

Cùng Mạnh Phát tìm hiểu giá sắt phi 16 Thái Nguyên trên thị trường hiện nay ra sao:

Do đó Mạnh Phát đã tìm ra câu trả lời cho giá sắt phi 16 hôm nay trên thị trường đồng thời giải đáp giá sắt phi 16 Thái Nguyên trên thị trường hôm nay để cho bạn tiện tra cứu giá sắt thép để biết được giá chính xác giá sắt thép hôm nay như thế nào trên thị trường Qua tìm hiểu trên ta thấy giá sắt phi 16 Thái Nguyên trên thị trường hôm nay có giá tầm 17.100 đồng

Bạn đang xem: Gia sat thai nguyen

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

VIỆT ĐỨC

VIỆT Ý

VIỆT ÚC

HÒA PHÁT

THÁI NGUYÊN TISCO

1

Thép D6 – D8

Kg

16,700

17,300

17,100

16,850

2

Thép D10

Kg

17,080

17,470

17,270

17,270

17,270

3

Thép D12

Kg

16,960

17,350

17,150

17,270

4

Thép D14

Kg

16,700

17,000

16,800

5

Thép D16

Kg

16,900

17,000

16,700

17,100

6

Thép D18

Kg

16,700

17,000

16,900

17,100

7

Thép D20

Kg

16,600

17,000

16,900

17,100

8

Thép D22

Kg

16,900

17,000

16,900

17,100

9

Thép D25

Kg

17,100

17,400

17,200

17,100

17,300

Ghi chú: bảng báo giá trên mang tính chất tham khảo có thể thay đổi theo giá tùy theo trên thị trường

Đó là sắt phi 16 Thái Nguyên Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp dùng một giá sách biện pháp để các bạn lựa tiền thể tham khảo và chọn mua cho mình một loại cà phê phù hợp với điều kiện công trình cũng như mục đích sử dụng nhầm nên tế lễ tốt nhất cho bạn nhưng chắc giá rẻ cùng các các lợi ích khác hãy chọn sắp Đi sắp hết mạng lác hai trò sắt thép mạnh Phát để phục vụ cho công trình nhà bạn thêm phần tuyệt đẹp.

Bên cạnh đó bạn tác cung cấp các loại sắt phi để cho ra những sản phẩm tốt truy tìm chất lượng trên thị trường cùng thỏa mãn như sắt là gì

Báo giá thép xây dựng mới nhất hiện nay

Với mong muốn phục vụ tốt nhất cho khách hàng Mạnh Phát chăm sóc khách hàng với tiêu chí sau đây:

Yêu cầu yêu cầu của khách hàng luôn được luôn được đáp ứng một cách nhanh chóng như tìm hiểu một cây sắt phi 10 là gì sắt phi 16 dài bao nhiêu mét cũng được mạng phát trả lời một cách cụ thể.

Luôn báo giá chính xác và nhanh chóng đáp ứng nhu cầu của hệ của khách hàng

Cân đúng ký chở tận nơi chân công trình mà không phải để khách hàng đợi lâu.

đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm tư vấn làm làm sao khách hàng hài lòng nhất.

Với những tiêu chí và phong cách làm việc cho nên hãy chọn mạng khác làm nơi đầu tư cho công trình nhà bạn mua sắt thép bạn cần tư vấn hãy liên hệ Mạnh Phát ngay để được hỗ trợ nhanh chóng Mạnh Phát báo giá chính xác giá 1 cây sắt phi 16 Thái Nguyên trên thị trường hiện nay hoặc cây sắt phi 16 Hòa Phát trên thị trường hiện nay.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tận tình và báo giá một cách chính xác.

Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Lai Châu

admin

Bạn đang quan tâm đến giá sắt thép xây dựng tại Lai Châu? bạn đang muốn tìm một đại lý thép xây dựng uy tín tại nơi này, hay bạn đang muốn nhận báo giá sắt tại lai châu? Có khi nào bạn lại chỉ muốn được tư vấn khảo giá thép xây dựng tại lai châu mới nhất thôi? tất tần tật những điều bạn mong muốn sẽ có ở bài viết này !

Như chúng ta đã biết, lai châu là một trong những tỉnh đang có nền kinh tế phát triển ngày một mạnh hơn ở vùng núi tây bắc. Các công trình xí nghiệp nơi này đang mọc ra ngày càng nhiều hơn để phục vụ đời sống nhân dân nơi này.

Xin quý khách lưu ý trước khi xem bảng giá. Do giá thép có thể thay đổi theo thời gian cũng như khối lượng hàng hóa cũng như địa điểm giao hàng khác nhau, giá của sản phẩm sẽ có sự khác nhau. Chính vì thế, bảng báo giá thép tại lai châu chỉ mang tính chất tham khảo. Hi vọng quý vị có thể tham khảo và làm dự toán cho công trình của mình một cách tốt hơn.

