Xu Hướng 2/2024 # Thép Hộp Mạ Kẽm Hoa Sen Là Gì? Bảng Giá Thép Hộp Hoa Sen Mạ Kẽm Mới Nhất # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Thép Hộp Mạ Kẽm Hoa Sen Là Gì? Bảng Giá Thép Hộp Hoa Sen Mạ Kẽm được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hoa Sen mạ kẽm chính hãng

Bảng giá thép hộp Hoa Sen mạ kẽm các loại hình vuông, chữ nhật mới nhất Tháng 07/2023 vừa được Giá Sắt Thép 24h cập nhật trực tiếp từ báo giá của nhà máy sản xuất thép Hoa Sen. Tuy nhiên bảng giá này có thể thay đổi tuỳ vào các nhà sản xuất hay theo biến động thị trường. Do đó để lấy được bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới và chính xác nhất thì các quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0923.575.999 để được nhân viên kinh doanh của Giá Sắt Thép 24h gửi bảng giá kèm theo chiết khấu từ 200 cho đến 400 đồng/kg theo đúng khối lượng của đơn hàng từ quý khách.

Giá Sắt Thép 24h là đơn vị chuyên cung cấp các dòng sản phẩm sắt thép xây dựng chính hãng, có chất lượng với giá thành phải chăng: thép hộp, tôn lợp, thép hình, thép tấm, dây kẽm,…Tất cả các dòng sản phẩm do chúng tôi cung cấp đều được sản xuất và nhập trực tiếp từ những nhà máy thép hàng đầu tại Việt Nam như là thép Hoa Sen, Posco Vina, thép Hòa Phát, Đông Á cũng như là nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, … Cam kết sản phẩm đều mới 100%, có đầy đủ chứng từ về nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và không nhập qua đại lý trung gian.

Giá Sắt Thép 24h hiện đang là một trong những đối tác uy tín của các nhà thầu xây dựng cũng như góp phần tạo nên nhiều công trình trọng điểm trên toàn quốc.

Giá thép hộp Hoa Sen mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen hình vuông mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen hình vuông mạ kẽm mới nhất Tháng 07/2023

Qui cách

Độ dày

Trọng lượng

Giá hộp kẽm vuông

(mm)

(Kg/cây)

(VNĐ/cây 6m)

Hộp mạ kẽm 14×14

1.0

2.41

42,420

1.2

2.84

51,880

Hộp mạ kẽm 16×16

1.0

2.79

50,780

1.2

3.04

56,280

Hộp mạ kẽm 20×20

1.0

3.54

67,280

1.2

4.20

81,800

1.4

4.83

95,660

Hộp mạ kẽm 25×25

1.0

4.48

87,960

1.2

5.33

106,660

1.4

6.15

124,700

1.8

7.75

159,900

Hộp mạ kẽm 30×30

1.0

5.43

108,860

1.2

6.46

131,520

1.4

7.47

153,740

1.8

9.44

197,080

2.0

10.40

218,200

Hộp mạ kẽm 40×40

1.0

7.31

150,220

1.2

8.72

181,240

1.4

10.11

211,820

1.8

12.83

271,660

2.0

14.17

301,140

Hộp mạ kẽm 50×50

1.2

10.98

230,960

1.4

12.74

269,680

1.8

16.22

346,240

2.0

17.94

384,080

Hộp mạ kẽm 75×75

1.5

20.50

440,400

1.8

24.53

529,060

2.0

27.31

590,220

Hộp mạ kẽm 90×90

1.5

24.93

537,860

1.8

29.56

639,720

2.0

32.90

712,200

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen hình vuông trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Giá thép hộp Hoa Sen hình chữ nhật mạ kẽm

Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng trọng lượng thép hộp Hoa Sen và giá thép hộp Hoa Sen hình chữ nhật mạ kẽm mới nhất hiện nay:

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen hình chữ nhật mạ kẽm mới nhất Tháng 07/2023

Qui cách

Độ dày

Trọng lượng

Giá hộp kẽm chữ nhật

(mm)

(Kg/cây)

(VNĐ/cây 6m)

Hộp mạ kẽm 13×26

1.00

3.45

65,300

1.20

4.08

79,160

Hộp mạ kẽm 20×40

1.00

5.43

108,850

1.20

6.46

131,500

1.40

7.47

153,700

Hộp mạ kẽm 25×50

1.00

6.84

139,800

1.20

8.15

168,700

1.40

9.45

197,300

1.80

11.98

252,960

Hộp mạ kẽm 30×60

1.00

8.25

170,900

1.20

9.85

206,100

1.40

11.43

240,860

1.80

14.53

309,050

2.00

16.05

342,500

Hộp mạ kẽm 40×80

1.20

13.24

280,650

1.40

15.38

327,700

1.80

19.61

420,800

2.00

21.70

466,800

Hộp mạ kẽm 50×100

1.20

16.63

355,200

1.40

19.33

414,600

1.80

24.69

532,550

2.00

27.34

590,850

Hộp mạ kẽm 60×120

1.20

19.62

421,000

1.40

23.30

501,900

1.80

29.89

646,900

2.00

33.01

715,600

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen là thép gì? 

Thép hộp Hoa Sen mạ kẽm hay còn gọi với cái tên khác là sắt hộp Hoa Sen, ống thép mạ kẽm Hoa Sen…là một trong những loại vật liệu xây dựng được khách hàng sử dụng khá phổ biến tại các công trình xây dựng trong cũng như ngoài nước.

Với nguồn nguyên vật liệu đầu vào là loại thép cán nguội cao cấp, được kết hợp công nghệ NOF rất hiện đại nên sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đáp ứng được hầu hết các yêu cầu đa dạng trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp cũng như dân dụng hiện nay.

Quy trình sản xuất của loại sản phẩm thép mạ kẽm Hoa Sen gồm có tẩy gỉ, cán nguội, được mạ kẽm, xẻ băng, tiến hành cán định hình, thép hộp…

Ống thép Hoa Sen hiện có nhiều ưu điểm nổi trội phải kể đến như là bề mặt trơn láng, có độ dày chuẩn, sở hữu độ uốn dẻo cao, bám kẽm cực tốt và rất bền bỉ theo thời gian. Nhờ vậy mà loại sản phẩm này được rất nhiều nhà thầu đánh giá cao cũng như tin tưởng sử dụng rộng rãi.

