Xu Hướng 2/2024 # Trường Đại Học Duy Tân (Dtu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 5 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trường Đại Học Duy Tân (Dtu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thông tin chung

Tên gọi của trường: Trường Đại học Duy Tân (DTU)

Cơ sở: 

Cơ sở 1: 03 Quang Trung, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 2: Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 3: 137 Nguyễn Văn Linh, phường Nam Dương, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 4: 254 Nguyễn Văn Linh & 209 Phan Thanh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DDT

Liên hệ SĐT: (0236) 3650.403 – 3653.561 – 3827.111 – 2243.775

Tìm hiểu thêm tại: Đại học Duy Tân – Đà Nẵng (DTU)

Xét học bạ của trường đại học Duy Tân năm 2023

 Xét theo kết quả Học bạ THPT

Đối với khối ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược: Tổng điểm 3 môn đạt từ 24 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực của năm lớp 12 phải đạt từ loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;

Đối với ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 3 môn đạt từ 19,5 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;

Ngành Kiến trúc: Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp môn + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật.

Điều kiện: + Tổng điểm của 2 môn trong tổ hợp đạt từ 12 điểm trở lên;

                 + Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn của Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học đã tổ chức thi trong nước.

Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn đạt từ 18 điểm trở lên.

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Những ngành tại Đại học Duy Tân 

STT

Mã ngành  Tên ngành  Chỉ tiêu dự kiến 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo KQ thi THPTQG Theo phương thức khác

1

7210403

Thiết kế đồ họa 

20

30

A00; A16; D01; V01; C02

2

7210404

Thiết kế thời trang 

20

30

A00; A16; D01; V01; C02

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý 

40

60

A00; A16; D01; C01; C02

4

7340101

Quản trị kinh doanh 

150

170

A00; A16; D01; C01; C02

5

7340115

Marketing 

40

50

A00; A16; D01; C01; C02

6

7340404

Quản trị nhân lực 

50

50

A00; A16; D01; C01; C02

7

7340121

Kinh doanh thương mại 

50

50

A00; A16; D01; C01; C02

8

7420241

Công nghệ sinh học 

50

50

B00; D08; A16; D90; A02; B03

9

7340301

Kế toán 

50

100

A00; A16; D01; C01; C02

10

7340302

kiểm toán 

40

50

A00; A16; D01; C01; C02

11

7340201

Tài chính – Ngân hàng

40

60

A00; A16; D01; C01; C02

12

7480103

Kỹ thuật phần mềm 

250

250

A00; A01; A16; D01; C01; C02

13

7480202

An toàn thông tin 

100

150

A00; A01; A16; D01; C01; C02

14

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 

80

70

A00; A16; D01; C01; C02

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

150

150

A00; A16; D01; C01; C02

16

7510605

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 

40

50

A00; A16; D01; C01; C02

17

7520246

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 

90

110

A00; A16; D01; C01; C02

18

7580101

Kiến trúc 

50

60

V00; V01; V02; M01; M02; V06

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng 

100

100

A00; A16; D01; C01; C02

20

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

100

100

A00; A16; D01; C01; C02

21

7540101

Công nghệ thực phẩm 

50

50

A00; B00; C00; A16; C01; C02

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường 

40

60

A00; B00; C00; A16; C01; C02

23

7720301

Điều dưỡng 

100

100

A00; B00; B03; A16; A02

24

7720241

Dược 

180

70

A00; B00; B03; A16; A02

25

7720101

Y khoa 

150

80

A00; B00; A02; D08; D90; A16

26

7720501

Răng – Hàm – Mặt

150

70

A00; B00; A02; D08; D90; A16

27

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường 

50

50

A00; B00; C00; C01; C02; C15

28

7220241

Ngôn ngữ Anh 

100

100

D01; D14; D15; D72; A01

29

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc 

100

100

D01; D14; D15; D72; D09

30

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

80

70

D00; D09; D10; D03

31

7810202

Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

50

60

A00; A01; C15; D01

32

7810101

Du lịch 

30

50

A00; A01; C15; D01

33

7229030

Văn học 

30

30

C00; D01; C03; C04; C15

34

7310630

Việt Nam học 

30

30

A01; D01; C00; C15; C01

35

7320104

Truyền thông đa phương tiện 

50

50

A00; A01; D01; C00; C15; C01

36

7210206

Quan hệ quốc tế 

50

50

A01; D01; C00; C15; C01

37

7380101

Luật 

70

80

A00; A01; D01; D96

38

7380107

Luật kinh tế 

70

80

A00; A01; D01; D96

39

7380103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

90

90

A00; A01; C01; C15; D01

40

7810201

Quản trị du lịch và khách sạn 

90

60

A00; A01; C01; C15; D01

Bảng tổng hợp các ngành đại học Duy Tân năm 2023

Có thể thấy trường Đại học Duy Tân có rất nhiều khối ngành đào tạo đa lĩnh vực, là một cơ hội cho các bạn trẻ đang tìm kiếm một lĩnh vực mà mình theo đuổi tại ngôi trường chất lượng với điểm đầu vào và xét tuyển học bạ không phức tạp.