Bảng báo giá thép tại lai châu chỉ có chất tham khảo do tỷ giá cũng như số lượng sản phẩm khách hàng muốn mua thay đổi.

Giảm giá khi đặt hàng với số lượng lớn

Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển tới công trình

Nhận hàng trước – Thanh toán sau.

Ngoài thép, công ty chúng tôi còn có các loại thép khác như : Thép Pomina, Thép Miền Nam, Thép Việt Đức, Thép Việt Úc và rất nhiều loại thép khác trên thị trường.

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép hòa phát. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

  

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000 68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

119.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

147.000

159.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

200.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.300

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

399.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

Thép việt nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép việt nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng việt nhật. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

  

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

        

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

VIS

VIS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000

68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

105.000

114.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

144.000

168.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

210.400

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

311.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

397.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

501.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

671.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000 890.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.700 Đ/KG

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép việt úc mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

  

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V – UC

V – UC

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Kho thép xây dựng cam kết giá thép Việt Úc trên là báo giá tốt nhất, sát nhất với giá thị trường, không báo giá ảo câu khách như nhiều đơn vị khác.

Báo giá thép việt úc trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá và mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo khối lượng mua của khách hàng.

Giá có thể sẽ khác nhau theo từng thời điểm và khu vực. Vì thế để nhận báo giá thép việt úc chính xác nhất, nhanh nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ với số Hotline PKD: 0852.852.386

–  Hệ thống của công ty kho thép xây dựng chúng tôi cung cấp sản phẩm trên khắp mọi miền đất nước với tiêu chí ” Bạn cần thì chúng tôi có “

–  Đa dạng về chủng loại sản phẩm sắt thép, giả cả phải chăng.

–  Chất lượng luôn đặt lên hàng đầu. Nói không với hàng giả hàng kém chất lượng.

–  Hàng luôn đảm bảo 100% chưa qua sử dụng, có đầy đủ logo thông tin của nhà sản xuất.

–  Lợi ích của khách hàng luôn đặt trên lợi nhuận của công ty.

–  Đội ngũ Công nhân viên nhiệt tình, dày dặn kinh nghiệm.

–  Phục vụ nhiệt tình, giải đáp mọi thắc mắc, đảm bảo được sự hài lòng của mọi khách hàng.

–  Luôn luôn đảm bảo được tiến độ giao hàng đúng với yêu cầu của quý khách hàng…..

Vì sao lại có rất nhiều khác hàng, cũng như đối tác luôn tin tưởng sử dụng sản phẩm của chúng tôi. Họ luôn mong muốn trở thành một bạn hàng lâu dài của kho thép xây dựng với lý do mà :

Sản phẩm nhận được luôn đạt chất lượng cao nhất.

Giá thành của sản phẩm luôn được tối ưu nhất.

Đáp ứng được mọi yêu cầu, mọi thắc mắc của khách hàng

Đặt hàng nhanh chóng, thu tục đơn giản.

Miễn phí và hỗ trợ chi phí vận chuyển.

Triết khấu % khi mua hàng với số lượng lớn.

HOA HỒNG 

cho người giới thiệu …..

Giá thép xây dựng tại lai châu gần đây đang có sự biến động vô cùng lớn. Giá thép đang có xu hướng tăng lên do dịch Covid 19 đang diễn ra khiến việc xuất nhập khẩu thép cũng như phôi thép bị đình trệ, Số lượng sắt thép sản xuất ra ít hơn so với thời gian trước, tuy nhiên nhu cầu sử dụng lại cao khiến cho việc giá cả tăng lên. Bạn có thể truy cập vào website: chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Đương nhiên là bạn nên tham khảo chi tiết về giá cả của sản phẩm, của các đại lý khác nhau cũng như nhờ sự tư vấn của những đơn vị bán hàng để hiểu thêm về giá cả, về sản phẩm cũng như tiết kiệm được chi phí mua hàng.

Tại lai châu, chúng tôi có cung cấp 4 mặt hàng thép lớn đó là thép hòa phát, thép việt nhật, thép việt mỹ và thép tisco. Từ quảng bình trở vào tới khu vực phía nam, kho thép xây dựng còn có thép pomina và thép miền nam.

Để biết thêm thông tin về giá thép tại lai châu, cũng như nhận báo giá quý khách vui lòng liên hệ 0852.852.386 để được hỗ trợ. Công ty sẵn sàng phục vụ mọi yêu cầu của quý khách.

Cánh cổng công ty kho thép xây dựng luôn rộng mở đón chào quý khách. Chúng tôi sẵn sàng chỉ đường cho quý vị và ra tận nơi mời quý khách vào tham quan kho hàng, khuôn viên, quang cảnh công ty.