Công dụng của thép hộp Hoa Sen cần biết 

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen hiện được người tiêu dùng ứng dụng rất nhiều trong các lĩnh vực đa dạng và có thể kể đến như:

+ Dân dụng: cấu tạo khung sườn mái nhà, làm mái hiên, lan can cầu thang, làm khung cửa chính, khung cửa sổ…

+ Công trình xây dựng: làm khung nhà thép tiền chế, cấu tạo giàn giáo, xưởng cơ khí…

+ Trang trí nội thất: là vật liệu để làm bàn ghế, giường tủ, các loại thủ công mỹ nghệ trong cũng như ngoài nước.

+ JIS G3444: 2004 là tiêu chuẩn thép hộp đến từ Nhật Bản

+ JIS G3466: 2006 là tiêu chuẩn thép hộp đến từ Nhật Bản

+ AS 1163: 2009 là tiêu chuẩn thép hộp đến từ Úc

+ ASTM A500/A500M – 13 là tiêu chuẩn thép hộp đến từ Mỹ

Dù bạn mua thép hộp mạ kẽm Hoa Sen tại đơn vị nào, thì loại sản phẩm đấy cũng cần phải đáp ứng các tiêu chuẩn về quy cách chung của ngành thép hộp, thép hình và cụ thể như sau:

+ Ống thép tròn Hoa Sen mạ kẽm có đường kính danh nghĩa dao động từ Ø21 mm cho đến Ø114 mm;

+ Thép hộp vuông Hoa Sen mạ kẽm có quy cách khoảng từ 14×14 mm đến 100×100 mm;

+ Thép hộp kẽm chữ nhật Hoa Sen mạ kẽm có quy cách khoảng từ 13×26 mm đến 60×120 mm;

+ Chiều dài chuẩn của cây thép Hoa Sen là 6 mét/cây;

+ Độ dày thành ống dao động từ 0.60 mm cho đến 4.00 mm (ống thép tròn) và dao động từ 0.60mm cho đến 3.80mm (đối với thép hộp vuông và chữ nhật).

+ Bên cạnh đó do được sản xuất bởi một quy trình công nghệ hiện đại do đó mà tập đoàn Hoa Sen còn sở hữu khả năng sản xuất sản phẩm thép hộp kẽm theo đúng những quy cách đặc biệt từ các yêu cầu của khách hàng.

+ Ngoài ra các bạn có thể liên hệ trực tiếp vớ iGiá Sắt Thép 24h để được tư vấn mua các loại thép hộp kẽm chính hãng với mức giá chiết khấu hấp dẫn và đảm bảo nguồn gốc cũng như chứng từ xuất xứ rõ ràng qua Hotline: 0923.575.999.

Cách bảo quản thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đúng kỹ thuật 

Những điều mà bạn nên làm để bảo qua thép hộp Hoa Sen đó là: 

Thép cần được lưu trữ kỹ càng tại nhà kho, ở những nơi khô khoáng và tránh ánh nắng mặt trời.

Nếu thép bị thấm nước thì các bạn phải dùng khăn khô lau sạch. Đối với bụi bẩn thì bạn dùng ống khí để tiến hành thổi chúng đi.

Sắp xếp các loại sản phẩm ngăn nắp, gọn gàng và khuyến cáo đặt cách nền ít nhất là 25mm.

Thường xuyên vệ sinh sạch sẽ bề mặt ống thép. Nếu thép xuất hiện dấu hiệu chuyển màu thì cần tiến hành xử lý ngay bằng phương pháp lau chùi sạch sẽ và khô ráo.

Khi cần dùng trục xếp dỡ thì nên dùng dây chuyên dụng để tránh trường hợp hư hỏng, móp méo.

Bạn không nên làm những việc như sau: 

Lưu trữ thép ở môi trường ẩm ướt, bị ứ đọng nước và ánh nắng chiếu trực tiếp.

Để thép nằm ở ngoài trời trong môi trường sở hữu độ ẩm cao, bị hoá chất ăn mòn, có nhiều hơi mặn (như muối, nước biển…)

Đặt sản phẩm trực tiếp ở trên nền đất, trên nên xi măng và để tồn kho quá 90 ngày.

Trong quá trình di chuyển nếu làm thép bị trầy xước ở bề mặt ngoài, điều này đã khiến thép nhanh chóng bị tình trạng oxy hoá.

Để thép ở gần nơi có nhiệt độ, ở gần lò nhiệt vì nó sẽ ảnh hưởng xấu đến lớp mạ kẽm của thép. 

Địa chỉ bán giá thép hộp Hoa Sen mạ kẽm hấp dẫn và cạnh tranh hàng đầu Việt Nam

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…thép hộp Hoa Sen mạ kẽm. Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu loại thép hình.

Không chỉ là thép hình mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép hộp mạ kẽm Hoa Sen vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc.

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mạ kẽm hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước

Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 100×100

Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 100×100

Chi Tiết Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 100×100

Chi tiết bảng giá thép hộp mạ kẽm với quy cách 100×100. Chúng tôi mỗi ngày đều cập nhật bảng giá thép hộp mạ kẽm rẻ nhất tại công ty Thép Thành Đạt. Là nhà phân phối và thương mại lớn nhất trên thị trường sắt thép xây dựng ở khu vực chúng tôi

Thành Đạt là đơn vị cung cấp đến người tiêu dùng sản phẩm chất lượng với sự uy tín – chuyên nghiệp nhất của đội ngũ nhân viên công ty Thành Đạt, chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách hàng về dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm của công ty.

Bạn đang xem: Giá thép hộp 100×100

Chúng tôi mỗi ngày luôn cập nhật giá thép hộp chữ nhật, giá sắt hộp mạ kẽm nhanh và chính xác nhất của các thương hiệu nổi tiếng như thép hộp Hoa Sen, thép hộp Hòa Phát cho khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm thép hộp của công ty chúng tôi.

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm

Chi tiết giá thép hộp mạ kẽm mới nhất 2023.

