Xu Hướng 2/2024 # Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Bài 6 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đột Biến Số Lượng Nhiễm Sắc Thể # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Bài 6 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đột Biến Số Lượng Nhiễm Sắc Thể được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Trắc nghiệm Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Câu 1: Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chững Đao là

A. thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

B. thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

C. thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

D. thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

Câu 2: Ở cà độc dược có 12 cặp NST tương đồng trong tế bào sinh dưỡng. Có nhiều nhất bao nhiêu trường hợp đột biến dạng thể một đơn?

A. 12

B. 24

C. 15

D. 13

Câu 3: Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là

A. số lượng NST

B. nguồn gốc NST

C. hình dạng NST

D. kích thước NST

A. Sinh tổng hợp các chất mạnh

B. Cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu tốt

C. Thường gặp ở thực vật

D. Không có khả năng sinh giao tử bình thường

Câu 5: Sự không phân li của một cặp NST tương đồng ở một nhóm tế bào sinh dưỡng của một cơ thể khi tiến hành nguyên phân sẽ dẫn đến kết quả

A. tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

B. chỉ có cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến

C. tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không

D. cơ thể sẽ có 2 dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến

Câu 6: Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

A. đột biến lệch bội

B. đột biến tự đa bội

C. đột biến dị đa bội

D. thể tam nhiễm

A. Tế bào sinh dưỡng có một cặp NST gồm 4 chiếc

B. Trong tế bào sinh dưỡng thì mỗi cặp NST đều chứa 3 chiếc.

C. Tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST trong bộ NST

D. Tế bào sinh dục thừa 1 NST

Câu 8: Những cơ thể mang đột biến nào sau đây là thể đột biến?

(1) Đột biến gen lặn trên NST giới tính. (2) Đột biến gen trội. (3) Đột biến dị đa bội. (4) Đột biến gen lặn trên NST thường. (5) Đột biến đa bội. (6) Đột biến cấu trúc NST.

Phương án đúng là:

A. (1), (2), (3) và (5)

B. (1), (2) và (3)

C. (1), (2), (3) và (4)

D. (1), (2), (3), (5) và (6)

Câu 9: Trong trường hợp xảy ra rối loạn phân bào giảm phân I, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XY là

A. XX, XY và O

B. XX, Y và O

C. XY và O

D. X, YY và O

Câu 10: Một loài sinh vậy có NST giới tính ở giới cái và giới đực tương ứng là XX và XY. Trong quá trình tạo giao tử, một trong hai bên bố hoặc mẹ xảy ra sự không phân li ở lần phân bào I của cặp NST giới tính.Con của chúng không có những kiểu gen nào sau đây?

A. XXX, XO

B. XXX, XXY

C. XXY, XO

D. XXX, XX

Câu 11: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân consixin, có thể tạo ra đưỡ các dạng tứ bội nào sau đây?

(1) AAAA. (2) AAAa. (3) AAaa. (4) Aaaa. (5) aaaa.

Phương án đúng là:

A. (1), (2) và (3)

B. (1), (3) và (5)

C. (1), (2) và (4)

D. (1), (4) và (5)

Câu 12: Ở mộ loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cặp NST số 3 chứa cặp gen bb. Nếu ở tất cả các tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân II, cặp NST số 3 phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen

A. AAb, aab, b

B. Aab, b, Ab, ab

C. AAbb

D. Abb, abb, Ab, ab

A. Mẹ Aaa x Bố AA

B. Mẹ Aa x Bố Aaa

C. Mẹ AAa x Bố AA

D. Mẹ Aa x Bố AAA

Câu 14: Cơ thể tứ bội được tạo thành không phải do

A. sự thụ tinh của 2 giao tử 2n thuộc 2 cá thể khác nhau

B. sự tạo thành giao tử 2n từ thể lưỡng bội và sự thụ tinh của hai giao tử này

C. NST ở hợp tử nhân đôi nhưng không phân li

D. NST ở tế bào sinh dưỡng nhân đôi nhưng không phân li

Câu 15: Cơ chế phát sinh các giao tử (n-1) và (n+1) là do

A. một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân

B. một cặp NST tương đồng không được nhân đôi

C. thoi phân bào không được hình thành

D. cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân

Câu 16: Ở một loài thực vật (2n=22), cho lai 2 cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1. Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt. Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong các tế bào có 336 cromatit. Hợp tử này là dạng bột biến