Điều kiện được trúng tuyển nhập học trong trường Đại học Duy Tân

Để có đủ điều kiện trúng tuyển được nhập học vào trường, thí sinh phải đạt đủ điều kiện là đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm trong học bạ của 3 môn xét tuyển đạt từ mức điểm mà Reviewedu đã cung cấp bên trên.

Trong trường hợp đặc biệt là các thí sinh bị ảnh hưởng trực tiếp của dịch bệnh COVID-19 không thể tham gia thi tốt nghiệp đợt 1 – 2023, sẽ được thi tốt nghiệp đợt 2-2024: nếu thí sinh có điểm xét tuyển đạt theo mức điểm nêu tại mục 1 thì sau khi thi tốt nghiệp đợt 2-2024 thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT sẽ được xét trúng tuyển  và nhập học chính thức vào trường.

Hội đồng tuyển sinh sẽ nhận nhập học những thí sinh có đầy đủ hồ sơ chỉn chu, hợp lệ, đúng quy chế và quy định của nhà trường.

Đối tượng xét tuyển thẳng

Ngoài việc xét học bạ, đại học Duy Tân còn xét ưu tiên xét tuyển thẳng với một số trường hợp như sau:

Sinh viên tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Hoặc xét giải trong các năm 2023, 2023, 2023.

Sinh viên đạt các giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế.

Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.

Xét tuyển thẳng đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia.

Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam.

Tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) xét tuyển học bạ năm 2023 

Thời gian xét tuyển

Dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT từ tháng 03/2024.

Hồ sơ xét tuyển

 Đơn đăng ký xét tuyển 

 Bản sao học bạ THPT. 

Chứng nhận ưu tiên bản sao( nếu có) Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Chứng nhận giải thưởng bản sao ( nếu có) 

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Mức điểm xét tuyển học bạ của DTU được quy định cụ thể như sau:

Đối với tất cả các ngành đào tạo có điểm trúng tuyển từ 18 điểm.

Riêng ngành Điều dưỡng có điểm trúng tuyển là 19.5 điểm.

Điểm trúng tuyển của các ngành Dược, Y khoa và Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt là 24 điểm.

Tuyển sinh Đại học Duy Tân hình thức xét tuyển học bạ năm 2023

Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ của DTU

Năm 2023, nhà trường thông báo thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ THPT ngay sau khi thí sinh đã có kết quả học tập lớp 12. 

Hồ sơ đăng ký xét tuyển giống như năm 2023.

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Đối với các ngành trong chương trình đào tạo điểm trúng tuyển là 18 điểm.

Đối với ngành Điều dưỡng điểm trúng tuyển là 19.5 điểm.

Đối với ngành Dược, Y đa khoa và Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt điểm trúng điểm là 24 điểm. 

Hình thức xét tuyển học bạ

Đối với trường hợp các thí sinh dự tuyển sử dụng cách tính điểm xét học bạ. Có hai cách để xét tuyển đó là sử dụng điểm trung bình năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển hoặc dùng điểm trung bình trong 3 học kì ( lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) theo tổ hợp môn xét tuyển. Lưu ý, thí sinh phải có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên mới đủ điều kiện nộp hồ sơ.  

Advertisement

Điểm chuẩn xét học bạ của Đại học Duy Tân (DTU) năm 2023

Lượng sinh viên muốn đầu quân vào trường hằng năm rất lớn bởi vì điểm chuẩn không quá cao và có nhiều cách thức khác nhau để vào trường. 

Học phí Đại học Duy Tân (DTU) Đà Nẵng

Năm học 2023-2024, nhà trường có quy định mức học phí tùy theo từng ngành học, chương trình đào tạo cụ thể. Tuy nhiên, mức thu này sẽ được cố định, không tăng/giảm trong suốt thời gian thí sinh theo học tại trường.