Hiện nay công ty chúng tôi đang cung cấp cho khách hàng dong sản phẩm thép hộp mạ kẽm với quy cách là của sản phẩm thép hộp này là 100×100 với độ dày của sản phẩm bao gồm: 1.4 ly và 1.6 ly giá thành của thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 sẽ thay đổi theo từng độ dày của sản phẩm.

+ Hộp vuông mạ kẽm 100×100 1.4 ly cây dài 6m giá thành 415.200 VNĐ.

+ Hộp vuông mạ kẽm 100×100 1.6 ly cây dài 6m giá thành 519.000 VNĐ

Chi tiết giá thép hộp vuông mạ kẽm

Bảng quy cách độ dày thép hộp mạ kẽm

Công ty Thép Thành Đạt gửi tới khách hàng bảng cập nhật quy cách và độ dày sắt hộp mạ kẽm. Chúng tôi cập nhật những quy cách sản phẩm được khách hàng mua về và sử dụng cho công trình của mình. Với mỗi quy cách sản phẩm thép hộp vuông khác nhau thì sẽ có những giá thành khác nhau.

STT Sản Phẩm Độ Dày Ly Đơn Giá 1 Thép hộp mạ kẽm 100×100 1.2 L.H 0852852386 2 Thép hộp mạ kẽm 100×100 1.6 L.H 0852852386 Chi tiết bảng quy cách độ dày của thép hộp 100×100

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÉP THÀNH ĐẠT

Địa chỉ: Số 455A, Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Tp.HCM.

VPĐD: Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp.HCM.

Kho 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.

Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.

Kho 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Bình Dương.

Giá thép hình mới nhất.

Bảng giá thép tấm mới nhất.

Bảng giá tôn Hoa Sen mới nhất.

Giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Chi tiết giá sắt hộp.

Báo giá xà gồ C – Z mạ kẽm.

Giá lưới thép hàn.

Giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất.

Giá thép hộp Hòa Phát.

Quy Cách Thép Hộp Hoa Sen

Quy cách thép hộp hoa sen

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen, giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen, Giá thép hộp Hoa Sen, giá ống thép Hoa Sen thông tin mới nhất từ công ty thép Sáng Chinh.

Quý khách có thể nhận báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen thông qua Hotline, Email, website, địa chỉ công ty

Bạn đang xem: Quy cách thép hộp hoa sen

Báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen 2023 mới nhất

Báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất năm 2023 gồm: bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm, bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen.

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen chất lượng cao, bền, đẹp, hậu mãi tốt, giá cả cạnh tranh

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen – thép hộp vuông

Độ dày thép: từ 0.57 mm đến 4 mm

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây

Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

Kích thước : 10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 20×20 mm, đóng bó: mỗi bó 200 cây/ bó

Kích thước: 25×25, 30×30 mm, đóng bó: 100 cây/bó

Kích thước 36×36 mm: đóng bó: 50 cây/bó

Kích thước: 38×38, 40×4, 50x50mm, đóng bó: 49 cây/bó

Kích thước: 75×75 mm: đóng bó: 20 cây/bó

Kích thước: 90×90, 100×100 mm: đóng bó: 9 cây/ bó

QUY CÁCHĐỘ DÀY TỶ TRỌNG (Kg/cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)Thép hộp Hoa Sen 14×140,81,9736.0000,92,1940.0001,02,4144.0001,12,6348.000Thép hộp Hoa Sen 20×201,13,8771.0001,24,2077.000Thép hộp Hoa Sen 25×251,14,9189.0001,25,3396.000Thép hộp Hoa Sen 30×301,05,4399.0001,15,94109.0001,26,46118.0001,47,47137.000

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen – thép hộp chữ nhật

Độ dày thép: từ 0.57 mm đến 4 mm

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây

Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

Kích thước: 13×26, 16×36, đóng bó: 200 cây / bó

Kích thước: 20×40 mm, đóng bó: 80 cây / bó

Kích thước: 25×50, 30×60, 40×60, 40×80 mm, đóng bó: 50 cây / bó

Kích thước: 50×100 mm, đóng bó: 40 cây / bó

Kích thước: 30×90 mm, đóng bó: 30 cây / bó

Kích thước: 60×120 mm, đóng bó: 20 cây / bó

QUY CÁCHĐỘ DÀY TỶ TRỌNG(Kg/cây)ĐƠN GIÁ(Vnđ/Cây)13×260,82,7951.0000,93,1257.0001,03,4563.0001,13,7769.00020×401,05,4399.0001,15,94109.0001,26,46118.0001,47,47137.00025×501,06,84124.0001,17,50136.0001,28,15148.0001,49,45171.00030×601,08,25149.0001,19,05164.0001,29,85178.0001,411,43207.00040×801,011,08203.0001,112,16223.0001,213,24242.0001,415,38281.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi vì thế nên liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hộp chi tiết.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Tiêu chuẩn thép hộp Hoa Sen

Độ dày (mm)

0.57÷4.00

Tìm hiểu thêm: Những điều bạn cần biết về thép hộp

Lượng mạ

Z80÷Z350 (g/m2)

Quy cách

– Ống kẽm hình vuông: 10mm x 10mm ÷ 100mm x 100mm

– Ống kẽm hình chữ nhật: 13mm x 26mm ÷ 60mm x 120mm

– Ống kẽm tròn: Ø21mm ÷ Ø114mm

Sản phẩm thép hộp Hoa Sen được công nhận tiêu chuẩn JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006 (Tiêu chuẩn Nhật Bản), ASTM A500/A 500M – 10a (Tiêu chuẩn Mỹ) và AS 1163:2009 (tiêu chuẩn Úc/New Zealand) .

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

– Độ bền ống kẽm gấp 6 lần ống thép đen thông thường.

– Bề mặt ống sáng bóng, không cần sơn phủ bảo vệ, phù hợp mỹ quan không gian thi công, thân thiện với môi trường.

– Ống thép Hoa Sen với nhiều chủng loại có thể đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

CÔNG NGHỆ VƯỢT TRỘI:

– Ống thép được sản xuất bởi công nghệ tiên tiến của nước ngoài.

– Nguyên liệu thép mạ kẽm được mạ trên dây chuyền công nghệ NOF tiên tiến.

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm Hoa Sen?