A. thể bốn

B. thể ba

C. thể không

D. thể một

Câu 17: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra cây tam bội mang kiểu gen Aaa?

A. Tác động consixin trong quá trình nguyên phân của cây Aa

B. Gây đột biến đa bội trong qúa trình giảm phân của cả bố mẹ trong phép lai Aa x Aa.

C. Gây đột biến đa bội trong qúa trình giảm phân của bố hoặc mẹ trong phép lai Aa x Aa.

D. Gây đột biến đa bội trong qúa trình giảm phân của một bên bố hoặc mẹ trong phép lai Aa x Aa.

Câu 18: Một hợp tử của một loài nguyên phân bình thường 3 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 147 NST đơn. Biết rằng loài nói trên có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Cơ chế đã tạo ra hợp tử nói trên là

A. không hình thành thoi phân bào trong quá trình nguyên phân

Advertisement

B. không hình thành thoi phân bào trong giảm phân ở tế bào sinh giao tử của cả bố và mẹ

C. không hình thành thoi phân bào ở tế bào sinh giao tử của bố hoặc của mẹ khi giảm phân

D. một cặp NST nào đó đã không phân li trong giảm phân

Câu 19: Gen D có 540 nucleotit loại G, gen d có 450 G. F1 có kiểu gen Dd lai với nhau, F2 thấy xuất hiện loại hợp tử chứa 1440 nucleotit loại X. Hợp tử đó có kí hiệu bộ gen là

A. DDD

B. Ddd

C. DDdd

D. Dddd

Câu 20: Giao phấn cây cà chua lưỡng bội thuần chủng có quả đỏ với cây cà chua lưỡng bội quả vàng thu được F1 đều có quả đỏ. Xử lí consixin để tứ bội hóa các cây F1 rồi chọn hai cây F1 để giao phấn với nhau. Ở F2 thu được 253 cây quả đỏ và 23 cây quả vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng về hai cây F1 nói trên?

A. Một cây là 4n và cây còn lại là 2n do tứ bội hóa không thành công

B. Cả 2 cây F1 đều là 4n do tứ bội hóa đều thành công

C. Cả 2 cây F2 đều là 2n do tứ bội hóa không thành công

D. Có 1 cây là 4n và 1 cây là 3n

Đáp án trắc nghiệm Sinh 12 bài 6

1 – B

2 – A

3 – B

4 – D

5 – D

6 – A

7 – B

8 – D

9 – C

10 – D

11 – B

12 – A

13 – B

14 – D

15 – A

16 – D

17 – D

18 – C

19 – B

20 – A

Câu 10:

Cặp NST giới tính bị rối loạn phân li trong giảm phân I:

– Xảy ra với cặp XX cho giao tử chứa XX và O kết hợp với NST từ bố (Y và X) → không cho hợp tử XX.

– Xảy ra với cặp XY cho các loại giao tử O và XY kết hợp với giao tử bình thường X của mẹ cũng không cho hợp tử chứa XX.

Câu 12:

Ở tất cả các tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân II cho giao tử chứa NST là AA, aa, O; cặp NST số 3 phân li bình thường cho giao tử chứa b → Các loại giao tử tạo ra là: (AA, aa, O)(b) = AAb, aab, b.

Câu 13:

Đời con có cây quả vàng nên cây bố và mẹ đều phải cho giao tử chỉ chứa a → cây quả vàng ở F1 = 1/3 = 1/2 x 2/3 → Đáp án B.