Kết luận

Trường Đại học Công nghệ (Hutech) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Học Viện Tài chính (AOF) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Quy Nhơn (Qnu) Xét Tuyển Học Bạ Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên: Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Cơ sở: 170 An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.

Mã tuyển sinh: DQN

Liên hệ SĐT: (0256) 384 6156

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Quy Nhơn năm 2023 cập nhật mới nhất

Thời gian xét học bạ THPT của QNU

Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các quy chế và điều lệ tuyển sinh năm 2023, trường Đại học Quy Nhơn sẽ có thông báo hướng dẫn cụ thể thời gian xét tuyển học bạ cụ thể sau. 

Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Hồ sơ xét học bạ

Hồ sơ chuẩn bị xét học bạ giống năm 2023.

Đại học Quy Nhơn (QNU)công bố quy chế xét tuyển học bạ năm 2023

Thời gian xét tuyển học bạ 

Đợt 1 từ 15/3/2024 đến 30/5/2024

Đợt 2 từ 01/6/2024 đến 30/7/2024

Đợt 3 từ 01/8/2024 đến 30/8/2024

Hồ sơ xét tuyển học bạ

Phiếu đăng ký xét tuyển trên website của trường ĐH Quy Nhơn

Học bạ bản photo 

Xác nhận ưu tiên (nếu có)

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Quy Nhơn năm 2023 cao nhất rơi vào ngành Sư phạm tiếng Anh với mức điểm 25.00 điểm, các ngành đào tạo còn lại cụ thể như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn HB

Quản lý giáo dục

18.0

Giáo dục tiểu học

24.5

Giáo dục chính trị

24.0

Sư phạm Toán học

26.0

Sư phạm Tin học

24.0

Sư phạm Vật lý

24.0

Sư phạm Hóa học

24.0

Sư phạm Sinh học

24.0

Sư phạm Ngữ văn

24.0

Sư phạm Lịch sử

24.0

Sư phạm Địa lý

24.0

Sư phạm Tiếng Anh

25.0

Sư phạm Khoa học tự nhiên

24.0

Sư phạm Lịch sử Địa lý

24.0

Ngôn ngữ Anh

18.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

18.0

Văn học

18.0

Kinh tế

18.0

Quản lý nhà nước

18.0

Tâm lý học giáo dục

18.0

Đông phương học

18.0

Việt Nam học

18.0

Quản trị kinh doanh

18.0

Tài chính – Ngân hàng

18.0

Kế toán

18.0

Kiểm toán

18.0

Luật

18.0

Hóa học

18.0

Khoa học vật liệu

18.0

Toán ứng dụng

18.0

Kỹ thuật phần mềm

18.0

Công nghệ thông tin

18.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18.0

Kỹ thuật điện

18.0

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

18.0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.0

Công nghệ thực phẩm

18.0

Kỹ thuật xây dựng

18.0

Nông học

18.0

Công tác xã hội

18.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.0

Quản trị khách sạn

18.0

Quản lý tài nguyên và môi trường

18.0

Quản lý đất đai

18.0

Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) xét học bạ năm 2023

Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ của QNU

Đợt 1 từ 01/5/2024 đến 30/6/2024.

Đợt 2 từ 01/7/2024 đến 30/7/2024.

Đợt 3 từ 01/8/2024 đến 30/8/2024.

Hồ sơ tương tự năm 2023

Lệ phí xét tuyển 30.000 VNĐ/nguyện vọng.  

Mức điểm chuẩn xét học bạ của trường QNU

Đại học Quy Nhơn công bố điểm trúng tuyển theo quy chế xét học bạ đợt 1 năm 2023 cụ thể ở các ngành như sau:

Nhóm ngành Sư phạm là 24 điểm

Nhóm ngành giáo dục thể chất có mức điểm chuẩn là 19,5 điểm

Nhóm ngành còn lại là 18 điểm 

Hình thức xét tuyển học bạ

Đại học Quy Nhơn quy định cách tính điểm đối với thí sinh xét học bạ THPT như sau:

Tổng ĐTB các môn xét tuyển trong 05 học kỳ ( cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tổng ĐTB các môn xét tuyển trong 03 học kỳ ( cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tổng ĐTB các môn xét tuyển trong 02 học kỳ ( cả năm lớp 12)

Điểm chuẩn trường đại học Quy Nhơn (QNU)

Năm 2023, ĐH Quy Nhơn công bố điểm chuẩn dao động trong khoảng từ 15 đến 19,5 điểm đối với tất cả các ngành đào tạo hệ đại học chính quy.