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen có ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

– Dân dụng: khung sườn mái nhà, mái hiên, hàng rào, lan can cầu thang, khung cửa chính, cửa sổ…

– Công trình: khung nhà thép tiền chế, giàn giáo, gia công cơ khí…

– Trang trí nội thất: vật liệu làm bàn ghế, giường tủ, thủ công mỹ nghệ…

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen sản xuất có các quy cách và chủng loại như thế nào?

Tìm hiểu thêm: Phân biệt thép hợp kim và không hợp kim

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đáp ứng được tất cả tiêu chuẩn quy cách chung của ngành thép hình, thép hộp. Cụ thể như sau:

– Thép hộp vuông Hoa Sen có quy cách từ 14mm x 14mm đến 100mm x 100mm;

– Thép hộp chữ nhật Hoa Sen có quy cách từ 13mm x 26mm đến 60mm x 120mm;

– Thép hộp tròn Hoa Sen có đường kính danh nghĩa từ Ø21mm đến Ø114mm;

– Chiều dài cây: 6m;

– Độ dày thành ống từ 0.60mm đến 4.00mm (đối với thép hộp tròn) và từ 0.60mm đến 3.80mm (đối với thép hộp vuông và chữ nhật).

Ngoài ra, do được đầu tư mạnh mẽ về công nghệ và thiết bị sản xuất, Tập đoàn Hoa Sen còn có khả năng sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với các quy cách đặc biệt.

Báo giá thép hộp mạ kẽm 2023

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Website: chúng tôi – chúng tôi thêm: Công thức tính khối lượng thép hộp

Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Báo giá thép tấm mạ kẽm

Có rất nhiều loại thép khác nhau phục vụ cho nhu cầu trong ngành xây dựng. Từ những công trình lớn nhỏ công nghiệp đến dân dụng thì thép là loại vật liệu không thể thiếu. Ngày hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về sắt tấm mạ kẽm. Một loại vật liệu đã không còn quá xa lạ với mỗi người.

Tìm hiểu chung về thép tấm mạ kẽm

Với nguyên liệu chính là tôn kẽm gồm 2 loại kẽm là kẽm cứng và kẽm mềm. Thép tấm mạ kẽm là sản phẩm có dạng cắt tấm được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành khác nhau như xây dựng, chế tạo cơ khí….

Bạn đang xem: Báo giá thép tấm mạ kẽm

Tìm hiểu thép tấm mạ kẽm là gì

1/ Tiêu chuẩn sắt tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM A653M, EN 101402, JIS G3302, JIS G3312, GB/T2518, GB/T12754-2006. Thép được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thụy Điển,…

Thành phần hóa học của thép tấm mạ kẽm

Mác thép C Mn Si P S SGCC ≤0,08 ≤0,50 ≤0.05 ≤0.035 ≤0,025

Tính chất cơ học

Mác thép Sức căng

MPa

Sức cong

MPa

Độ dãn dài

%

SGCC ≥205 ≥270 ≥36

2/ Quy trình mạ kẽm thép tấm

Để có được những sản phẩm chất lượng cao thì thép tấm phải được mạ kẽm trong quy trình hiện đại, khép kín, đạt tiêu chuẩn cao.

Trải qua một quy trình sản xuất khép kín nghiêm ngặt nên thép tấm mạ kẽm có rất nhiều ưu điểm vượt trội, chất lượng, an toàn và tuổi thọ cao. Quy trình mạ kẽm thép tấm gồm những bước như sau:

Bước 1: Vệ sinh làm sạch bề mặt thép tấm

Thép tấm được làm sạch bằng nước và hóa chất để loại bỏ bụi bẩn bám quanh bề mặt thép tấm.

Bước 2: Tiến hành mạ kẽm

– Sau khi đã được công nhân vệ sinh làm sạch hoàn toàn. Có hai phương pháp mạ kẽm thép tấm phổ biến đó là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.

Quy trình mạ kẽm thép tấm

– Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng trực tiếp thép tấm vào lò mạ kẽm được nung nóng nhiệt độ cao trong vòng 5-10 phút. Sau đó, tấm thép mạ kẽm được thổi khô và đưa vào bể nước làm nguội.

– Phương pháp mạ kẽm điện phân: Với phương pháp này tấm thép được phun trực tiếp lớp mạ kẽm lên bề mặt. Chính vì thế sản phẩm được mạ bằng phương pháp này thường có bề mặt mạ không đều. Lớp mạ kẽm không phủ toàn bộ bề mặt trong của sản phẩm.

Bước 3: Kiểm tra chất lượng

Sau khi đã tiến hành xong 2 bước trên và đã cho ra thành phẩm. Bước cuối cùng là kiểm tra sản phẩm đã đạt chất lượng hay chưa. Thép tấm mạ kẽm chất lượng sẽ được chuyển đi lưu kho và phân phối.

2/ Ứng dụng thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm được sử dụng làm đồ nội thất

Thép tấm mạ kẽm được ứng dụng vào rất nhiều mục đích sử dụng cũng như trong nhiều ngành nghề khác nhau như:

– Xây dựng: mái nhà và phần mái, tường ngoài của các tòa nhà dân dụng và công nghiệp, cửa nhà để xe, rèm cửa sổ…

– Thiết bị gia dụng: máy giặt, tủ lạnh, tivi, máy lạnh và hệ thống thông gió, máy hút bụi, máy nước nóng năng lượng mặt trời…

– Công nghiệp: dụng cụ công nghiệp, tủ điều khiển điện, thiết bị điện lạnh công nghiệp, máy bán hàng tự động…

– Đồ nội thất: bóng đèn, quầy, biển báo và cơ sở y tế….

– Ngoài ra, thép tấm còn được dùng tạo các kết cấu, pano, tấm lợp, trong xưởng sản xuất oto…

Ưu điểm vượt trội của sắt tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm là một trong những sản phẩm thép tấm được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Vì có những ưu điểm nổi bật không phải loại thép tấm nào cũng có được.

1/ Độ bền cao

So với thép tấm đen thông thường, thép tấm mạ kẽm có độ bền cao hơn, có khả năng chống ăn mòn, han gỉ. Thép tấm mạ kẽm khi được sử dụng trong điều kiện bình thường có thể tồn tại 50 năm mà không cần bảo dưỡng. Đối với các ứng dụng trong thành phố, thép ngoài trời có thể sử dụng trong 20 năm.