Câu 16:

Gọi bộ NST trong tế bào là a → số cromatit ở kì giữa trong 1 tế bào là 2a. Ở kì giữa lần nguyên phân thứ 4 có 23 = 8 tế bào phân chia → 2a x 8 = 336 → a = 21 = 2n – 1.

Câu 19:

Loại hợp tử chứa 1440 nucleotit loại X = 540 + 450 x 2 → hợp tử chứa 1 gen D và 2 gen d → Kiểu gen của hợp tử là Ddd.

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hoá Học

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ – được gọi là hằng số Avogadro.

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hiđrocacbon Không No

Câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon không no

Câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon không no

B. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1. Mức độ nhận biết

Câu 1: Chọn khái niệm đúng về anken :

A. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

B. Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

D. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

Câu 2: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2).

C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

Câu 3: Ankađien là :

A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

B. hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

Câu 4: Ankađien liên hợp là :

A. ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.

B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.

D. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

Câu 5: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2).

C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

(Đề thi minh họa kì thi THPT Quốc Gia, năm 2024)

Câu 6: Ankin là hiđrocacbon :

A. có dạng CnH2n-2, mạch hở.

B. có dạng CnH2n, mạch hở.

C. mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

D. mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

Câu 7: Câu nào sau đây sai ?

A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

B. Một số ankin có đồng phân hình học.

C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.

D. C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.

Câu 8: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

A. CHCl=CHCl. B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3.

C. CH3CH=CHCH3. D. CH3CH2CH=CHCH3.

Câu 9: Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

A. B.

C. D.

Câu 10: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

(I) CH3CCH (II) CH3CH=CHCH3

(III) (CH3)2CHCH2CH3 (IV) CH3CBr=CHCH3

(V) CH3CH(OH)CH3 (VI) CHCl=CH2

A. (II). B. (II) và (VI).

C. (II) và (IV). D. (II), (III), (IV) và (V).

Câu 11: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

A. C2H6. B. C2H2. C. C2H4. D. CH4.

(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2024)

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

A. C2H2. B. C6H6. C. C2H6. D. C2H4.

Câu 13: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là :

A. B.

C. D.

Câu 14: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2.

B. C2H5OH, MnO2, KOH. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

2. Mức độ thông hiểu

Câu 15: Trong phân tử axetilen, liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :

A. 1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

B. 2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).

C. 3 liên kết pi ().

D. 3 liên kết xích ma ( ).

Câu 16: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là :

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 17: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là :

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 18: C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankađien ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 19: Số đồng phân cấu tạo là ankađien ứng với công thức C5H8 là :

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 20: Số đồng phân cấu tạo là ankađien liên hợp ứng với công thức C5H8 là :

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 21: Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 22: Các ankin bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C là :

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 23: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là :

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 24: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8 là :

A. 9. B. 10. C. 6. D. 3.

Câu 25: Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

A. CH2=CH–CH=CH2. B. CH3–CH=CH–CH=CH2.

C. CH3–CH=C(CH3)2. D. CH2=CH–CH2–CH3.

O2 education gửi các thầy cô link download file đầy đủ

Câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon không no

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2023 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Bài 23 (Có Đáp Án) Trắc Nghiệm Bài 23 Sử 12

Câu hỏi trắc nghiệm Sử 12 Bài 23

Câu 1. Sau khi quân Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam, chính quyền Sài Gòn đã có hành động như thế nào ở miền Nam?

Câu 2. Con đường cách mạng của miền Nam được xác định trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 là

Câu 3. Kẻ thù của cách mạng miền Nam được xác định trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 tháng 7 năm 1973 là

Câu 4. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29 – 3 – 1973 có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng miền Nam?

Câu 5. Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ chính trị đề ra chủ trương giải phóng hoàn toàn miền Nam trong khoảng thời gian nào?

Câu 6. Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14 – Phước Long đã mở ra khả năng

Câu 7. Chiến dịch mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

Câu 8. Cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn như thế nào sau chiến dịch Tây Nguyên giành thắng lợi?