Học phí của trường đại học Quy Nhơn (QNU)

Năm 2023, QNU quy định mức thu học phí ở nhóm ngành kinh tế, khoa học xã hội – nhân văn, ngoại ngữ khoảng 12.000.000 VNĐ/năm học. Sinh viên theo học các ngành Sư phạm sẽ được miễn học phí theo quy định. 

Advertisement

Bạn có thể tìm hiểu cụ thể tại: Học phí Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất

Kết luận

Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Văn hoá TP HCM (HCMUC) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Trà Vinh (TVU) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (Ufl) Xét Học Bạ Năm 2023 2023 Mới Nhất

Tên trường Đại học: Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (UFL)

 Vị trí: 

Cơ sở chính: 131 đường Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng   

Cơ sở 2: 41 đường Lê Duẩn, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DDF

Số điện thoại tuyển sinh: +84 236 3.699 324  

Fax:

+84 236 3.699 338

Biết thêm chi tiết tại: Trường Đại học Ngoại ngữ – Đà Nẵng (UFL).

Tương tự năm 2023.

Hiện trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng chưa ra công bố về thời gian nhận hồ sơ xét tuyển năm 2023.

Dự kiến năm 2023, mức điểm xét học bạ của ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng sẽ tăng 1 đến 2 điểm so với năm trước đó. Vậy nên ngay từ bây giờ các bạn thí sinh cần cố gắng học tập tốt để có một hồ sơ học bạ đẹp nhất.

Tương tự như năm 2023

Lệ phí: 30.000 đồng cho 1 nguyện vọng.

Thí sinh sẽ nộp lệ phí qua cổng thanh toán của VNPAY trong quá trình đăng ký trực tuyến. 

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng mở đợt xét học bạ từ ngày 15/4/2024 đến ngày 15/6/2024.

Nhìn chung điểm xét học bạ của ĐH Ngoại ngữ có phần nhỉnh hơn so với các trường ngoại ngữ trên cả nước.

Tên ngành

Điểm chuẩn

Sư phạm tiếng Anh

25.73

Sư phạm tiếng Pháp

21.68

Sư phạm tiếng Trung

21.23

Đông phương học

18.77

Ngôn ngữ Anh

23.55

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

18.2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25.42

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

24.03

Ngôn ngữ Nga

18.1

Ngôn ngữ Nhật

25.2

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

21.8

Ngôn ngữ Pháp

18.41

Ngôn ngữ Thái Lan

22.23

Ngôn ngữ Trung Quốc

25.48

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

23.45

Quốc tế học

18.4

Quốc tế học (Chất lượng cao)

19.7

Trường ĐH Ngoại ngữ thông báo nhận hồ sơ xét học bạ từ ngày 17/6 tới hết ngày 31/7/2024.

Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời) bản gốc hoặc bản sao công chứng

Bản sao học bạ công chứng

Bản sao Giấy chứng minh nhân dân có công chứng

Các minh chứng hưởng chế độ ưu tiên khi xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT như: Đối tượng ưu tiên, Khu vực ưu tiên,…

Tìm hiểu thêm thông tin xét tuyển học bạ mới nhất (nên xem): 

Cách xét tuyển theo học bạ vào hệ đại học cao đẳng chính quy thay đổi như thế nào năm 2023 mới nhất? 

Cập nhập cách tính điểm xét tuyển học bạ mới nhất các năm 2023 – 2023? 

Các trường đại học xét tuyển học bạ  2023

Năm 2023, điểm chuẩn xét học bạ UFL dao động từ 18 đến 25 điểm.

Ngành

Điểm trúng tuyển

Xét học bạ

Sư phạm Tiếng Anh

25,73

Sư phạm Tiếng Pháp

21,68

Sư phạm Tiếng Trung

21,23

Ngôn ngữ Anh

23,55

Ngôn ngữ Nga

18,10

Ngôn ngữ Pháp

18,41

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,48

Ngôn ngữ Nhật

22,23

Ngôn ngữ Thái Lan

25,2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25,42

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

18,2

Đông phương học

18,77

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

21,8

Ngôn ngữ Hàn (Chất lượng cao)

24,03

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 

23,45

Quốc tế học

18,40

Quốc tế học (chất lượng cao)

19,7

Cách thức 1: Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm của tổ hợp ba môn xét tuyển theo thang điểm 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) và cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Cách thức 2: Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng của điểm trung bình môn học năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

Công thức chung tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có),

Các bạn tham khảo chi tiết tại: Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Dự kiến năm 2023, Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng sẽ tăng điểm đầu vào khoảng 01 điểm so với đầu vào năm 2023.