Thép tấm mạ kẽm sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội

Thép tấm mạ kẽm có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài. Nên được dùng làm sàn lát ở container, đóng tàu biển, tàu thủy, thuyền,…

2/ Tính thẩm mỹ tốt

Khác với thép tấm đen, thép tấm mạ kẽm có màu trắng sáng khá đẹp mắt, đạt tính thẩm mỹ cao.

Nhờ công nghệ mạ kẽm tiên tiến nên bề mặt thép tấm luôn luôn sáng bóng. Khả năng chống ăn mòn tối ưu nên sử dụng thép tấm mạ kẽm làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Những công trình có yêu cầu về tính thẩm mỹ thì thép tấm mạ kẽm là lựa chọn tối ưu.

3/ Tiết kiệm chi phí

Nhờ có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài thế nên thép tấm mạ kẽm không phải tốn các khoản chi phí bảo dưỡng. Thời gian sử dụng lên tới vài chục năm nên không phải thường xuyên thay mới.

Sử dụng thép tấm mạ kẽm tiết kiệm chi phí

Lưu trữ và bảo quản thép tấm có thể để ở ngoài trời mà không cần kho bãi do thép tấm có tính chống ăn mòn, ôxi hóa cao. Nên tiết kiệm được chi phí thuê kho mà chất lượng sản phẩm thì vẫn đảm bảo.

Sắt tấm mạ kẽm thương hiệu nào tốt 1/ Thép tấm mạ kẽm Hoa Sen

Thép Hoa Sen là tập đoàn lớn mạnh trong cả nước chuyên cung cấp các loại vật liệu thép xây dựng. Đáp ứng nhu cầu cho nhiều công trình xây dựng. Trong đó thép tấm mạ kẽm Hoa Sen được nhiều người tin tưởng và lựa chọn sử dụng.

Thép tấm mạ kẽm hoa sen chất lượng, uy tín

Nhờ vào thương hiệu và kinh nghiệm lâu năm trên thị trường. Hoa Sen luôn cung cấp các sản phẩm thép tấm chất lượng cao. Người tiêu dùng an tâm tuyệt đối khi lựa chọ sản phẩm của thương hiệu này.

2/ Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát

Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực: Sắt thép xây dựng, ống thép và tôn mạ. Các ngành nghề điện lạnh, nội thất, máy móc thiết bị. Bất động sản, gồm bất động sản khu công nghiệp, bất động sản nhà ở.

Thép tấm Hòa Phát là một trong những loại nguyên vật liệu quan trọng. Góp mặt thường xuyên trong các ngành nghề lĩnh lực xây dựng, cơ khí và dầu mỏ.

Sắt tấm mạ kẽm Hòa Phát sự lựa chọn thông minh

Với độ bền chắc cũng như khả năng chịu lực tốt. Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát thường được ứng dụng trong việc lót nền chống sụt lún trong xây dựng, vận chuyển hàng hóa vật liệu, đóng tàu thuyền, xây cầu, cắt tiện làm chi tết máy móc…

Trọng lượng thép tấm mạ kẽm: 1mm, 2mm, 3mm…

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 0,25 1,963 5,0 39,25 10,0 78,50 0,5 3,925 5,5 43,18 11,0 86,40 1,0 7,85 6,0 47,10 12,0 94,20 1,5 11,78 6,5 51,03 13,0 102,10 2,0 15,7 7,0 54,95 14,0 109,9 2,5 19,63 7,5 58,88 15,0 117,8 3,0 23.55 8,0 6280 16,0 125,6 3,5 27,48 8,5 66,73 17,0 133,5 4,0 31,40 9,0 70,65 18,0 141,3 4,5 35,33 9,5 74,59

Báo giá thép tấm mạ kẽm dày 2mm, 3mm,… tại TPHCM

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 1

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 2

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 3

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 4

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 5

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 6

Tìm hiểu thêm: Phân biệt các loại neo cáp dự ứng lực

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 7

Tìm hiểu thêm: Phân biệt các loại neo cáp dự ứng lực

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 7

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 9

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 10

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 11

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận 12

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Bình Tân

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Bình Thạnh

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Gò Vấp

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Phú Nhuận

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Tân Bình

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Tân Phú

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Thủ Đức

Giá thép tấm mạ kẽm tại quận Bình Chánh

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Cần Giờ

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Củ Chi

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Hooc Môn

Giá thép tấm mạ kẽm tại Huyện Nhà Bè

Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất

1/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen

Quy cách thép tấm mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá (mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg) Thép tấm mạ kẽm khổ 1m 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 1.0 6.90 41.40 19,950 1.1 7.65 45.90 19,950 1.2 8.40 50.40 19,950 1.4 9.60 57.60 19,950 1.8 12.20 73.20 19,950 2.0 13.40 80.40 19,950 Thép tấm mạ kẽm khổ 1m20 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 1.0 8.30 49.80 19,950 1.1 9.20 55.20 19,950 1.2 10.00 60.00 19,950 1.4 11.50 69.00 19,950 1.8 14.70 88.20 19,950 2.0 16.50 99.00 19,950 Thép tấm mạ kẽm khổ 1m25 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 0852852386 0 19,950 1.0 8.60 51.60 19,950 1.1 9.55 57.30 19,950 1.2 10.50 63.00 19,950 1.4 11.90 71.40 19,950 1.8 15.30 91.80 19,950 2.0 17.20 103.20 19,950

2/ Giá sắt tấm mạ kẽm Hòa Phát

QUY CÁCH (mm) ĐỘ DÀI (m) ĐƠN GIÁ (VND/KG) 3 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 4 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 5 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 6 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 8 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 10 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 12 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 14 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 15 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 16 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 18 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 20 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 22 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 25 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 28 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 30 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 32 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 35 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 38 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 40 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 50 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 60 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 70 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 80 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 90 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 100 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 110 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 150 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 170 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500 200 x 1500/2000 x QC 6/12m 19,500

Công ty TNHH tôn thép Mạnh Tiến Phát

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TPHCM

Di Động : 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 Phòng Kinh Doanh

Dây Thép Mạ Kẽm Hòa Phát

Dây thép mạ kẽm hòa phát

Dây thép mạ kẽm là một trong những loại vật liệu xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bởi đây là dòng sản phẩm được mạ thép chất lượng cao, có thể ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Thông tin cơ bản về dây thép mạ kẽm

Dây thép mạ kẽm là có đường kính kích thước dây phổ biến từ 1mm – 5mm Với ưu điểm là độ dẻo vật lý và có độ bền cao. Loại thép dây mạ kẽm này được sản xuất với công nghệ mạ mờ hoặc bóng (nhúng nóng)

Bạn đang xem: Dây thép mạ kẽm hòa phát

Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp; nông, lâm thủy sản, thủ công mỹ nghệ, điện, thông tin và dân dụng.