Câu 9. Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên là ở

Câu 10. Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế – Đà Nẵng?

Câu 11. Tỉnh cuối cùng được giải phóng ở miền Nam trong năm 1975 là

Câu 12. Trận mở màn cho chiến dịch Hồ Chí Minh là

Câu 13. Nguyên nhân chủ quan nào quyết định nhất sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?

Câu 14. Vào lúc 10h45 ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã diễn ra sự kiện gì?

Câu 15. Vì sao Bộ chính trị quyết định chọn Tây Nguyên mở màn cuộc tấn công Xuân 1975?

Câu 16. Chiến dịch Hồ Chí Minh lúc đầu có tên gọi là

Câu 17. Sau chiến thắng Đường 14 – Phước Long, Bộ chính trị Trung ương đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976 vì?

Câu 18. Bộ chính trị Trung ương quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975 vì?

Câu 19. Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là

Câu 20. Hình ảnh lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập đã báo hiệu

Câu 21: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” được Bộ chính trị đề ra trong chiến dịch nào?

Câu 22: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ có tác dụng như thế nào đối với phong trào cách mạng thế giới?

Câu 23: Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam?

Câu 24: Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng người về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ…”. Nội dung này được trình bày trong văn kiện nào?

Câu 25: Ý nghĩa lớn nhất từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là

Câu 26: Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng miền Nam?

Câu 27: Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là

Câu 28: Cho các sự kiện sau

1. Ta mở màn chiến dịch Tây Nguyên, tấn công vào Buôn Mê Thuột.

2. Bộ chính trị đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.

3. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta.

4. Giải phóng Đường 14 và toàn bộ thị xã Phước Long.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

Câu 29: Sự sáng tạo và linh hoạt của Đảng khi đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam thể hiện ở chỗ

Câu 30: Từ sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước. Ngày nay, thế hệ thanh niên cần phải duy trì và phát huy truyền thống nào của dân tộc?

………………

Đáp án trắc nghiệm Lịch sử 12 bài 23

Câu Đáp án Câu Đáp án

1 C 26 D

2 B 27 A

3 C 28 B

4 A 29 D

5 D 30 B

6 B 31 B

7 B 32 B

8 C 33 C

9 C 34 B

10 B 35 D

11 B 36 D

12 A 37 D

13 D 38 C

14 C 39 B

15 B 40 C

16 A 41 D

17 B 42 B

18 C 43 B

19 B 44 C

20 A 45 D

21 A 46 C

22 C 47 A

23 B 48 D

24 B 49 C

25 B 50 D

……………..

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học 12 Học Kì 2 Ôn Tập Cuối Kì 2 Hóa 12

TOP 470 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12 có đáp án chi tiết kèm theo. Hi vọng qua tài liệu này giúp các bạn lớp 12 ôn luyện củng cố kiến thức để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

470 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12 cuối kì 2

Câu 1: Ion M+có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6. M là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án:B

Câu 2: Kim loại kiềm có (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án:C

Câu 3: Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là (chương 6 /bài 25/chung/mức 1)

Đáp án:C

Đáp án:D

Câu 5: Những tính chất hoá học của NaHCO3 là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

(1).kém bền với nhiệt

(2).chỉ tác dụng với axit mạnh

(3).chất lưỡng tính

(4).thủy phân cho môi trường axit

(5).thủy phân cho môi trường kiềm mạnh.