Tuỳ mỗi chương trình đào tạo và chuyên ngành học mà trường sẽ có các mức học phí khác nhau. Hiện nay, UFL quy định 2 mức học phí dành cho sinh viên hệ đại trà và hệ chất lượng cao, dự kiến học phí năm 2023 trường UFL sẽ tăng không quá 10%.

Advertisement

Hệ đại trà: 313.000 đồng/ 1 tín chỉ

Hệ chất lượng cao: 783.000 đồng/ 1 tín chỉ

Từ năm học 2023 – 2023 trở về sau, mức thu học phí của Nhà trường sẽ tăng theo lộ trình do Nhà nước quy định.

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) xét học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ (Hutech) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Đại học Điện lực Hà Nội (EPU) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Đại Nam Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Đại Nam (Dai Nam University)

Địa chỉ:

Cơ sở chính: Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

Cơ sở 2: 56 Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, tp. Hà Nội

Mã tuyển sinh: DDN

Số điện thoại tuyển sinh: 024.355 777 99 – 0961 59 5599 – 0931 59 5599

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Đại Nam được hình thành và hoạt động theo Quy chế trường đại học tư thục theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 14/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Dù chỉ mới thành lập không lâu nhưng trường hiện tổ chức đào tạo 18 ngành trình độ đại học ở 4 Khối ngành gồm: Sức khỏe, Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học xã hội & nhân văn và 5 ngành ở trình độ sau Đại học.

Mục tiêu và sứ mệnh

Trường Đại học Đại Nam triển khai giáo dục và đào tạo theo hướng ứng dụng ở những lĩnh vực: Kinh tế, Kỹ thuật – Công nghệ, Khoa học Xã hội – Nhân văn, Sức khỏe và Ngoại ngữ. Phấn đấu trở thành địa chỉ đào tạo được tín nhiệm cao về chất lượng đào tạo “học tập gắn liền với thực tiễn cuộc sống”. Trường cố gắng đạt được những thành tựu quan trọng về nghiên cứu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực khoa học bảo vệ – chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của Trường Đại học Đại Nam

Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 của Trường Đại học Đại Nam sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học 2023 – 2023. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2023. Năm học 2023 – 2024, trường có 4 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường.

Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam

Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Đại Nam đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2023 –  2023 cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Khối

Điểm chuẩn

1

7720101

Y khoa

A00

,

A01

,

B00

,

B08

22

2

7720241

Dược học

A00

,

A11

,

B00

,

D07

21

3

7720301

Điều dưỡng

B00

,

C14

,

D07

,

D66

19

4

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

C00

,

D01

,

D09

,

D66

23

5

7310608

Đông phương học

C00

,

D01

,

D09

,

D66

19

6

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

C00

,

D01

,

D09

,

D66

22

7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

C03

,

D01

,

D10

15

8

7340201

Tài chính ngân hàng

A00

,

C01

,

C14

,

D01

15

9

7340301

Kế toán

A00

,

C01

,

C14

,

D01

15

10

7380107

Luật kinh tế

A08

,

A09

,

C00

,

C19

15

11

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A07

,

A08

,

C00

,

D01

15

12

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A10

,

D84

,

A01

15

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

A10

,

D01

15

14

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00

,

A01

,

C14

,

D01

15

15

7320108

Quan hệ công chúng

C00

,

D01

,

C19

,

D15

15

16

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

,

D09

,

D11

,

D14

15

17

7340122

Thương mại điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

18

7480101

Khoa học máy tính

A00

,

A01

,

A10

,

D84

15

19

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

,

C03

,

D01

,

D10

15

20

7810301

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)

A00

,

C03

,

C14

,

D10

15

21

7510605

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

A00

,

C03

,

D01

,

D10

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam

Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Đại Nam đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2023 – 2023 cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Khối