Dây thép mạ kẽm

1/ Trọng lượng dây thép mạ kẽm

Dây thép mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn:

+ TCVN TCVC 197 : 2002.

+ Tiêu chuẩn ISO – 9001 : 2024.

+ Khối lượng tầng kẽm theo tiêu chuẩn TCVN 2053-1993

+ Sản xuất theo quy trình công nghệ của Cộng Hòa Liên Bang Đức.

Quy cách đóng gói:

+ Khối lượng cuộn dây đường kính từ Ф0,4 mm đến Ф2,0 mm khoảng 25kg/cuộn

+ Khối lượng cuộn dây đường kính từ Ф2,2 mm đến Ф5,0 mm khoảng 50kg/cuộn

Trọng lượng dây thép mạ kẽm

Dòng sản phẩm thép dây mạ kẽm khá đa dạng về kích thước. Nhằm đáp ứng phù hợp cho mọi mục đích khác nhau. Bao gồm:

+ Dây thép mạ kẽm 2 ly

+ Dây thép mạ kẽm 3 ly

+ Dây thép mạ kẽm 5 ly

STT Đường kính sợi mạ

(mm)

Giới hạn bền

(N/mm2)

Khối lượng

(kg/m)

1 1,0 350 ÷ 450 0852852386 ,2 350 ÷ 450 0852852386 ,4 350 ÷ 450 0852852386 ,6 350 ÷ 450 0852852386 ,8 350 ÷ 450 0.02 6 2,0 350 ÷ 450 0852852386 ,2 350 ÷ 450 0852852386 ,4 350 ÷ 450 0852852386 ,6 350 ÷ 450 0852852386 ,8 350 ÷ 450 0852852386 ,0 350 ÷ 450 0852852386 ,2 350 ÷ 450 0852852386 ,5 350 ÷ 450 0852852386 ,0 350 ÷ 450 0852852386 ,0 350 ÷ 450 0.1541

2/ Các loại dây thép mạ kẽm

Nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường, các loại dây thép mạ kẽm với tiêu chuẩn kích cỡ đa dạng khác nhau. Và hiện nay, sản phẩm này được chia thành 02 loại chính như sau:

+ Dây thép mạ kẽm nhúng nóng là loại dây thép sau khi tạo hình ở nhiệt độ cao người ta cho đi qua dung dịch kẽm nóng chảy sau đó để nguội. Sản phẩm khi được mạ kẽm nhúng nóng sẽ khó bị oxy hóa, chống chịu được tác động môi trường rất tốt, độ bên cao.

Đối với loại dây thép này sẽ có bề mặt dây mạ sáng bóng, và không còn bột kẽm

Vì chất lượng cao với công nghệ mạ nhúng nóng nên giá thành của dây thường cao hơn vài nghìn đồng / kg so với dây mạ mờ điện phân.

Dây thép mạ kẽm nhúng nóng thích hợp làm mái che, hàng rào

Tìm hiểu thêm: Báo giá sắt hộp hòa phát

+ Dây thép mạ mờ (mạ điện phân) phục vụ trong ngành nghề đòi hỏi độ mềm dẻo cao, dễ buộc. Loại dây thép mạ mờ có thể thấy ngay trên bề mặt của nó có nhiều bột kẽm, màu ghi xám. Ví dụ như ngành dệt lưới thép b40, dệt dây thép gai. Giá thành của dây thép mạ mờ rẻ hơn và được người dân ưa chuộng hơn.

Bảng giá dây thép mạ kẽm

Quý khách hàng tham khảo một số bảng báo giá dây thép mạ kẽm mới nhất hiện nay của các hãng thép nổi tiếng

1/ Dây thép mạ kẽm Hòa Phát

STT Tên sản phẩm Đơn giá (VNĐ/m) 1 Dây thép mạ kẽm 1 ly 17.500 2 Dây thép mạ kẽm 1.6 ly 15.500 3 Dây thép mạ kẽm 2 ly 15.000 4 Dây thép mạ kẽm 3 ly 14.000 5 Dây thép mạ kẽm 4 ly 12.000 6 Dây thép mạ kẽm 5 ly 11.500

2/ Dây thép mạ kẽm Hoa Sen

STT Tên sản phẩm Đơn giá (VNĐ/m) 1 Dây thép mạ kẽm 1 ly 18.500 2 Dây thép mạ kẽm 1.5 ly 17.000 3 Dây thép mạ kẽm 2 ly 16.500 4 Dây thép mạ kẽm 2.4 ly 16.000 5 Dây thép mạ kẽm 3.0 ly 14.500 6 Dây thép mạ kẽm 3.5 ly 12.500

Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ có tính chất tham khảo. Có thể giá sẽ thay đổi theo thị trường chung và thời điểm mua hàng của khách.

Dây thép mạ kẽm tphcm chất lượng, uy tín số 1

Quý khách hàng có nhu cầu mua dây thép mạ kẽm có thể liên hệ ngay tới Mạnh Tiến Phát để đặt hàng.

Hiện nay Mạnh Tiến Phát là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP HCM chuyên cung cấp vật liệu sắt thép cho các công trình lớn nhỏ tại TP HCM và các tỉnh lân cận.

Mạnh Tiến Phát – Nhà phân phối số 1 về tôn thép xây dựng

Lý do bạn nên chọn sản phẩm của Mạnh Tiến Phát:

+ Chất lượng: Mạnh Tiến Phát cam kết sản phẩm dây thép mạ kẽm nói riêng và các sản phẩm thép xây dựng nói chung. Đều được nhập từ các hãng sắt thép uy tín, nổi tiếng hàng đầu toàn quốc như: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Nhật,…. Đảm bảo 100% các sản phẩm chính hãng.