(6).thủy phân cho môi trường kiềm yếu

Đáp án:B

Câu 6: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta (chương 6/bài 25 /chung/mức 1)

Đáp án:B

Câu 7: Có 4 dung dịch: Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl. Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận biết được (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án:C

Câu 8: Cho khí CO2, dung dịch MgCl2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaHCO3, Na2CO3, NaOH. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án:C

Câu 9: Phương pháp phổ biến nhất dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp là

(chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án:C

Câu 10: Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư, dung dịch thu được sau phản ứng chứa các chất tan là

(chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án: B

Câu 11: Dãy hóa chất đều tác dụng được với dung dịch Na2CO3 là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Đáp án: C

Câu 12: Khi điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra (chương 6/bài 25/chung/mức 1

Đáp án:C

Câu 13: Để nhận biết được 4 dung dịch: Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NaCl, chỉ được dùng 2 dung dịch là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:A

Câu 14: Cho 6,08 gam hổn hợp gồm hai hidroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai hidroxit là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:B

Câu 15: Hòa tan 3,06 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại kiềm bằng dung dịch HCl dư thu được 672 ml CO2 (đktc) . Nếu cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là (chương 6 /bài 25 /chung/mức 2)

Đáp án:A

Câu 18: Cho 6,55 gam hỗn hợp Na, Na2O hoà tan hoàn toàn vào nước, thu được 1,68 lít khí (đktc). Phần trăm của Na2O trong hỗn hợp là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:D

Câu 19: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc). Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:A

Câu 20: Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch sau phản ứng chứa chất tan là

(chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:C

Câu 21: Điện phân nóng chảy muối MCl (M là kim loại kiềm) thu được 0,56 lít khí ở anot (đktc) và 1,15 gam kim loại ở catot. Công thức phân tử của muối là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:A

Câu 22: Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol dung dịch NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH (chương 6/bài 25/chung/mức 1)

Advertisement

Đáp án:B

Câu 23: Cho 20,7gam muối cacbonat của kim loại kiềm M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:C

Câu 24: Ion Na+ bị khử trong các trường hợp:

Điện phân NaOH nóng chảy

Điện phân dung dịch NaCl

Điện phân nóng chảy NaCl

Na2CO3phản ứng với dung dịch HCl

NaOH tác dụng với dung dịch NH 4NO3(chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:C

Câu 25: Cho X, Y, Z là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng, X tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Khí E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. Vậy X, Y, Z, E lần lượt là

(chương 6/bài 25/chung/mức 2)

Đáp án:B

…………..

210 Câu Trắc Nghiệm Môn Toán Lớp 4 (Có Đáp Án) Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Toán Lớp 4

Bộ câu trắc nghiệm Toán lớp 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

A. 45307

B. 45308

C. 45380

D. 45038

Câu 2: Tìm x biết:

a) x : 3 = 12 321

b) X x 5 = 21 250

Câu 3: Tính chu vi hình sau:

Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

A. 4340 kg

B. 434 kg

C. 217 kg

D. 2170 kg

Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a) 75032 □ 75302 +12200

b) 100000 □ 99999

c) 98763 □ 98675 – 33467

d) 87652 □ 87652

Câu 6: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

A. 444

B. 434

C. 424

D. 414

Câu 7: Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là:

A. 8100

B. 800

C. 1008

D. 1800

Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

A. 18 cm

B. 81 cm

C. 36 cm

D. 63 cm

Câu 9: Số 870549 đọc là:

Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

A. 785432

B. 784532

C. 785342

D. 785234

Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

A. 567899; 567898; 567897; 567896.

B. 865742; 865842; 865942; 865043.

C. 978653; 979653; 970653; 980653.

D. 754219; 764219; 774219; 775219.

Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 496857 < 497899

c) 545630 = 554630

d) 289357 < 290000

Câu 13: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

A. Hàng nghìn, lớp nghìn.

B. Hàng trăm, lớp nghìn.

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

D. Hàng trăm, lớp đơn vị.

Câu 14: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

A. 664300

B. 606430

C. 600634

D. 600643

Câu 15: Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

A. 50000

B. 500000

C. 5000

D. 500

Câu 16: Số có 6 chữ số lớn nhất là:

A. 999999

B. 666666

C. 100000

D. 900000

Câu 17: Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

A. 7

B. 10

C. 9

D. 8

Câu 18: Đọc số sau: 325600608

Câu 19: Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.