Điểm chuẩn

7720101

Y khoa

A00

,

A01

,

B00

,

B08

22

7720241

Dược học

A00

,

A11

,

B00

,

D07

21

7720301

Điều dưỡng

B00

,

C14

,

D07

,

D66

19

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

C00

,

D01

,

D09

,

D66

21

7310608

Đông phương học

C00

,

D01

,

D09

,

D66

19

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

C00

,

D01

,

D09

,

D66

15

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

C03

,

D01

,

D10

15

7340201

Tài chính ngân hàng

A00

,

C01

,

C14

,

D01

15

7340301

Kế toán

A00

,

C01

,

C14

,

D01

15

7380107

Luật kinh tế

A08

,

A09

,

C00

,

C19

15

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A07

,

A08

,

C00

,

D01

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A10

,

D84

,

A01

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

,

A01

,

A10

,

A11

15

7580102

Kiến trúc

V00

,

V01

,

H08

,

H06

15

7320108

Quan hệ công chúng

C00

,

D01

,

C19

,

D15

15

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

,

D09

,

D11

,

D14

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam

Điểm trúng tuyển của Đại học Đại Nam năm 2023 – 2023 dao động trong khoảng 15 – 22 điểm theo điểm thi THPT và 18 – 24 điểm theo điểm học bạ THPT.

Ngành

Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Xét học bạ

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

,

A01

,

A10

,

A11

15

18

Kiến trúc

7580102

V00

,

V01

,

H08

,

H06

15

18

Đông phương học

7310608

D71,

D01

,

D09

,

D65

15

18

Quan hệ công chúng

7320108

C00

,

C19

,

D01

,

D15

15

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

,

C03

,

D01

,

D10

15

18

Dược học

7720241

A00

,

A11

,

B00

,

D07

21

24

Điều dưỡng

7720301

B00

,

C14

,

D07

,

D66

19

19,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A07

,

A08

,

C00

,

D01

15

18

Tài chính ngân hàng

7340201

A00

,

C01

,

C14

,

D01

15

18

Kế toán

7340301

A00

,

A01

,

C14

,

D01

15

18

Luật kinh tế

7380107

A08

,

A09

,

C00

,

C19

15

18

Công nghệ thông tin

7480201

A00

, A10, D84, K01

15

18

Y khoa

7720101

A00

,

A01

,

B00

,

B08

22

24

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

,

D09

,

D11

,

D14

15

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

C00

, D71,

D09

,

D65

15

18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220240

C00

,

D01

,

D09

,

D66

15

18

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam

Điểm trúng tuyển của Đại học Đại Nam năm 2023 – 2023  dao động trong khoảng 15 – 20 điểm theo điểm thi THPT.

Ngành

Mã ngành Tổ hợp xét tuyển

Theo KQ thi THPT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

,

A01

,

A10

,

A11

15

Kiến trúc

7580102

V00

,

V01

,

H08

,

H06

15

Quan hệ công chúng

7320108

C00

,

C19

,

D01

,

D15

15

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

,

C03

,

D01

, D10

15

Dược học

7720241

A00

,

A11

,

B00

,

D07

20

Điều dưỡng

7720301

B00

,

C14

,

D07

,

D66

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A07

,

A08

,

C00

,

D01

15

Tài chính ngân hàng

7340201

A00

,

C01

,

C14

,

D01

15

Kế toán

7340301

A00

,

A01

,

C14

,

D01

15

Luật kinh tế

7380107

A08

,

A09

,

C00

,

C19

15

Công nghệ thông tin

7480201

A00

, A10, D84, K01

15

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

,

D09

,

D11

,

D14

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

C00

, D71,

D09

,

D65

15

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Đại Nam khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Học Phí Trường Đại Học Mở Hà Nội Hou Năm 2023 – 2023 – 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Mở Hà Nội (viết tắt: HOU)

Tên tiếng Anh: Hanoi Open University

Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mã tuyển sinh: MHN

Số điện thoại tuyển sinh: 024.3.868.2321

Trong bối cảnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa của thế giới, Trường Đại học Mở Hà Nội được thành lập dưới sự chỉ thị của Bộ Giáo dục (1993) nhằm giải quyết nhu cầu học tập ngày một tăng cao của người dân cũng như thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của nước nhà trong cuộc cách mạng công nghiệp hóa.

HOU phấn đấu trở thành trường đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và trình độ, có vị trí vững chắc trong các trường đại học mở tại khu vực Châu Á. Ngoài ra, nhà trường còn mong muốn xây dựng một môi trường học tập lành mạnh vì một nền giáo dục đại học đại chúng, một xã hội học tập suốt đời.

Theo mức tăng học phí các năm trước. Dự kiến học phí năm 2023 trường Đại học Mở Hà Nội sẽ tăng 10% so mới năm 2023. Tương ứng 17.000.000 triệu đồng – 19.000.000 triệu đồng/năm học. 

Mức học phí thay đổi phụ thuộc vào các ngành. Năm 2023 mức học phí như sau:

Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế, Luật quốc tế: 16.600.000đ / năm học.

Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung quốc: 17.364.000đ / năm học.

Mức học phí năm 2023 mà sinh viên theo học phải đóng theo quy định của trường trong một năm bao gồm:

Ngành

Học phí ( VND/ Năm)

Luật Quốc tế

15.054.000

Luật kinh tế

Tài chính – Ngân hàng

Thương mại điện tử

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Kiến trúc

15.785.000

QT dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ sinh học

CNKT điều khiển và tự động hóa

CNKT Điện tử viễn thông

Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Anh

Thiết kế đồ họa

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

Năm 2023, Đại học Mở tuyển sinh với với chỉ tiêu 3.200 học sinh dựa trên kết quả của kì thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ra còn có 200 học sinh dựa trên xét tuyển học bạ. Mức học phí mà sinh viên phải đóng trong năm 2023 là:

Ngành

Học phí ( VND/ Năm)

Luật kinh tế

13.685.000

Tài chính – Ngân hàng

Thương mại điện tử

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Luật Quốc tế

Kiến trúc

14.350.000

Luật

QT dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ sinh học

CNKT điều khiển và tự động hóa

CNKT Điện tử viễn thông

Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Anh

Thiết kế đồ họa

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

Ngành

Học phí ( VND/ Năm)

Luật kinh tế

12.440.000

Tài chính – Ngân hàng

Luật

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Luật Quốc tế

Kiến trúc

13.045.000

QT dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ sinh học

CNKT điều khiển và tự động hóa

CNKT Điện tử viễn thông

Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Anh

Thiết kế đồ họa

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

Đại học Mở TPHCM thu học phí bằng hình thức online. Sinh viên có thể đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên web trường để biết chi tiết về số tiền cần nộp và nội dung chuyển tiền.

Trong thời gian qua, Trường HOU hỗ trợ gần 500 sinh viên khó khăn với các xuất học bổng như: 50% học phí, 1 triệu đồng tiền mặt, nhu yếu phẩm thiết yếu… Tổng số tiền hỗ trợ sinh viên từ khi có dịch Covid-19 đến nay khoảng 1,5 tỷ đồng.

Sắp tới, HOU sẽ tiếp tục kiểm soát các trường hợp sinh viên có gia đình hoàn cảnh khó khăn để kịp thời cứu trợ, động viên về vật chất và tinh thần. Giúp sinh viên có thêm động lực để vượt qua mùa dịch và trở lại học tập.

Hiện tại, Đại học Mở Hà Nội có: 29 Giáo sư, 123 Phó Giáo sư, 322 Tiến sĩ khoa học và Tiến sĩ và 487 Thạc sĩ đang công tác và giảng dạy tại trường. Đây đều là những nhà giáo có năng lực sư phạm tốt cùng nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đang công tác, giảng dạy.

Advertisement

Nhà trường có diện tích rơi vào khoảng 60.000 m2, trong đó có 153 phòng học và các phòng thí nghiệm, thực hành. Ngoài ra, nhà trường còn cho xây dựng các phòng máy tính, phòng thí nghiệm nhằm phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên.

Reviewedu hy vọng rằng qua bài viết này, bạn sẽ có thêm những thông tin hữu ích. Bên cạnh đó, có thể đưa ra được sự lựa chọn trường học phù hợp với khả năng của bản thân và kinh tế của gia đình. Đừng quên theo dõi chúng tôi để cập nhật thêm các tin tức và mức học phí tại các trường Đại học – Cao Đẳng nhanh nhất và chính xác nhất!

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thăng Long Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Thăng Long (tên tiếng Anh: TLU – Thang Long University)

Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Mã tuyển sinh: DTL

Số điện thoại tuyển sinh: 024 3858 7346

Lịch sử phát triển

Ngày 15 tháng 12 năm 1988, Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp Việt Nam ra Quyết định cho phép thành lập Trung tâm Đại học Thăng Long. Ngày 17/1/2005, Trường Đại học Thăng Long chính thức được thành lập, dựa trên cơ sở nâng cấp Đại học Dân lập Thăng Long, chuyển đổi loại hình từ dân lập sang tư thục.