+ Đa dạng: Mạnh Tiến Phát cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng. Đáp ứng nhu cầu cho mọi công trình như: tôn lạnh, tôn lợp mái, thép hộp, thép mạ kẽm nhúng nóng,….

+ Nhiệt tình: Với tiêu chí “Khách hàng là thượng đế”, Mạnh Tiến Phát luôn có thái độ tư vấn, phục vụ hợp ý khách hàng nhất có thể. Cam kết hài lòng khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi

+ Hỗ trợ vận chuyển: Mạnh Tiến Phát cung cấp dịch vụ giao hàng, hỗ trợ vận chuyển tận nơi cho tất cả các khách hàng trên toàn quốc.

Thông tin liên hệ Hệ thống chuỗi bán lẻ

Mạnh Tiến Phát chúng tôi có rất nhiều chi nhánh, cửa hàng, đại lý chuyên cung cấp sản xuất tôn – xà gồ – thép hình tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Thủ Đức, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Bình Tân, Bình Chánh, Hóc Môn …

Thép V Mạ Kẽm Hòa Phát

Thép v mạ kẽm hòa phát

Công ty thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép v mạ kẽm, nhúng kẽm mới nhất của các nhà máy thép Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone … Sản phẩm chính hãng, có CO/CQ từ nhà máy, đa dạng kích thước, luôn có số lượng lớn, giá thành cạnh tranh nhất

Thép V mạ kẽm là gì ?

Nhằm tăng cường khả năng chống lại tác động của môi trường giúp thép v không bị gỉ sét theo thời gian, người ta phủ thêm một lớp kẽm lên bề mặt các sản phẩm bằng 2 cách: mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

Bạn đang xem: Thép v mạ kẽm hòa phát

Thép V mạ kẽm

Thép hình v mạ kẽm

Ưu điểm:

Thép V mạ kẽm điện phân được phủ lớp kẽm bám mỏng chỉ từ 20 – 30 micron do đó bề mặt nó sẽ sáng, bóng, mịn hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.

Giá thành rẻ

Không bị ảnh hưởng của nhiệt làm cho cong vênh.

Lớp mạ kẽm chỉ bám ở bề mặt bên ngoài

Độ bền lớp mạ kẽm từ 2 – 5 năm khi để ngoài trời

Thép V nhúng kẽm

Thép v nhúng nóng mạ kẽm

Ưu điểm:

Thép V mạ kẽm nhúng nóng sẽ có lớp mạ kẽm bám trên toàn bộ bề mặt sản phẩm, cả bên trong và bên ngoài.

Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày trung bình từ 70 – 90 micron

Thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao, trên 10 năm

Thép hình V mạ nhúng kẽm nóng thường được ứng dụng cho các sản phẩm ngoại thất để ngoài trời, các công trình điện đường dây ngoài trời, các sản phẩm sắt thép, kim loại tiếp xúc nhiều với gió biển, nước mưa, ánh nắng…

Giá thành cao hơn so với mạ kẽm điện phân

Lớp kẽm phủ trên bề mặt sản phẩm không sáng bóng đẹp bằng mạ kẽm điện phân

Thép v : giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Sử dụng thép v mạ kẽm, vì sao ?

Thép hình V mạ kẽm có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực rất cao và chịu được những rung động mạnh.

Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.

Do đó, loại thép hình mạ kẽm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt.

Thép V mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, tuổi thọ và giá thành

Ứng dụng của thép hình V mạ kẽm

Thép V mạ kẽm, thép v nhúng nóng mạ kẽm được sử dụng phổ biến cho các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng.

Các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…

Quy cách, kích thước thép V mạ kẽm

Khả năng chống ăn mòn tốt, cùng với bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn chất lượng: JIS G 3302 – Nhật Bản, ASTM A653/A653M – Hoa Kỳ, AS 1397 – Úc, EN 10346 – châu Âu

Các kích thước thép v mạ kẽm thông dụng

V mạ kẽm 25×25

V mạ kẽm 30×30

V mạ kẽm 40×40

V mạ kẽm 50×50

V mạ kẽm 63×63

V mạ kẽm 70×70

V mạ kẽm 75×75

V mạ kẽm 80×80

V mạ kẽm 90×90

V mạ kẽm 100×100

V mạ kẽm 120×120

V mạ kẽm 150×150

V mạ kẽm 200×200

Trọng lượng thép v : cách tính + bảng tra chi tiết

Giá thép V mạ kẽm Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát theo quy cách:

Tiêu chuẩn: JIS G 3302

Độ dày: từ 2mm đến 15 mm

Chiều dài cây: 6 mét (có thể đặt hàng theo yêu cầu)

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM V25*25 2 5 97.500 117.500 2,5 5,4 105.300 126.900 3,5 7,2 140.400 169.200 2 5,5 105.600 126.500 2,5 6,3 120.960 144.900 V30*30 2,8 7,3 140.160 167.900 3 8,1 155.520 186.300 3,5 8,4 161.280 193.200 2 7,5 142.500 157.500 2,5 8,5 161.500 178.500 2,8 9,5 180.500 199.500 V40*40 3 11 209.000 231.000 3,3 11,5 218.500 241.500 3,5 12,5 243.750 262.500 4 14 273.000 294.000 2 12 228.000 252.000 2,5 12,5 237.500 262.500 3 13 247.000 273.000 3,5 15 285.000 315.000 V50*50 3,8 16 304.000 336.000 4 17 331.500 357.000 4,3 17,5 341.250 367.500 4,5 20 390.000 420.000 5 22 429.000 462.000 4 22 429.000 462.000 V63*63 4,5 25 487.500 525.000 5 27,5 536.250 577.500 6 32,5 633.750 682.500 5 31 604.500 651.000 6 36 702.000 756.000 V70*70 7 42 819.000 882.000 7,5 44 858.000 924.000 8 46 897.000 966.000 5 33 643.500 693.000 V75*75 6 39 760.500 819.000 7 45,5 887.250 955.500 8 52 1.014.000 1.092.000 6 42 852.600 924.000 V80*80 7 48 974.400 1.056.000 8 55 1.116.500 1.210.000 9 62 1.258.600 1.364.000 6 48 974.400 1.056.000 V90*90 7 55,5 1.126.650 1.221.000 8 61 1.238.300 1.342.000 9 67 1.360.100 1.474.000 7 62 1.258.600 1.364.000 V100*100 8 66 1.339.800 1.452.000 10 86 1.745.800 1.892.000 V120*120 10 105 2.152.500 2.362.500 12 126 2.583.000 2.835.000 V130*130 10 108,8 2.230.400 2.448.000 12 140,4 2.878.200 3.159.000 13 156 3.198.000 3.510.000 10 138 2.829.000 3.105.000 V150*150 12 163,8 3.357.900 3.685.500 14 177 3.628.500 3.982.500 15 202 4.141.000 4.545.000