A. 8 000

B. 80 000

C. 800 000

D. 8 000 000

Câu 20: Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.

A. Bảy trăm triệu.

B. Bảy chục triệu.

C. Bảy trăm nghìn.

D. Bảy mươi nghìn.

1. 70 000.

2. 700 000.

3. 700 000 000.

4. 70 000 000

Câu 21: Số tự nhiên liền số: 3004 là:

A. 3003.

B. 3033

C. 3005

D. 3014

Câu 22: Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

A. 10011.

B. 10002

C. 10021

D. 10000

Câu 23: Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp 99998;……..100000.

A. 99997

B. 9999

C. 99999

D. 100 001

Câu 24: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

A. 40 B. 50 C. 60 D. 69

Câu 25: Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ:

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 26: 6tạ 50kg = ? kg

A. 650kg

B. 6500kg

C. 6050kg

D. 5060kg

Câu 27: 36000kg = ? tấn

A. 36 tấn

B. 360 tấn

C. 600 tấn

D. 306 tấn

Câu 28: Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn .Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?

A. 124 kg

B. 256 kg

C. 124000 kg

D. 60000 kg

Câu 29: 3kg 7g = ? g.

A. 37 g

B. 307 g

C. 370 g

D. 3007 g

Câu 30: 6dag 5g = ? g.

A. 65 g

B. 605 g

C. 56 g

D. 650 g

Câu 31: 503g = ? …hg…g.

A. 50hg 3g

B. 5h

C. 500hg 3g

D. 5hg 30g

Câu 32: Mỗi bao gạo nặng 3 tạ. Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?

A. 90 bao

B. 900 bao

C. 30 bao

D. 270 bao

Câu 33: phút = ? giây.

A. 15 giây

B. 20 giây

C. 25 giây

D. 30 giây

Câu 34: 2500 năm = ? thế kỷ.

A. 25

B. 500

C. 250

D. 50

Câu 35: 5 phút 40 giây = ? giây.

A. 540

B. 340

C. 3040

D. 405

Câu 36: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?

A . XII

B. XIII

C. XIV

D. XV

Câu 37: Số thích hợp điền vào ô trống là:

Advertisement

a) 478….65 < 478165

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

c) 75687…. = 756873

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

d) 297658 < ….97658

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 38: Một người đi xe máy trong phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?

A. 27 m

B. 12 m

C. 3888 m

D. 270 m

Câu 39: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 1980 là thế kỷ XX.

c) 84 phút = 1 giờ 14 phút.

b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ.

d) thế kỷ = 20 năm

Câu 40: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:

A. 360

B. 180

C. 120

D. 12

Câu 41: Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?

A. 3

B. 21

C. 11

D. 31

Câu 42: Số trung bình cộng của hai số bằng 40. Biết rằng một trong hai số đó bằng 58. Tìm số kia?

A. 98

B. 18

C. 49

D. 22

Câu 43: Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?

Khám Phá Thêm:

 

Lời bài hát Hết thương cạn nhớ

A. 15 m

B. 150 m

C. 250 m

D. 500m

Câu 44: Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 144 cm

B. 142 cm

C. 145 cm

D. 146 cm

Câu 45: Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người?

A. 96 người

B. 83 người

C. 93 người

D. 81 người.

Câu 46: Nối phép toán với kết quả đúng.

Câu 47: Kết quả của phép cộng: 697583 +245736 =?

Câu 48: Tìm x biết: 549 + x = 976.

Câu 49: Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp, sáu tháng cuối năm lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu năm 6900 xe đạp. Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?

Câu 50: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

…..

300 bài ôn luyện môn toán lớp 4

Bài tập Toán lớp 4 cơ bản và nâng cao

Bộ đề thi ôn tập hè môn Toán lớp 4

Tải để xem đầy đủ 210 câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 4

Cập nhật thông tin chi tiết về Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Bài 6 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đột Biến Số Lượng Nhiễm Sắc Thể trên website Quar.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!