Mục tiêu và sứ mệnh

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Thăng Long trở thành trường đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài trình độ đại học và sau đại học; đẩy mạnh hợp tác quốc tế và nghiên cứu khoa học; xây dựng Trường theo định hướng đại học ứng dụng và hội nhập quốc tế, góp phần vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Thăng Long

Điểm chuẩn của trường Đại học Thăng Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2023.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thăng Long

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

24.85

7720301

Điều dưỡng

B00

19

7480104

Hệ thống thông tin

A01

;

A00

24.4

7340301

Kế toán

A01;

D03

;

D01

;

A00

24.35

7480101

Khoa học máy tính

A01

;

A00

24.1

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

;

D03

;

A01

;

D01

25.2

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01;

D03

25.25

7380107

Luật kinh tế

A00

;

C00;

D01

;

D03

26.1

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01

;

A00

24

7340115

Marketing

A01

;

D03

;

D01

;

A00

25.75

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

24.05

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

24.6

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D04

23.5

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

24.93

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D04

23.75

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D04

23.5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D03

24.85

7340201

Tài chính ngân hàng

A01;

D03

;

D01

;

A00

24.6

7480207

Trí tuệ nhân tạo

A01

;

A00

24

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A01

;

C01;

D01

;

A00

26.8

7310630

Việt Nam học

C00

;

D01

;

D03

;

D04

23.5

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thăng Long

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

25

7760101

Công tác xã hội

C00

;

D01

;

D03

23.35

7720301

Điều dưỡng

B00

19.05

7720401

Dinh dưỡng

B00

20.35

7480104

Hệ thống thông tin

A01

;

A00

24.38

7340301

Kế toán

A01;

D03

;

D01

;

A00

25

7480101

Khoa học máy tính

A01

;

A00

24.13

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

;

D03

;

A01

;

D01

25.65

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01;

D03

25.65

7380107

Luật kinh tế

A00

;

C00;

D01

;

D03

25.25

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01

;

A00

23.78

7340115

Marketing

A01

;

D03

;

D01

;

A00

26.15

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

25.68

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

25.6

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D04

25

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

26

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D04

24.45

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D03

25.35

7340201

Tài chính ngân hàng

A01;

D03

;

D01

;

A00

25.1

7480207

Trí tuệ nhân tạo

A01

;

A00

23.36

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A01

;

C01;

D01

;

A00

26

7310630

Việt Nam học

C00

;

D01

;

D03

;

D04

23.5

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thăng Long

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

21.96

7760101

Công tác xã hội

C00

;

D01

;

D03

20

7720301

Điều dưỡng

B00

19.15

7720401

Dinh dưỡng

B00

16.75

7480104

Hệ thống thông tin

A01

;

A00

20

7340301

Kế toán

A01;

D03

;

D01

;

A00

21.85

7480101

Khoa học máy tính

A01

;

A00

20

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

;

D03

;

A01

;

D01

22.3

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01;

D03

23.35

7380107

Luật kinh tế

A00

;

C00;

D01

;

D03

21.35

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01

;

A00

20

7340115

Marketing

A01

;

D03

;

D01

;

A00

23.9

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

21.73

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

23

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D04

22.26

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

24.2

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D04

21.9

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D03

22.6

7340201

Tài chính ngân hàng

A01;

D03

;

D01

;

A00

21.85

7460112

Toán ứng dụng

A01

;

A00

20

7480207

Trí tuệ nhân tạo

A01

;

A00

20

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A01

;

C01;

D01

;

A00

24

7310630

Việt Nam học

C00

;

D01

;

D03

;

D04

20

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thăng Long

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

16.5

7760101

Công tác xã hội

C00

;

D01

;

D03

17.5

7720301

Điều dưỡng

B00

18.2

7720401

Dinh dưỡng

B00

18.2

7480104

Hệ thống thông tin

A01

;

A00

15.5

7340301

Kế toán

A01;

D03

;

D01

;

A00

19

7480101

Khoa học máy tính

A01

;

A00

15.5

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01;

D03

19

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01

;

A00

15.5

7220241

Ngôn ngữ Anh

D01

19.8

7220240

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

20.7

7220249

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D04

20.1

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

21.6

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

15.4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D04

19.7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D03

19.7

7340201

Tài chính ngân hàng

A01;

D03

;

D01

;

A00

19.2

7460112

Toán ứng dụng

A01

;

A00

16

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A01

;

C01;

D01

;

A00

19.7

7310630

Việt Nam học

C00

;

D01

;

D03

;

D04

18

7720701

Y tế công cộng

B00

15.1

Kết luận

Tham khảo điểm chuẩn của một số trường:

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp (MCTAO) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao đẳng Thực hành FPT năm 2023 2023 2023 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2023 2023 2023 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Trường Đại Học Duy Tân (Dtu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 trên website Quar.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!