Báo giá thép V mạ kẽm Miền Nam

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM V25*25 2 5 89.700 108.100 2,5 5,4 96.876 116.748 3,5 7,2 129.168 155.664 2 5,5 97.152 116.380 2,5 6,3 111.283 133.308 V30*30 0 0 2,8 7,3 128.947 154.468 3 8,1 143.078 171.396 3,5 8,4 148.378 177.744 2 7,5 131.100 144.900 2,5 8,5 148.580 164.220 2,8 9,5 166.060 183.540 V40*40 3 11 192.280 212.520 3,3 11,5 201.020 222.180 3,5 12,5 224.250 241.500 4 14 251.160 270.480 2 12 209.760 231.840 2,5 12,5 218.500 241.500 3 13 227.240 251.160 3,5 15 262.200 289.800 V50*50 3,8 16 279.680 309.120 4 17 304.980 328.440 4,3 17,5 313.950 338.100 4,5 20 358.800 386.400 5 22 394.680 425.040 4 22 394.680 425.040 V63*63 4,5 25 448.500 483.000 5 27,5 493.350 531.300 6 32,5 583.050 627.900 5 31 556.140 598.920 6 36 645.840 695.520 V70*70 7 42 753.480 811.440 7,5 44 789.360 850.080 8 46 825.240 888.720 5 33 592.020 637.560 V75*75 6 39 699.660 753.480 7 45,5 816.270 879.060 8 52 932.880 1.004.640 6 42 784.392 850.080 V80*80 7 48 896.448 971.520 8 55 1.027.180 1.113.200 9 62 1.157.912 1.254.880 6 48 896.448 971.520 V90*90 7 55,5 1.036.518 1.123.320 8 61 1.139.236 1.234.640 9 67 1.251.292 1.356.080 7 62 1.157.912 1.254.880 V100*100 8 66 1.232.616 1.335.840 10 86 1.606.136 1.740.640 V120*120 10 105 1.980.300 2.173.500 12 126 2.376.360 2.608.200 V130*130 10 108,8 2.051.968 2.252.160 12 140,4 2.647.944 2.906.280 13 156 2.942.160 3.229.200 10 138 2.602.680 2.856.600 V150*150 12 163,8 3.089.268 3.390.660 14 177 3.338.220 3.663.900 15 202 3.809.720 4.181.400

Báo giá thép v nhúng nóng mạ kẽm, v mạ kẽm Vinaone

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM V25*25 2 5 82.875 99.875 2,5 5,4 89.505 107.865 3,5 7,2 119.340 143.820 2 5,5 89.760 107.525 2,5 6,3 102.816 123.165 V30*30 0 0 2,8 7,3 119.136 142.715 3 8,1 132.192 158.355 3,5 8,4 137.088 164.220 2 7,5 121.125 133.875 2,5 8,5 137.275 151.725 2,8 9,5 153.425 169.575 V40*40 3 11 177.650 196.350 3,3 11,5 185.725 205.275 3,5 12,5 207.188 223.125 4 14 232.050 249.900 2 12 193.800 214.200 2,5 12,5 201.875 223.125 3 13 209.950 232.050 3,5 15 242.250 267.750 V50*50 3,8 16 258.400 285.600 4 17 281.775 303.450 4,3 17,5 290.063 312.375 4,5 20 331.500 357.000 5 22 364.650 392.700 4 22 364.650 392.700 V63*63 4,5 25 414.375 446.250 5 27,5 455.813 490.875 6 32,5 538.688 580.125 5 31 513.825 553.350 6 36 596.700 642.600 V70*70 7 42 696.150 749.700 7,5 44 729.300 785.400 8 46 762.450 821.100 5 33 546.975 589.050 V75*75 6 39 646.425 696.150 7 45,5 754.163 812.175 8 52 861.900 928.200 6 42 724.710 785.400 V80*80 7 48 828.240 897.600 8 55 949.025 1.028.500 9 62 1.069.810 1.159.400 6 48 828.240 897.600 V90*90 7 55,5 957.653 1.037.850 8 61 1.052.555 1.140.700 9 67 1.156.085 1.252.900 7 62 1.069.810 1.159.400 V100*100 8 66 1.138.830 1.234.200 10 86 1.483.930 1.608.200 V120*120 10 105 1.829.625 2.008.125 12 126 2.195.550 2.409.750 V130*130 10 108,8 1.895.840 2.080.800 12 140,4 2.446.470 2.685.150 13 156 2.718.300 2.983.500 10 138 2.404.650 2.639.250 V150*150 12 163,8 2.854.215 3.132.675 14 177 3.084.225 3.385.125 15 202 3.519.850 3.863.250

Tìm hiểu thêm: Báo giá thép ống Hòa Phát

Lưu ý báo giá thép chữ V mạ kẽm trên

Giá thép v mạ kẽm trên đã bao gồm 10% VAT

Hàng đúng quy cách, có các loại kích thước và độ dày

Bán đúng giá, qua cân thực tế

Hàng có sẵn, giao ngay

Hỗ trợ giao hàng tận công trình, miễn phí tùy đơn hàng

Các sản phẩm mạ kẽm đều có chứng chỉ chất lượng, CO/CQ từ nhà máy

Cập nhật thông tin chi tiết về Thép Hộp Mạ Kẽm Hoa Sen Là Gì? Bảng Giá Thép Hộp Hoa Sen Mạ Kẽm trên website Quar.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!