Rate this post

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Bảng Báo Giá Tôn Cuộn Kẽm Mới Nhất 24H: 1Ly, 1.15Ly, 1.2Ly,…

Bảng báo giá tôn cuộn kẽm mới nhất 24h: 1ly, 1.15ly, 1.2ly,…

Tôn cuộn mạ kẽm hay còn gọi là tôn cuộn kẽm. Loại tôn này có bề mặt nhẵn bóng, lớp tôn mỏng, được phủ thêm một lần kẽm. Nên có khả năng chống ăn mòn cao. Giá tôn cuộn kẽm cũng rất phải chăng.

Tôn mạ kẽm dạng cuộn được sử dụng trong sản xuất công nghiệp và các công trình xây dựng.

Bạn đang xem: Giá tôn cuộn

Bảng giá tôn cuộn kẽm

STT Quy cách

(mm x mm – MS)

Đơn giá

(VNĐ)

1 0.58 x 1200 120.000 – 130.000 2 0.6 x 1200 130.000 – 145.000 3 0.7 x 1200 150.000 – 165.000 4 0.75 x 1200 160.000 – 175.000 5 0.8 x 1200 170.000 – 180.000 6 0.85 x 1200 175.000 – 185.000 7 0.9 x 1200 180.000 – 195.000 8 0.95 x 1200 190.000 -210.000 9 1 x 1200 200.000 – 215.000 10 1.15 x 1200 220.000 – 230.000 11 1.2 x 1200 230.000 – 245.000 12 1.4 x 1200 270.000 – 285.000 13 1.5 x 1200 290.000 – 310.000 14 1.6 x 1200 310.000 – 320.000 15 1.8 x 1200 330.000 – 345.000 16 2 x 1200 340.000 – 355.000

Lưu ý:

Tìm hiểu thêm: Bảng báo giá tôn KLIPLOCK

Do sự biến động của thị trường, nguyên vật liệu đầu vào và nhu cầu mua tôn của khách hàng nên giá thực tế có thể thay đổi tại thời điểm quý khách tham khảo. Vì vậy, để biết giá chuẩn của sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận được tư vấn chính xác nhất và báo giá ngay hôm nay.

Mua tộn cuộn mạ kẽm chất lượng, giá rẻ ở đâu?

Hình ảnh tôn cuộn mạ kẽm

Hiện nay trên thị trường, nhiều công ty cung cấp kẽm cuộn giá rẻ, kém chất lượng nhưng vẫn dán mác thương hiệu, chất lượng cao, nhập khẩu chính hãng để lừa người tiêu dùng.

Vì vậy, để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, lời khuyên cho bạn là nên tìm hiểu và mua tôn ở địa chỉ uy tín. Đảm bảo được chất lượng và giá cả sản phẩm.

Công ty TNHH Tôn Mạnh Tiến Phát đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc sản xuất và phân phối các sản phẩm tôn cuộn kẽm. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại mặt hàng sắt thép với mẫu mã đa dạng đáp ứng nhu cầu khách hàng. Với chất lượng và giá cả tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Công ty TNHH Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Đến với Mạnh Tiến Phát, khách hàng sẽ luôn yên tâm vì:

+ Sản phẩm đảm bảo chất lượng

+ Báo giá sản phẩm theo từng đơn vị khối lượng một cách chi tiết và chính xác

+ Cung cấp giá tốt nhất cho mọi khách hàng

+ Hàng hóa được vận chuyển nhanh chóng và đúng tiến độ công trình

Tham Khảo: Bảng báo giá tôn Đông Á

Chúng tôi cam kết sẽ làm hài lòng quý khách hàng. Mọi thắc mắc và nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0852852386 để được tư vấn và báo giá trong thời gian sớm nhất. Nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ và tư vấn để khách hàng lựa chọn cho mình những sản phẩm ưng ý nhất.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TPHCM

Chi nhánh 1 : 505 đường Tân Sơn – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TPHCM

Chi nhánh 2 : 490A Điện Biên Phủ – Phường 21 – Quận Bình Thạnh – TPHCM

Chi nhánh 3 : 190B Trần Quang Khải – Phường Tân Định Quận 1 – TPHCM

Chi nhánh 4 : 23 Tạ Quang Bửu – Phường 4 – Quận 8 – TPHCM

Di Động : 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

(Phòng Kinh Doanh)

Cổng Thông Tin Thị Trường Giá Sắt Thép Trong Và Ngoài Nước

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

“Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu…”

1

H. Bình Chánh

1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

0923.575.999

0923.575.999

2

Quận Thủ Đức

Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

0923.575.999

0923.575.999

3

Chi nhánh quận 10

78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh

0923.575.999

0923.575.999

4

Bà Điểm – Hóc Môn

30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân – Bà Điểm – Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

0923.575.999

0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

1

Kiên Giang

Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang

0923.575.999

0923.575.999

2

Bình Phước

122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước

0923.575.999

0923.575.999

3

Cần Thơ

Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ

0923.575.999

0923.575.999

4

Chi nhanh Bình Thuận

715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

0923.575.999

0923.575.999

Cập nhật thông tin chi tiết về Giá Sắt Thép Cuộn Phi 8 D8 2023 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!